Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 4
Right-only sections 21

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc miễn nộp nợ thuế nhà đất từ năm 1999 về trước theo quyết định số 105/2000/QĐ-TTg ngày 25/8/2000 của Thủ tướng Chính phủ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 .- Chấp thuận miễn nộp nợ thuế nhà đất từ năm 1999 trở về trước cho 18 quận-huyện trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh là : 5.972.465 Kg lúa. (Cụ thể từng quận-huyện theo danh sách đính kèm).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 .- Cục trưởng Cục Thuế thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận-huyện căn cứ mức thuế được miễn theo danh sách đính kèm thực hiện các thủ tục miễn thuế theo quy định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 .- Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Cục trưởng Cục Thuế thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận-huyện chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.-

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về chính sách hỗ trợ đầu tư phát triển ngành Trồng trọt
Điều 1 Điều 1 . Nay ban hành kèm theo quyết định này "Chính sách đầu tư hỗ trợ phát triển ngành trồng trọt"
Điều 2 Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số: 76/2002/QĐ-UB ngày 19/8/2002; Quyết định số: 118/2001/QĐ-UB ngày 15/11/2001; Quyết định số: 54/2001/QĐ-UB ngày 27/6/2001; Quyết định số: 4701/2001/QĐ-UB ngày 11/12/2001-Quyết định số: 40/2002/QĐ-UB ngày 23/4/2002; Quyết định số: 39/2001/QĐ-UB ngày 31/5/2001;
Điều 3 Điều 3 . Các ông Chánh Văn phòng HĐND - UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Kế hoạch - Đầu tư; Tài chính - Vật giá; Nông nghiệp & PTNT, Khoa học Công nghệ & Môi trường; Trưởng ban Dân tộc và miền núi; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Giám đốc Công ty Giống cây trồng Nghệ An, Công ty dịch vụ Bảo vệ thực vật (BVTV), Công ty Mía đường...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1 Điều 1 . Đối tượng áp dụng: Các tổ chức kinh tế, các hộ gia đình, cá nhân (sau đây gọi chung là hộ) sản xuất đầu tư thâm canh tăng năng suất các loại cây trồng theo quy định được hưởng các chính sách tại Quy định này.
Điều 2 Điều 2 . Phạm vi áp dụng: 1. Lúa lai, ngô lai, vừng V6, lạc giống mới, đậu tương giống mới, được áp dụng trên địa bàn toàn tỉnh. 2. Giống lúa chất lượng cao được áp dụng tại huyện Diễn Châu, Đô Lương, Yên Thành. 3. Các cây: Chè giống mới năng suất cao, Cà phê Catimor, Cam sạch bệnh, dứa Cayen, Dâu tằm, Sắn giống mới áp dụng cho các dự...
Điều 3. Điều 3. Trong quy định này những thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau: - Đất khai hoang: Là đất chưa bao giờ được dùng vào sản xuất hoặc đã bị bỏ hoang ít nhất 5 năm tính đến thời điểm khai hoang đưa vào sản xuất. Đất bãi bồi ven sông dùng vào sản xuất được ngay, đất do đốt nương làm rẫy để sản xuất sẽ không được coi là đất khai hoang....