Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định chi tiết thi hành Luật thuế chuyển quyền sử dụng đất
114-CP
Right document
Về đền bù thiệt hại đất nông nghiệp, đất có rừng khi chuyển sang sử dụng vào mục đích khác
186-HĐBT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định chi tiết thi hành Luật thuế chuyển quyền sử dụng đất
Open sectionRight
Tiêu đề
Về đền bù thiệt hại đất nông nghiệp, đất có rừng khi chuyển sang sử dụng vào mục đích khác
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về đền bù thiệt hại đất nông nghiệp, đất có rừng khi chuyển sang sử dụng vào mục đích khác
- Quy định chi tiết thi hành Luật thuế chuyển quyền sử dụng đất
Left
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I ĐỐI TƯỢNG NỘP THUẾ, ĐỐI TƯỢNG CHỊU THUẾ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 Đối tượng nộp thuế. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có quyền sử dụng đất, khi được chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai, đều phải nộp thuế chuyển quyền sử dụng đất, trừ những trường hợp quy định tại Điều 2 của Luật thuế chuyển quyền sử dụng đất và được quy định chi tiết tại Điều 2 của Nghị định này. Trườ...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 Mọi tổ chức, cá nhân được giao đất nông nghiệp, đất có rừng để sử dụng vào các mục đích khác phải đền bù thiệt hại về đất nông nghiệp, đất có rừng cho Nhà nước. Tiền bồi thường các tài sản trên mặt đất và tài sản trong lòng đất (các công trình ngầm) cho chủ sử dụng đất hợp pháp không thuộc khoản tiền đền bù thiệt hại về đất nông...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Mọi tổ chức, cá nhân được giao đất nông nghiệp, đất có rừng để sử dụng vào các mục đích khác phải đền bù thiệt hại về đất nông nghiệp, đất có rừng cho Nhà nước.
- Tiền bồi thường các tài sản trên mặt đất và tài sản trong lòng đất (các công trình ngầm) cho chủ sử dụng đất hợp pháp không thuộc khoản tiền đền bù thiệt hại về đất nông nghiệp, đất có rừng.
- Đối tượng nộp thuế.
- Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có quyền sử dụng đất, khi được chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai, đều phải nộp thuế chuyển quyền sử dụng đất, trừ những trường hợp quy đị...
- Trường hợp chuyển đổi đất cho nhau mà có chênh lệch về trị giá thì bên được nhận phần chênh lệch trị giá đất phải nộp thuế chuyển quyền sử dụng đất.
Left
Điều 2
Điều 2 Những trường hợp không thuộc diện chịu thuế chuyển quyền sử dụng đất. 1- Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền quy định tại Điều 23, Điều 24 của Luật đất đai giao đất cho các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng theo quy định của pháp luật, kể cả trường hợp bán nhà thuộc sở hữu Nhà nước cùng với chuyển quyền sử dụng đất có nhà trên đó...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 Các căn cứ để tính mức đền bù thiệt hại về đất nông nghiệp, đất có rừng là: 1- Diện tích. 2- Chất lượng: - Đối với đất nông nghiệp thì căn cứ vào hạng đất tính thuế nông nghiệp. - Đối với đất có rừng thì chia làm 4 loại: + Đất có rừng đặc sản + Đất có rừng giầu + Đất có rừng trung bình + Đất có rừng nghèo. 3- Vị trí địa lý của đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các căn cứ để tính mức đền bù thiệt hại về đất nông nghiệp, đất có rừng là:
- 2- Chất lượng:
- - Đối với đất nông nghiệp thì căn cứ vào hạng đất tính thuế nông nghiệp.
- Những trường hợp không thuộc diện chịu thuế chuyển quyền sử dụng đất.
- Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền quy định tại Điều 23, Điều 24 của Luật đất đai giao đất cho các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng theo quy định của pháp luật, kể cả trường hợp bán nhà thuộc sở h...
- 2- Nhà nước thu hồi toàn bộ hoặc một phần đất của các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng trong các trường hợp quy định tại Điều 26 và Điều 27 của Luật đất đai;
Left
Điều 3
Điều 3 Đối tượng chịu thuế. Đối tượng chịu thuế chuyển quyền sử dụng đất là giá trị diện tích đất chuyển quyền sử dụng theo quy định của pháp luật, kể cả đất có nhà và vật kiến trúc trên đó. Trường hợp bán nhà cùng với chuyển quyền sử dụng đất có nhà trên đó thì đối tượng chịu thuế là phần trị giá đất chuyển quyền sử dụng, không tính p...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 Mức đền bù thiệt hại về đất nông nghiệp, đất có rừng được tính bằng thóc, thu bằng tiền và được phân biệt theo thời hạn sử dụng đất lâu dài hoặc tạm thời của từng công trình. 1- Công trình sử dụng đất lâu dài Loại đất Định mức đền bù thiệt hại về đất nông nghiệp, đất có rừng (kg thóc/m2) Đất vùng nông thôn Đất ven đường giao thô...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Mức đền bù thiệt hại về đất nông nghiệp, đất có rừng được tính bằng thóc, thu bằng tiền và được phân biệt theo thời hạn sử dụng đất lâu dài hoặc tạm thời của từng công trình.
- 1- Công trình sử dụng đất lâu dài
- Định mức đền bù thiệt hại về đất nông nghiệp, đất có rừng (kg thóc/m2)
- Đối tượng chịu thuế chuyển quyền sử dụng đất là giá trị diện tích đất chuyển quyền sử dụng theo quy định của pháp luật, kể cả đất có nhà và vật kiến trúc trên đó.
- Trường hợp bán nhà cùng với chuyển quyền sử dụng đất có nhà trên đó thì đối tượng chịu thuế là phần trị giá đất chuyển quyền sử dụng, không tính phần trị giá nhà chuyển quyền sở hữu.
- Trường hợp chuyển đổi đất cho nhau có phát sinh chênh lệch về trị giá đất thì đối tượng chịu thuế là phần chênh lệch về giá trị đất.
- Left: Đối tượng chịu thuế. Right: I- Đất nông nghiệp
Left
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II CĂN CỨ TÍNH THUẾ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4 Căn cứ tính thuế. Căn cứ tính thuế chuyển quyền sử dụng đất là diện tích đất, giá đất tính thuế và thuế suất.
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4 Giá thóc để tính mức đền bù tính theo thời giá của thóc ở địa phương tại thời điểm tổ chức và cá nhân nộp tiền đền bù.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giá thóc để tính mức đền bù tính theo thời giá của thóc ở địa phương tại thời điểm tổ chức và cá nhân nộp tiền đền bù.
- Căn cứ tính thuế.
- Căn cứ tính thuế chuyển quyền sử dụng đất là diện tích đất, giá đất tính thuế và thuế suất.
Left
Điều 5
Điều 5 Diện tích đất tính thuế. Diện tích đất tính thuế chuyển quyền sử dụng đất là diện tích đất thực tế được chuyển quyền sử dụng của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân khác phù hợp với bản đồ địa chính và sổ địa chính của Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi có đất được chuyển quyền sử dụng. Nơi chưa...
Open sectionRight
Điều 5
Điều 5 Đất nông nghiệp, đất có rừng khi sử dụng để xây dựng các hệ thống thuỷ lợi, giao thông đường sắt và đường bộ được giảm mức đền bù tuỳ theo tính chất phục vụ của từng công trình như sau: Loại công trình Mức giảm (%) 1- Đường giao thông sắt và bộ (bao gồm tỉnh lộ và huyện lộ) 50,0 2- Công trình thủy lợi - Công trình cố định loại l...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Đất nông nghiệp, đất có rừng khi sử dụng để xây dựng các hệ thống thuỷ lợi, giao thông đường sắt và đường bộ được giảm mức đền bù tuỳ theo tính chất phục vụ của từng công trình như sau:
- Loại công trình
- 1- Đường giao thông sắt và bộ (bao gồm tỉnh lộ và huyện lộ)
- Diện tích đất tính thuế.
- Diện tích đất tính thuế chuyển quyền sử dụng đất là diện tích đất thực tế được chuyển quyền sử dụng của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân khác phù hợp với bản đồ địa c...
- Nơi chưa có bản đồ địa chính thì diện tích đất tính thuế phải được cơ quan địa chính cấp huyện xác nhận.
Left
Điều 6
Điều 6 Giá đất tính thuế. Giá đất tính thuế chuyển quyền sử dụng đất là giá do Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quy định trong khung giá của Chính phủ, phù hợp thực tế ở địa phương. Bảng giá đất tính thuế chuyển quyền sử dụng đất do Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quy định, được niêm yết công...
Open sectionRight
Điều 6
Điều 6 Trong trường hợp đặc biệt phải sử dụng đất nông nghiệp, đất có rừng cho nhu cầu khẩn cấp của chiến tranh hoặc chống thiên tai do cấp có thẩm quyền quyết định theo điều 15 Luật đất đai thì không phải nộp tiền đền bù thiệt hại về đất. Các đơn vị sử dụng đất phải phục hồi mặt bằng và tầng đất canh tác cho số diện tích đã sử dụng sa...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Trong trường hợp đặc biệt phải sử dụng đất nông nghiệp, đất có rừng cho nhu cầu khẩn cấp của chiến tranh hoặc chống thiên tai do cấp có thẩm quyền quyết định theo điều 15 Luật đất đai thì không phả...
- Các đơn vị sử dụng đất phải phục hồi mặt bằng và tầng đất canh tác cho số diện tích đã sử dụng sau khi hoàn tất công tác chiến đấu hoặc chống thiên tai.
- Giá đất tính thuế.
- Giá đất tính thuế chuyển quyền sử dụng đất là giá do Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quy định trong khung giá của Chính phủ, phù hợp thực tế ở địa phương.
- Bảng giá đất tính thuế chuyển quyền sử dụng đất do Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quy định, được niêm yết công khai tại trụ sở các cơ quan thuế và cơ quan quản lý nhà, đất, c...
Left
Điều 7
Điều 7 Thuế suất đối với trường hợp chuyển quyền sử dụng đất nhưng không thay đổi mục đích sử dụng đất. Thuế suất thuế chuyển quyền sử dụng đất tính bằng tỷ lệ phần trăm (%) trên trị giá đất chuyển quyền sử dụng, quy định như sau: 1- Trường hợp tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có quyền sử dụng đất mà không phải nộp tiền sử dụng đất, chưa...
Open sectionRight
Điều 7
Điều 7 Tiền đền bù thiệt hại về đất nông nghiệp, đất có rừng phải nộp đầy đủ một lần cho ngân sách Nhà nước trước khi tổ chức, và cá nhân được giao đất và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, trường hợp đặc biệt có quy định riêng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Tiền đền bù thiệt hại về đất nông nghiệp, đất có rừng phải nộp đầy đủ một lần cho ngân sách Nhà nước trước khi tổ chức, và cá nhân được giao đất và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, trường hợp...
- Thuế suất đối với trường hợp chuyển quyền sử dụng đất nhưng không thay đổi mục đích sử dụng đất.
- Thuế suất thuế chuyển quyền sử dụng đất tính bằng tỷ lệ phần trăm (%) trên trị giá đất chuyển quyền sử dụng, quy định như sau:
- Trường hợp tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có quyền sử dụng đất mà không phải nộp tiền sử dụng đất, chưa nộp tiền sử dụng đất khi được giao đất hoặc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo quy địn...
Left
Điều 8
Điều 8 Thuế suất đối với trường hợp chuyển quyền sử dụng đất cùng với thay đổi mục đích sử dụng đất. 1- Thuế suất thuế chuyển quyền sử dụng đất trong trường hợp chuyển từ đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp, quy định như sau: Trường hợp chuyển quyền sử dụng đất cùng với chuyển mục đích sử dụng từ đất nông nghiệp trồng lúa ổn định...
Open sectionRight
Điều 8
Điều 8 Toàn bộ tiền đền bù thiệt hại về đất nông nghiệp, đất có rừng phải nộp vào ngân sách Nhà nước và được điều tiết cho các cấp ngân sách theo tỷ lệ như sau: - Ngân sách trung ương: 30%. - Ngân sách địa phương: 70%. Khoản tiền đề bù này chỉ được sử dụng vào việc khai hoang, phục hoá trồng rừng, cải tạo đất nông nghiệp, đất có rừng v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Toàn bộ tiền đền bù thiệt hại về đất nông nghiệp, đất có rừng phải nộp vào ngân sách Nhà nước và được điều tiết cho các cấp ngân sách theo tỷ lệ như sau:
- - Ngân sách trung ương: 30%.
- - Ngân sách địa phương: 70%.
- Thuế suất đối với trường hợp chuyển quyền sử dụng đất cùng với thay đổi mục đích sử dụng đất.
- 1- Thuế suất thuế chuyển quyền sử dụng đất trong trường hợp chuyển từ đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp, quy định như sau:
- Trường hợp chuyển quyền sử dụng đất cùng với chuyển mục đích sử dụng từ đất nông nghiệp trồng lúa ổn định sang đất phi nông nghiệp, thuế suất là 50% (năm mươi phần trăm)
Left
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II KÊ KHAI, NỘP THUẾ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9
Điều 9 Kê khai. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân khi làm thủ tục xin phép chuyển quyền sử dụng đất phải đồng thời kê khai với cơ quan thuế nơi có đất chuyển quyền sử dụng về loại đất, diện tích, vị trí, trị giá đất theo mẫu tờ khai của cơ quan thuế và kèm theo giấy phép thay đổi mục đích sử dụng đất (nếu có); cung cấp các tài liệu cần thi...
Open sectionRight
Điều 9
Điều 9 Thể thức thu nộp tiền đền bù thiệt hại về đất nông nghiệp, đất có rừng như sau: - Căn cứ vào quyết định giao đất nông nghiệp, đất có rừng cho các tổ chức, cá nhân sử dụng vào mục đích khác của cấp có thẩm quyền, cơ quan quản lý ruộng đất các cấp tiến hành xác định vị trí, diện tích, hạng đất hoặc loại đất để làm căn cứ tính tiền...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thể thức thu nộp tiền đền bù thiệt hại về đất nông nghiệp, đất có rừng như sau:
- - Căn cứ vào quyết định giao đất nông nghiệp, đất có rừng cho các tổ chức, cá nhân sử dụng vào mục đích khác của cấp có thẩm quyền, cơ quan quản lý ruộng đất các cấp tiến hành xác định vị trí, diện...
- - Cơ quan tài chính các cấp tiến hành thẩm định kết quả xác định về đất của cơ quan quản lý ruộng đất cùng cấp, tính toán và thu số tiền phải đền bù của từng tổ chức, cá nhân được giao đất.
- Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân khi làm thủ tục xin phép chuyển quyền sử dụng đất phải đồng thời kê khai với cơ quan thuế nơi có đất chuyển quyền sử dụng về loại đất, diện tích, vị trí, trị giá đất t...
- cung cấp các tài liệu cần thiết có liên quan đến việc tính thuế theo yêu cầu của cơ quan thuế.
Left
Điều 10
Điều 10 Thời hạn thông báo thu thuế. Khi nhận tờ khai nộp thuế chuyển quyền sử dụng đất của đối tượng nộp thuế, cơ quan thuế phải có biên nhận và mở sổ theo dõi về việc này. Trong thời hạn 30 ngày (ba mươi ngày), kể từ ngày nhận tờ khai nộp thuế chuyển quyền sử dụng đất, cơ quan thuế phải ra thông báo cho đối tượng nộp thuế có ghi rõ s...
Open sectionRight
Điều 10
Điều 10 Các cá nhân người nước ngoài, các tổ chức liên doanh giữa Việt Nam và nước ngoài, các tổ chức kinh tế nước ngoài đầu tư vào Việt Nam được giao đất nông nghiệp, đất có rừng để sử dụng vào các mục đích khác không áp dụng Quyết định này mà nộp các khoản thu khác do Hội đồng Bộ trưởng nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam quy định.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các cá nhân người nước ngoài, các tổ chức liên doanh giữa Việt Nam và nước ngoài, các tổ chức kinh tế nước ngoài đầu tư vào Việt Nam được giao đất nông nghiệp, đất có rừng để sử dụng vào các mục đí...
- Thời hạn thông báo thu thuế.
- Khi nhận tờ khai nộp thuế chuyển quyền sử dụng đất của đối tượng nộp thuế, cơ quan thuế phải có biên nhận và mở sổ theo dõi về việc này.
- Trong thời hạn 30 ngày (ba mươi ngày), kể từ ngày nhận tờ khai nộp thuế chuyển quyền sử dụng đất, cơ quan thuế phải ra thông báo cho đối tượng nộp thuế có ghi rõ số thuế phải nộp và thời hạn nộp thuế.
Left
Điều 11
Điều 11 Nơi nộp thuế. Thuế chuyển quyền sử dụng đất được nộp tại cơ quan thuế địa phương nơi có đất chuyển quyền sử dụng. Trường hợp chuyển đổi đất cho nhau mà có chênh lệch về giá trị đất thì thuế chuyển quyền sử dụng đất nộp tại cơ quan thuế nơi đất có trị giá lớn hơn.
Open sectionRight
Điều 11
Điều 11 Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Việc đền bù theo Quyết định này được áp dụng đối với các trường hợp đã được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép sử dụng theo đúng Luật định. Bộ Tài chính chịu trách nhiệm phối hợp với Tổng cục Quản lý ruộng đất và Bộ Nông nghiệp và Công nghiệp thực phậm, Bộ Lâm nghiệp và các Bộ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Việc đền bù theo Quyết định này được áp dụng đối với các trường hợp đã được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép sử dụng theo đúng Luật định.
- Bộ Tài chính chịu trách nhiệm phối hợp với Tổng cục Quản lý ruộng đất và Bộ Nông nghiệp và Công nghiệp thực phậm, Bộ Lâm nghiệp và các Bộ liên quan khác hướng dẫn thi hành Quyết định này.
- ĐỊNH MỨC ĐỀN BÙ THIỆT HẠI VỀ ĐẤT NÔNG NGHIỆP, ĐẤT CÓ RỪNG
- Nơi nộp thuế.
- Thuế chuyển quyền sử dụng đất được nộp tại cơ quan thuế địa phương nơi có đất chuyển quyền sử dụng.
- Trường hợp chuyển đổi đất cho nhau mà có chênh lệch về giá trị đất thì thuế chuyển quyền sử dụng đất nộp tại cơ quan thuế nơi đất có trị giá lớn hơn.
Left
Điều 12
Điều 12 Thời hạn nộp thuế. Thuế chuyển quyền sử dụng đất được nộp một lần theo thời hạn ghi trong thông báo nộp thuế của cơ quan thuế. Khi thu thuế, cơ quan thuế phải cấp biên lai thuế do Bộ Tài chính phát hành cho đối tượng nộp thuế. Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền chỉ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho người nhận quyền sử dụng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG IV
CHƯƠNG IV MIỄN THUẾ, GIẢM THUẾ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13
Điều 13 Miễn thuế. 1- Miễn thuế chuyển quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân chuyển quyền sử dụng đất để di chuyển đến định cư tại các vùng kinh tế mới, miền núi, hải đảo, theo quyết định của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền: Vùng miền núi quy định tại khoản này là xã miền núi theo danh mục của Uỷ ban Dân tộc và Miền núi của Chính p...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14
Điều 14 Giảm thuế. Giảm 50% (năm mươi phần trăm) thuế chuyển quyền sử dụng đất cho những trường hợp sau đây: 1- Chủ hộ gia đình là thương binh hạng 1/4, hạng 2/4 và bệnh binh hạng 1/3, 2/3. 2- Chủ hộ gia đình là thân nhân liệt sĩ được hưởng chế độ trợ cấp của Nhà nước; 3- Người tàn tật không còn khả năng lao động, người chưa đến tuổi t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15
Điều 15 Thủ tục và thẩm quyền xét miễn, giảm thuế. Mỗi đối tượng quy định tại Điều 13 và Điều 14 của Nghị định này chỉ được xét miễn thuế hoặc giảm thuế chuyển quyền sử dụng đất đối với diện tích đất được Nhà nước giao lần đầu (căn cứ theo giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và sổ địa chính của Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi có...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG V
CHƯƠNG V ĐIỀU KHOẢN CUỐI CÙNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16
Điều 16 Xử lý vi phạm. Cơ quan thuế, cán bộ thuế, đối tượng nộp thuế và cá nhân khác có hành vi vi phạm pháp luật về thuế chuyển quyền sử dụng đất bị xử lý theo quy định tại các Điều 17, 18, 19, 20 của Luật thuế chuyển quyền sử dụng đất và các quy định của Chính phủ về xử phạt hành chính trong lĩnh vực thuế.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17
Điều 17 Khen thưởng. Cơ quan thuế, cán bộ thuế hoàn thành tốt nhiệm vụ được giao, người có công phát hiện các vụ vi phạm Luật thuế chuyển quyền sử dụng đất, được khen thưởng theo chế độ chung của Chính phủ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18
Điều 18 Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 1 tháng 7 năm 1994. Những quy định trước đây trái với Nghị định này đều bãi bỏ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19
Điều 19 Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20
Điều 20 Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm tổ chức việc thi hành Nghị định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.