Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
về công tác tiêu chuẩn hoá – đo lường-kiểm tra chất lượng sản phẩm và hàng hoá của tỉnh Bến Tre
78/UB/QĐ
Right document
Quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2021 trên địa bàn tỉnh Bến Tre
46/2021/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
về công tác tiêu chuẩn hoá – đo lường-kiểm tra chất lượng sản phẩm và hàng hoá của tỉnh Bến Tre
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2021 trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2021 trên địa bàn tỉnh Bến Tre
- về công tác tiêu chuẩn hoá – đo lường-kiểm tra chất lượng sản phẩm và hàng hoá của tỉnh Bến Tre
Left
Điều 1.
Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định bản quy định tạm thời 3 mặt công tác: Tiêu chuẩn hoá- đo lường-kiểm tra chất lượng sản phẩm và hàng hoá áp dụng cho tỉnh Bến Tre.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2021 trên địa bàn tình Bến Tre đối với đất trồng lúa; diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông; sản xuất muối; cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, cây d...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quyết định này quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2021 trên địa bàn tình Bến Tre đối với đất trồng lúa
- Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định bản quy định tạm thời 3 mặt công tác: Tiêu chuẩn hoá- đo lường-kiểm tra chất lượng sản phẩm và hàng hoá áp dụng cho tỉnh Bến Tre.
Left
Điều 2.
Điều 2. Trong khi chờ đợi nghiên cứu, xây dựng và ban hành bản quy định chính thức và 3 mặt công tác: Tiêu chuẩn hoá-đo lường-kiểm tra chất lượng sản phẩm và hàng hoá, nội dung của bản quy định tạm thời này là căn cứ để tất cả các cơ quan, cơ sở sản xuất và kinh doanh của tỉnh tổ chức thực hiện các mặt công tác này từ nay đến khi có qu...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi 1. Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Bến Tre là 732.000 đồng/ha/vụ. 2. Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với cấp nước tưới cho đất trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông: Bằng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
- 1. Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi tưới tiêu bằng trọng lực đối với
- đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Bến Tre là 732.000 đồng/ha/vụ.
- Trong khi chờ đợi nghiên cứu, xây dựng và ban hành bản quy định chính thức và 3 mặt công tác:
- Tiêu chuẩn hoá-đo lường-kiểm tra chất lượng sản phẩm và hàng hoá, nội dung của bản quy định tạm thời này là căn cứ để tất cả các cơ quan, cơ sở sản xuất và kinh doanh của tỉnh tổ chức thực hiện các...
Left
Điều 3.
Điều 3. Các ông Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Trương Ban khoa học và kỹ thuật tỉnh cùng Thủ trưởng của tất cả các cơ quan ban ngành Tỉnh uỷ, cơ sở sản xuất và kinh doanh của tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Tổ chức thực hiện 1. Sở Tài chính: a) Chủ trì phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn kiểm tra, thẩm định, tổng hợp trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét phê duyệt diện tích và dự toán kinh phí cấp bù số tiền do thực hiện chính sách miễn thu giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi hàng năm cho Công ty trách nhiệm hữu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 . Tổ chức thực hiện
- 1. Sở Tài chính:
- a) Chủ trì phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn kiểm tra, thẩm định, tổng hợp trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét phê duyệt diện tích và dự toán kinh phí cấp bù số tiền do thực hiện c...
- Các ông Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Trương Ban khoa học và kỹ thuật tỉnh cùng Thủ trưởng của tất cả các cơ quan ban ngành Tỉnh uỷ, cơ sở sản xuất và kinh doanh của tỉnh chịu trách nhiệm t...
Left
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE PHÓ CHỦ TỊCH (đã ký) Lê Hữu Nghiã ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TỈNH BẾN TRE Độc lập - Tự do - Hạnh phúc QUY ĐỊNH TẠM THỜI Về 3 mặt công tác tiêu chuẩn hoá-đo lường-kiểm tra chất lượng sản phẩm và hàng hoá của tỉnh Bến Tre
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Điều khoản thi hành 1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và phát triển Nông thôn; Giám đốc Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Khai thác công trình Thủy lợi Bến Tre; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Điều khoản thi hành
- 1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và phát triển Nông thôn
- Giám đốc Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Khai thác công trình Thủy lợi Bến Tre
- Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
- TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE
- PHÓ CHỦ TỊCH
Left
Chương I
Chương I MỤC ĐÍCH VÀ YÊU CẦU Mục đích và yêu cầu cơ bản của việc tổ chức thực hiện 3 mặt công tác tiêu chuẩn hoá – đo lường-kiểm tra chất lượng sản phẩm và hàng hoá trong tỉnh hiện nay là nhằm góp phần tăng cường công tác quản lý kinh tế - kỹ thuật của tỉnh đi vào nề nếp như Nghị quyết Đại hội tỉnh Đảng bộ lần thứ 2 đề ra. Ba mặt công...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Công tác tiêu chuẩn hoá Thông qua việc xây dựng và áp dụng tiêu chuẩn, quy trình quy phạm kỹ thuật để đặt cơ sở và pháp lý về khoa học – kỹ thuật cho việc tổ chức phân công và quản lý sản xuất nhằm không ngừng nâng cao năng suất lao động đảm bảo chất lượng sản phẩm và hàng hoá sử dụng hợp lý và tiết kiệm nguyên vật liệu, hạ giá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Công tác đo lường Tiến đến trang bị đủ các thiết bị, dụng cụ đo lường đảm bảo tính thống nhất, tính đúng đắn và tính chính xác theo đúng quy định của Nhà nước để phục vụ tốt cho sản xuất, lưu thông phân phối, nghiên cứu khoa học.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Công tác kiểm tra chất lượng sản phẩm và hàng hoá Đảm bảo chấp hành nghiêm chỉnh các tiêu chuẩn và quy định về chất lượng của Nhà nước. Đánh giá đúng đắn, khách quan tình hìnhc hất lượng đạt được trong sản xuất và tình trạnh chất lượng hàng hoá trong lưu thông phân phối. Phân tích có hệ thống các sai sót và những nguyên nhân gâ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II ĐIỀU KHOẢN CHUNG Để đạt được mục đích và yêu cầu của 3 mặt công tác nêu trong Chương I tất cả các cơ quan từ Ty, ban ngành huyện, thị xã đến các cơ sở sản xuất và lưu thông phân phối cần có kế hoạch tiến hành từng bước những công việc sau đây:
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức phổ biến, hướng dẫn thực hiện các chế độ, thể lệ của Nhà nước, quy phạm cấp Nhà nước, cấp ngành, nghiên cứu xây dựng các chế độ, thể lệ của tỉnh về 3 mặt công tác: tiêu chuẩn hoá - đo lường – kiểm tra chất lượng sản phẩm hàng hoá để ban hành và áp dụng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Tổ chức phổ biến và hướng dẫn áp dụng các tiêu chuẩn, quy trình, quy phạm cấp Nhà nước, cấp ngành, nghiên cứu xây dựng, ban hành và áp dụng các tiêu chuẩn, quy trình, quy phạm, cấp tỉnh đối với các sản phẩm công, nông nghiệp, lương thực, thực phẩm, hải sản,… và các sản phẩm khác thuộc diện thống nhất quản lý của tỉnh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Tổ chức đăng ký, kiểm tra, đánh giá việc thực hiện các tiêu chuẩn, các quy định về chất lượng, sản phẩm đối với các cơ sở sản xuất và lưu thông phân phối thuộc diện quản lý của tỉnh. Áp dụng các biện pháp cần thiết nhằm khuyến khích bảo đảm và nâng cao chất lượng sản phẩm và hàng hoá ngăn chặc không cho sản xuất và lưu thông nh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Tổ chức thực hiện các quy định của Nhà nước và của các cơ quan có thẩm quyền về việc nghiên cứu, thiết kế, chuẩn bị đưa vào sản xuất các sản phẩm mới. Thành lập Hội đồng xét duyệt sản phẩm, để xem xét quyết định cho phép, hay không cho phép đưa vào sản xuất hoặc quyết định đình chỉ sản xuất những sản phẩm không đáp ứng được yêu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Tổ chức sản xuất, sửa chữa và mua sắm trang bị các thiết bị dụng cụ đo lường (kể cả dụng cụ kiểm tra) cho các cơ sở sản xuất, quản lý và nghiên cứu khoa học trong tỉnh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Tổ chức chặt chẽ việc kiểm tra và kiểm định các chuẩn, các thiết bị, dụng cụ đo lường đang sử dụng trong các ngành kinh tế, các thiết bị dụng cụ đo lường mới sản xuất ra hoặc mới nhập vào tỉnh theo sự phân công cấp của Cục tiêu chuẩn – đo lường – chất lượng và yêu cầu quản lý của tỉnh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Tổ chức xử lý kịp thời các vụ tranh chấp về đo lường về chất lượng sản phẩm và hàng hoá thuộc phạm vi quản lý của tỉnh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Tổ chức đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ nghiệp vụ và kỹ thuật chuyên môn cho cán bộ, nhân viên làm công tác tiêu chuẩn hoá – đo lường – kiểm tra chất lượng sản phẩm hàng hoá của các cơ quan và cơ sở thuộc tỉnh quản lý.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Khẩn trương xây dựng cơ sở vật chất kỹ thuật (bao gồm sưu tầm tài liệu kỹ thuật và xây dựng các phòng thí nghiệm) phục vụ cho công tác tiêu chuẩn hoá – đo lường – kiểm tra chất lượng sản phẩm hàng hoá.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Tổ chức tốt công tác tuyên truyền, thông tin tư liệu về tiêu chuẩn hoá – đo lường – kiểm tra chất lượng sản phẩm hàng hoá. Nhằm nâng cao nhận thức cho cán bộ và nhân dân để phục vụ cho 3 mặt công tác này của tỉnh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III NHỮNG NHIỆM VỤ CỤ THỂ A. CÔNG TÁC TIÊU CHUẨN HOÁ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Các cơ sở quốc doanh và công tư hợp doanh thuộc diện quản lý của tỉnh phải tiến hành công tác theo điều lệ và công tác tiêu chuẩn hoá ở xí nghiệp, công nghiệp quốc doanh do Hội đồng Chính phủ ban hành theo Quyết định số 290-CP ngày 30/12/1974.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Từ nay đến hết năm 1981 các cơ sở sản xuất quốc doanh và công tư hợp doanh phải tập trung thực hiện các việc sau đây: Nghiên cứu áp dụng tiêu chuẩn, các quy trình, quy phạm của Nhà nước và của ngành đã ban hành đối với sản phẩm hay công việc do mình trực tiếp sản xuất và quản lý. Trường hợp có lý do chính đáng chưa áp dụng đượ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Các cơ quản chủ quản phải phối hợp với Ban khoa học kỹ thuật tỉnh tổ chức nghiên cứu, xây dựng trình UBND tỉnh xét, ban hành tiêu chuẩn cấp tỉnh cho những đối tượng sau đây: - Sản phẩm hay công việc chưa có tiêu chuẩn cấp Nhà nước ngành quy định hoặc tuy đã có nhưng xét thấy cần quy định cụ thể hơn cho phù hợp với tình hình. -...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Tất cả các cơ quan, cơ sở trong thị xã có trách nhiệm phải tham gia xây dựng tiêu chuẩn của tỉnh theo kế hoạch. Do Ban khoa học kỹ thuật phối hợp với Uỷ ban kế hoạch tổ chức xây dựng trình UBND tỉnh duyệt.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Các vấn đề khác về tiêu chuẩn hoá của tỉnh, giao cho Ban khoa học kỹ thuật tỉnh hướng dẫn thực hiện theo quy định của Chính phủ và theo hướng dẫn của Uỷ ban khoa học kỹ thuật Nhà nước. B. CÔNG TÁC ĐO LƯỜNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Các cơ sở sản xuất quốc doanh, công tư hợp doanh thuộc diện quản lý của tỉnh phải tiến hành công tác đo lường theo điều lệ về quản lý đo lường trong xí nghiệp quốc doanh do Hội đồng Chính phủ ban hành theo Nghị định số 217-CP ngày 25/9/1974.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Các cơ sở sản xuất quốc doanh, công tư hợp doanh và các cơ sở kinh doanh trong lĩnh vực lưu thông phân phối phải tập trung thực hiện các công việc sau đây: Có kế hoạch trang bị đủ thiết bị, dụng cụ đo lường dùng cho sản xuất, lưu thông phân phối và nghiên cứu khoa học, kỹ thuật (kể cả thiết bị, dụng cụ kiểm tra) bảo đảm tính t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Ty Công nghiệp, Uỷ ban kế hoạch tỉnh và Ban khoa học kỹ thuật tỉnh có trách nhiệm nghiên cứu trình Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định việc xây dựng và phát triển các cơ sở sản xuất, thiết bị dụng cụ đo lường nhằm đáp ứng yêu cầu trang bị đủ các thiết bị dụng cụ đo lường cho sản xuất và lưu thông phân phối trong tỉnh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Ban khoa học kỹ thuật chịu trách nhiệm tập hợp yêu cầu của các cơ quan, cơ sở sản xuất, lưu thông phân phối trong tỉnh để phối hợp với cục tiêu chuẩn – đo lường, chất lượng hàng hoá (thuộc Uỷ ban khoa học kỹ thuật Nhà nước) lập danh sách thiết bị, dụng cụ đo lường để xin nhập khẩu theo kế hoạch hàng năm và kế hoạch dài hạn. Ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Dựa vào quy định của Nhà nước và yêu cầu quản lý của tỉnh, Ban khoa học kỹ thuật có trách nhiệm lập danh sách đề nghị UBND tỉnh quy định các loại thiết bị dụng cụ đo lường buộc phải kiểm tra định kỳ và chỉ định cơ quan chịu trách nhiệm tiến hành kiểm định. Ban khoa học kỹ thuật tỉnh có trách nhiệm quy định cụ thể về kiểm định...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Giao cho Ban khoa học kỹ thuật tỉnh các quyền hạn về quản lý đo lường: - Tiến hành kiểm tra, tình trạng thiết bị dụng cụ đo lường đang sử dụng trong sản xuất, lưu thông phân phối (bao gồm của Nhà nước và tư nhân) và nghiên cứu khoa học cũng như các thiết bị dụng cụ mới sản xuất hoặc mới nhập về. - Ra lệnh đình chỉ sử dụng hoặc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Các vấn đề khác thuộc về cônmg tác quản lý đo lường trong tỉnh giao cho Ban khoa học kỹ thuật tỉnh hướng dẫn thực hiện theo quy định của Chính phủ và theo hướng dẫn của Uỷ ban khoa học kỹ thuật Nhà nước. C. CÔNG TÁC KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM VÀ HÀNG HOÁ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Các cơ sở sản xuất quốc doanh và công tư hợp doanh thuộc diện quản lý của tỉnh phải tiến hành công tác kiểm tra chất lượng sản phẩm và hàng hoá theo điều lệ kiểm tra chất lượng sản phẩm ở xí nghiệp công nghiệp quốc doanh do Hội đồng Chính phủ ban hành theo Quyết định số 26-CP ngày 21/01/1974.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Tất cả các đối tượng sản xuất (nguyên liệu, vật liệu, bán thành phẩm, thành phẩm) được gia công chế biến trong xí nghiệp phải kiểm tra xác định về chất lượng theo yêu cầu quy định trước khi chuyển giao sang công đoạn khác hoặc trước khi xuất xưởng. Các thành phẩm xuất xưởng giao cho khách hàng phải kèm giấy chứng nhận chất lượ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Các hàng hoá lưu thông phân phối cũng phải được kiểm tra, xem xét tình trạng chất lượng trước khi phân phối hay bán ra cho người tiêu thụ. Nghiêm cấm đưa ra thị trường những hàng hoá giảm sút, chất lượng quá mức quy định mà chưa có quyết định xử lý của cơ quan có thẩm quyền.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Giao cho ban KHKT tỉnh các quyền hạn sau đây trong công tác kiểm tra chất lượng sản phẩm và hàng hoá: - Tổ chức việc kiểm tra đánh giá chất lượng sản phẩm và hàng hoá thuộc diện thống nhất quản lý của tỉnh. - Cử cán bộ đến những nơi cần thiết ở các cơ sở sản xuất và lưu thông phân phối của tỉnh để kiểm tra chất lượng sản phẩm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Các vấn đề khác thuộc về công tác kiểm tra chất lượng sản phẩm và hàng hoá trong tỉnh giao cho ban KHKT hướng dẫn, thực hiện theo quy định của Chính phủ và theo hướng dẫn của Uỷ ban khoa học kỹ thuật Nhà nước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Phòng tiêu chuẩn – đo lường – kiểm tra chất lượng sản phẩm hàng hoá thuộc Ban KHKT tỉnh có trách nhiệm giúp Ban KHKT chỉ đạo quản lý thống nhất 3 mặt công tác: tiêu chuẩn hoá – đo lường – kiểm tra chất lượng sản phẩm hàng hoá của tỉnh. Trưởng Ban KHKT quy định nhiệm vụ cụ thể của phòng này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Tại các cơ quan quản lý sản xuất và kinh doanh cấp tỉnh (Ty Công nghiệp, Ty Nông nghiệp, Ty Hải sản, Ty Thương nghiệp, Ty Lương thực, Ty Giao thông vận tải, Ty Xây dựng,…) nhất thiết phải có bộ phận chuyên trách giúp cấp lãnh đạo hướng dẫn các cơ sở trực thuộc thống nhất thực hiện ba mặt công tác tiêu chuẩn hoá – đo lường- kiể...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Tại các xí nghiệp sản xuất quốc doanh và công tư hợp doanh phải có tổ chức lo về ba mặt công tác tiêu chuẩn hoá – đo lường- kiểm tra chất lượng sản phẩm hàng hoá như sau: - Về tiêu chuẩn hoá phải có 1 bộ phận hoặc ít nhất 1 cán bộ chuyên trách đặt trực thuộc Phó Giám đốc kỹ thuật hoặc đặt chung trong phòng kiểm tra chất lượng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Tại các cơ sở kinh doanh (công ty, cửa hàng, kho tàng,…) tuỳ tình hình mà giao nhiệm vụ cho những bộ phận và cán bộ thực hiện các phần việc có liên quan về tiêu chuẩn hoá – đo lường – kiểm tra chất lượng sản phẩm hàng hoá.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Trên cơ sở những quy định chung của Nhà nước và UBND tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan chủ quản sản xuất và kinh doanh của tỉnh và các cơ sở sản xuất kinh doanh quy định nhiệm vụ cụ thể cho các tổ chức làm công tác tiêu chuẩn hoá – đo lường – kiểm tra chất lượng sản phẩm hàng hoá của đơn vị mình.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Tất cả các cơ quan, cơ sở sản xuất và kinh doanh của tỉnh có trách nhiệm phải thực hiện đầy đủ những điều đã quy định về ba mặt công tác tiêu chuẩn hoá – đo lường – kiểm tra chất lượng sản phẩm hàng hoá theo sự phân công phân cấp và theo kế hoạch do UBND tỉnh giao cho. Thủ trưởng các cơ quan và cơ sở sản xuất, kinh doanh của t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37.
Điều 37. Ban khoa học kỹ thuật tỉnh là cơ quan có chức năng giúp UBND tỉnh hướng dẫn, chỉ đạo toàn bộ công tác tiêu chuẩn hoá – đo lường – kiểm tra chất lượng sản phẩm hàng hoá của tỉnh. Ban phải thường xuyên báo cáo cho UBND tỉnh biết tình hình thực hiện ba mặt công tác của các cơ quan và các cơ sở sản xuất kinh doanh do tỉnh quản lý.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38.
Điều 38. Ban KHKT tỉnh có trách nhiệm phối hợp với Uỷ ban kế hoạch tỉnh hướng dẫn các cơ quan, cơ sở sản xuất kinh doanh và lưu thông phân phối trong tỉnh lập kế hoạch tổng hợp và cân đối về ba mặt công tác tiêu chuẩn hoá – đo lường – kiểm tra chất lượng sản phẩm hàng hoá trình UBND tỉnh xét duyệt đồng thời với các mặt kế hoạch khác. U...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 39.
Điều 39. Các Điều quy định trong văn bản này có thể được bổ sung, sửa đổi trong quá trình thực hiện do Ban KHKT tỉnh đề nghị UBND tỉnh quyết định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 40.
Điều 40. Quy định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.