Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 18
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 32
Right-only sections 0

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
17 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

về công tác tiêu chuẩn hoá – đo lường-kiểm tra chất lượng sản phẩm và hàng hoá của tỉnh Bến Tre

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật địa phương về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật địa phương về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Removed / left-side focus
  • về công tác tiêu chuẩn hoá – đo lường-kiểm tra chất lượng sản phẩm và hàng hoá của tỉnh Bến Tre
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định bản quy định tạm thời 3 mặt công tác: Tiêu chuẩn hoá- đo lường-kiểm tra chất lượng sản phẩm và hàng hoá áp dụng cho tỉnh Bến Tre.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chuẩn kỹ thuật địa phương về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bến Tre; Ký hiệu QCĐP 01:2022/BTr.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định bản quy định tạm thời 3 mặt công tác: Tiêu chuẩn hoá- đo lường-kiểm tra chất lượng sản phẩm và hàng hoá áp dụng cho tỉnh Bến Tre. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chuẩn kỹ thuật địa phương về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bến Tre; Ký hiệu QCĐP 01:2022/BTr.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Trong khi chờ đợi nghiên cứu, xây dựng và ban hành bản quy định chính thức và 3 mặt công tác: Tiêu chuẩn hoá-đo lường-kiểm tra chất lượng sản phẩm và hàng hoá, nội dung của bản quy định tạm thời này là căn cứ để tất cả các cơ quan, cơ sở sản xuất và kinh doanh của tỉnh tổ chức thực hiện các mặt công tác này từ nay đến khi có qu...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Kiểm tra, giám sát chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt Các Quy định về kiểm tra, giám sát chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bến Tre thực hiện theo hướng dẫn tại Điều 2 và các khoản 2, 4, 5, 6 và 7 Điều 5 Thông tư số 41/2018/TT-BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Kiểm tra, giám sát chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt
  • Các Quy định về kiểm tra, giám sát chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bến Tre thực hiện theo hướng dẫn tại Điều 2 và các khoản 2, 4, 5, 6 và 7 Điều 5 Thông tư số...
Removed / left-side focus
  • Trong khi chờ đợi nghiên cứu, xây dựng và ban hành bản quy định chính thức và 3 mặt công tác:
  • Tiêu chuẩn hoá-đo lường-kiểm tra chất lượng sản phẩm và hàng hoá, nội dung của bản quy định tạm thời này là căn cứ để tất cả các cơ quan, cơ sở sản xuất và kinh doanh của tỉnh tổ chức thực hiện các...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các ông Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Trương Ban khoa học và kỹ thuật tỉnh cùng Thủ trưởng của tất cả các cơ quan ban ngành Tỉnh uỷ, cơ sở sản xuất và kinh doanh của tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Điều khoản thi hành 1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Y tế, Khoa học và Công nghệ, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Công Thương, Tư pháp, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, các tổ chức, cá nhân có liên quan căn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Điều khoản thi hành
  • 1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Y tế, Khoa học và Công nghệ, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Công Thương, Tư pháp, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố
Removed / left-side focus
  • Các ông Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Trương Ban khoa học và kỹ thuật tỉnh cùng Thủ trưởng của tất cả các cơ quan ban ngành Tỉnh uỷ, cơ sở sản xuất và kinh doanh của tỉnh chịu trách nhiệm t...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE PHÓ CHỦ TỊCH (đã ký) Lê Hữu Nghiã ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TỈNH BẾN TRE Độc lập - Tự do - Hạnh phúc QUY ĐỊNH TẠM THỜI Về 3 mặt công tác tiêu chuẩn hoá-đo lường-kiểm tra chất lượng sản phẩm và hàng hoá của tỉnh Bến Tre

Open section

Điều 4.

Điều 4. Danh mục các thông số chất lượng nước sạch và ngưỡng giới hạn cho phép TT Tên thông số Đơn vị tính Ngưỡng giới hạn ch o phép Các thông số nhóm A Thông số vi sinh vật 1 Coliform CFU/100 mL <3 2 E.Coli CFU/100 mL <1 Thông số c ả m quan v à vô cơ 3 Arsenic (As) ( ) mg/L 0,01 4 Clo dư tự do ( ) mg/L Trong khoảng 0,2 - 1,0 5 Độ đục...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Danh mục các thông số chất lượng nước sạch và ngưỡng giới hạn cho phép
  • Tên thông số
  • Ngưỡng giới hạn ch o phép
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
  • TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE
  • PHÓ CHỦ TỊCH
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I MỤC ĐÍCH VÀ YÊU CẦU Mục đích và yêu cầu cơ bản của việc tổ chức thực hiện 3 mặt công tác tiêu chuẩn hoá – đo lường-kiểm tra chất lượng sản phẩm và hàng hoá trong tỉnh hiện nay là nhằm góp phần tăng cường công tác quản lý kinh tế - kỹ thuật của tỉnh đi vào nề nếp như Nghị quyết Đại hội tỉnh Đảng bộ lần thứ 2 đề ra. Ba mặt công...

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY ĐỊNH CHUNG
Removed / left-side focus
  • MỤC ĐÍCH VÀ YÊU CẦU
  • Mục đích và yêu cầu cơ bản của việc tổ chức thực hiện 3 mặt công tác tiêu chuẩn hoá – đo lường-kiểm tra chất lượng sản phẩm và hàng hoá trong tỉnh hiện nay là nhằm góp phần tăng cường công tác quản...
  • kỹ thuật của tỉnh đi vào nề nếp như Nghị quyết Đại hội tỉnh Đảng bộ lần thứ 2 đề ra.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Công tác tiêu chuẩn hoá Thông qua việc xây dựng và áp dụng tiêu chuẩn, quy trình quy phạm kỹ thuật để đặt cơ sở và pháp lý về khoa học – kỹ thuật cho việc tổ chức phân công và quản lý sản xuất nhằm không ngừng nâng cao năng suất lao động đảm bảo chất lượng sản phẩm và hàng hoá sử dụng hợp lý và tiết kiệm nguyên vật liệu, hạ giá...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi áp dụng Quy chuẩn này quy định mức giới hạn các thông số chất lượng đối với nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi áp dụng
  • Quy chuẩn này quy định mức giới hạn các thông số chất lượng đối với nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Công tác tiêu chuẩn hoá
  • Thông qua việc xây dựng và áp dụng tiêu chuẩn, quy trình quy phạm kỹ thuật để đặt cơ sở và pháp lý về khoa học – kỹ thuật cho việc tổ chức phân công và quản lý sản xuất nhằm không ngừng nâng cao nă...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Công tác đo lường Tiến đến trang bị đủ các thiết bị, dụng cụ đo lường đảm bảo tính thống nhất, tính đúng đắn và tính chính xác theo đúng quy định của Nhà nước để phục vụ tốt cho sản xuất, lưu thông phân phối, nghiên cứu khoa học.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Quy chuẩn này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân, thực hiện một phần hoặc tất cả các hoạt động khai thác, sản xuất, truyền dẫn, bán buôn, bán lẻ nước sạch theo hệ thống cấp nước tập trung hoàn chỉnh (sau đây gọi tắt là đơn vị cấp nước) trên địa bàn tỉnh Bến Tre; các cơ quan quản lý nhà nước về thanh tra, kiểm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Quy chuẩn này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân, thực hiện một phần hoặc tất cả các hoạt động khai thác, sản xuất, truyền dẫn, bán buôn, bán lẻ nước sạch theo hệ thống cấp nước tập trung hoàn chỉ...
  • các cơ quan quản lý nhà nước về thanh tra, kiểm tra, giám sát chất lượng nước sạch
  • các phòng thử nghiệm và tổ chức chứng nhận các thông số chất lượng nước.
Removed / left-side focus
  • Tiến đến trang bị đủ các thiết bị, dụng cụ đo lường đảm bảo tính thống nhất, tính đúng đắn và tính chính xác theo đúng quy định của Nhà nước để phục vụ tốt cho sản xuất, lưu thông phân phối, nghiên...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Công tác đo lường Right: Điều 2. Đối tượng áp dụng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Công tác kiểm tra chất lượng sản phẩm và hàng hoá Đảm bảo chấp hành nghiêm chỉnh các tiêu chuẩn và quy định về chất lượng của Nhà nước. Đánh giá đúng đắn, khách quan tình hìnhc hất lượng đạt được trong sản xuất và tình trạnh chất lượng hàng hoá trong lưu thông phân phối. Phân tích có hệ thống các sai sót và những nguyên nhân gâ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong quy chuẩn này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt là nước đã qua xử lý có chất lượng bảo đảm, đáp ứng yêu cầu sử dụng cho mục đích ăn uống, vệ sinh của con người (viết tắt là nước sạch). 2. Thông số cảm quan là những yếu tố về màu sắc, mùi vị có thể cảm nhậ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong quy chuẩn này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt là nước đã qua xử lý có chất lượng bảo đảm, đáp ứng yêu cầu sử dụng cho mục đích ăn uống, vệ sinh của con người (viết tắt là nước sạch).
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Công tác kiểm tra chất lượng sản phẩm và hàng hoá
  • Đảm bảo chấp hành nghiêm chỉnh các tiêu chuẩn và quy định về chất lượng của Nhà nước.
  • Đánh giá đúng đắn, khách quan tình hìnhc hất lượng đạt được trong sản xuất và tình trạnh chất lượng hàng hoá trong lưu thông phân phối.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II ĐIỀU KHOẢN CHUNG Để đạt được mục đích và yêu cầu của 3 mặt công tác nêu trong Chương I tất cả các cơ quan từ Ty, ban ngành huyện, thị xã đến các cơ sở sản xuất và lưu thông phân phối cần có kế hoạch tiến hành từng bước những công việc sau đây:

Open section

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH VỀ KỸ THUẬT

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY ĐỊNH VỀ KỸ THUẬT
Removed / left-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN CHUNG
  • Để đạt được mục đích và yêu cầu của 3 mặt công tác nêu trong Chương I tất cả các cơ quan từ Ty, ban ngành huyện, thị xã đến các cơ sở sản xuất và lưu thông phân phối cần có kế hoạch tiến hành từng...
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức phổ biến, hướng dẫn thực hiện các chế độ, thể lệ của Nhà nước, quy phạm cấp Nhà nước, cấp ngành, nghiên cứu xây dựng các chế độ, thể lệ của tỉnh về 3 mặt công tác: tiêu chuẩn hoá - đo lường – kiểm tra chất lượng sản phẩm hàng hoá để ban hành và áp dụng.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Thử nghiệm các thông số chất lượng nước sạch 1. Việc thử nghiệm các thông số chất lượng nước sạch phải được thực hiện tại phòng thử nghiệm, tổ chức chứng nhận được công nhận phù hợp với TCVN ISO/IEC 17025. 2. Thông số chất lượng nước sạch nhóm A gồm 08 thông số: Tất cả các đơn vị cấp nước phải thực hiện giám sát các thông số nà...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Thử nghiệm các thông số chất lượng nước sạch
  • 1. Việc thử nghiệm các thông số chất lượng nước sạch phải được thực hiện tại phòng thử nghiệm, tổ chức chứng nhận được công nhận phù hợp với TCVN ISO/IEC 17025.
  • 2. Thông số chất lượng nước sạch nhóm A gồm 08 thông số:
Removed / left-side focus
  • Tổ chức phổ biến, hướng dẫn thực hiện các chế độ, thể lệ của Nhà nước, quy phạm cấp Nhà nước, cấp ngành, nghiên cứu xây dựng các chế độ, thể lệ của tỉnh về 3 mặt công tác: tiêu chuẩn hoá
  • đo lường – kiểm tra chất lượng sản phẩm hàng hoá để ban hành và áp dụng.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức phổ biến và hướng dẫn áp dụng các tiêu chuẩn, quy trình, quy phạm cấp Nhà nước, cấp ngành, nghiên cứu xây dựng, ban hành và áp dụng các tiêu chuẩn, quy trình, quy phạm, cấp tỉnh đối với các sản phẩm công, nông nghiệp, lương thực, thực phẩm, hải sản,… và các sản phẩm khác thuộc diện thống nhất quản lý của tỉnh.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Số lượng và vị trí lấy mẫu thử nghiệm 1. Số lượng mẫu lấy mỗi lần thử nghiệm: a) Đơn vị cấp nước cho dưới 100.000 dân: Lấy ít nhất 03 mẫu nước sạch. b) Đơn vị cấp nước cho từ trên 100.000 dân trở lên: Lấy ít nhất 04 mẫu nước sạch và cứ thêm 100.000 dân sẽ lấy thêm 01 mẫu. 2. Vị trí lấy mẫu: 01 mẫu tại bể chứa nước đã xử lý của...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Số lượng và vị trí lấy mẫu thử nghiệm
  • 1. Số lượng mẫu lấy mỗi lần thử nghiệm:
  • a) Đơn vị cấp nước cho dưới 100.000 dân: Lấy ít nhất 03 mẫu nước sạch.
Removed / left-side focus
  • Tổ chức phổ biến và hướng dẫn áp dụng các tiêu chuẩn, quy trình, quy phạm cấp Nhà nước, cấp ngành, nghiên cứu xây dựng, ban hành và áp dụng các tiêu chuẩn, quy trình, quy phạm, cấp tỉnh đối với các...
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Tổ chức đăng ký, kiểm tra, đánh giá việc thực hiện các tiêu chuẩn, các quy định về chất lượng, sản phẩm đối với các cơ sở sản xuất và lưu thông phân phối thuộc diện quản lý của tỉnh. Áp dụng các biện pháp cần thiết nhằm khuyến khích bảo đảm và nâng cao chất lượng sản phẩm và hàng hoá ngăn chặc không cho sản xuất và lưu thông nh...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Phương pháp lấy mẫu, phương pháp thử Phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm thông số chất lượng nước sạch được quy định tại Phụ lục I của Quy chuẩn này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Phương pháp lấy mẫu, phương pháp thử
  • Phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm thông số chất lượng nước sạch được quy định tại Phụ lục I của Quy chuẩn này.
Removed / left-side focus
  • Tổ chức đăng ký, kiểm tra, đánh giá việc thực hiện các tiêu chuẩn, các quy định về chất lượng, sản phẩm đối với các cơ sở sản xuất và lưu thông phân phối thuộc diện quản lý của tỉnh.
  • Áp dụng các biện pháp cần thiết nhằm khuyến khích bảo đảm và nâng cao chất lượng sản phẩm và hàng hoá ngăn chặc không cho sản xuất và lưu thông những sản phẩm và hàng hoá không đạt tiêu chuẩn hoặc...
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Tổ chức thực hiện các quy định của Nhà nước và của các cơ quan có thẩm quyền về việc nghiên cứu, thiết kế, chuẩn bị đưa vào sản xuất các sản phẩm mới. Thành lập Hội đồng xét duyệt sản phẩm, để xem xét quyết định cho phép, hay không cho phép đưa vào sản xuất hoặc quyết định đình chỉ sản xuất những sản phẩm không đáp ứng được yêu...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Công bố hợp quy 1. Đơn vị cấp nước phải tự tiến hành đánh giá hợp quy theo quy định tại Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN ngày 12/12/2012 quy định về công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy và phương thức đánh giá sự phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, Thông tư số 02/2017/TT-BKHCN ngày 31/3/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của T...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Công bố hợp quy
  • Đơn vị cấp nước phải tự tiến hành đánh giá hợp quy theo quy định tại Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN ngày 12/12/2012 quy định về công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy và phương thức đánh giá sự phù hợp v...
  • Đối với những đơn vị chỉ thực hiện hoạt động truyền dẫn, bán buôn, bán lẻ mà không có các hoạt động khai thác, xử lý, sản xuất nếu không tự công bố hợp quy được phải công bố theo hồ sơ hợp quy của...
Removed / left-side focus
  • Tổ chức thực hiện các quy định của Nhà nước và của các cơ quan có thẩm quyền về việc nghiên cứu, thiết kế, chuẩn bị đưa vào sản xuất các sản phẩm mới.
  • Thành lập Hội đồng xét duyệt sản phẩm, để xem xét quyết định cho phép, hay không cho phép đưa vào sản xuất hoặc quyết định đình chỉ sản xuất những sản phẩm không đáp ứng được yêu cầu sử dụng, không...
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Tổ chức sản xuất, sửa chữa và mua sắm trang bị các thiết bị dụng cụ đo lường (kể cả dụng cụ kiểm tra) cho các cơ sở sản xuất, quản lý và nghiên cứu khoa học trong tỉnh.

Open section

Điều 9

Điều 9 . Trách nhiệm tổ chức thực hiện 1. Sở Y tế có trách nhiệm Chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành liên quan hướng dẫn triển khai, tổ chức thực hiện và có trách nhiệm kiến nghị UBND tỉnh khi cần sửa đổi bổ sung Quy chuẩn này phù hợp với yêu cầu quản lý và của Bộ Y tế. 2. Các đơn vị cấp nước có trách nhiệm - Bảo đảm chất lượng nư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9 . Trách nhiệm tổ chức thực hiện
  • 1. Sở Y tế có trách nhiệm
  • Chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành liên quan hướng dẫn triển khai, tổ chức thực hiện và có trách nhiệm kiến nghị UBND tỉnh khi cần sửa đổi bổ sung Quy chuẩn này phù hợp với yêu cầu quản lý và...
Removed / left-side focus
  • Tổ chức sản xuất, sửa chữa và mua sắm trang bị các thiết bị dụng cụ đo lường (kể cả dụng cụ kiểm tra) cho các cơ sở sản xuất, quản lý và nghiên cứu khoa học trong tỉnh.
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Tổ chức chặt chẽ việc kiểm tra và kiểm định các chuẩn, các thiết bị, dụng cụ đo lường đang sử dụng trong các ngành kinh tế, các thiết bị dụng cụ đo lường mới sản xuất ra hoặc mới nhập vào tỉnh theo sự phân công cấp của Cục tiêu chuẩn – đo lường – chất lượng và yêu cầu quản lý của tỉnh.

Open section

Điều 10.

Điều 10. Quy định chuyển tiếp Trong trường hợp các quy định về phương pháp thử theo Tiêu chuẩn quốc gia, Quy chuẩn quốc gia và các văn bản quy phạm pháp luật được viện dẫn trong Quy chuẩn này có sự thay đổi, bổ sung hoặc được thay thế thì áp dụng theo quy định mới, văn bản mới./. Phụ lục I DANH MỤC CÁC PHƯƠNG PHÁP LẤY MẪU VÀ THỬ NGHIỆM...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Quy định chuyển tiếp
  • Trong trường hợp các quy định về phương pháp thử theo Tiêu chuẩn quốc gia, Quy chuẩn quốc gia và các văn bản quy phạm pháp luật được viện dẫn trong Quy chuẩn này có sự thay đổi, bổ sung hoặc được t...
  • DANH MỤC CÁC PHƯƠNG PHÁP LẤY MẪU VÀ THỬ NGHIỆM
Removed / left-side focus
  • Tổ chức chặt chẽ việc kiểm tra và kiểm định các chuẩn, các thiết bị, dụng cụ đo lường đang sử dụng trong các ngành kinh tế, các thiết bị dụng cụ đo lường mới sản xuất ra hoặc mới nhập vào tỉnh theo...
left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Tổ chức xử lý kịp thời các vụ tranh chấp về đo lường về chất lượng sản phẩm và hàng hoá thuộc phạm vi quản lý của tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Tổ chức đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ nghiệp vụ và kỹ thuật chuyên môn cho cán bộ, nhân viên làm công tác tiêu chuẩn hoá – đo lường – kiểm tra chất lượng sản phẩm hàng hoá của các cơ quan và cơ sở thuộc tỉnh quản lý.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Khẩn trương xây dựng cơ sở vật chất kỹ thuật (bao gồm sưu tầm tài liệu kỹ thuật và xây dựng các phòng thí nghiệm) phục vụ cho công tác tiêu chuẩn hoá – đo lường – kiểm tra chất lượng sản phẩm hàng hoá.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Tổ chức tốt công tác tuyên truyền, thông tin tư liệu về tiêu chuẩn hoá – đo lường – kiểm tra chất lượng sản phẩm hàng hoá. Nhằm nâng cao nhận thức cho cán bộ và nhân dân để phục vụ cho 3 mặt công tác này của tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III NHỮNG NHIỆM VỤ CỤ THỂ A. CÔNG TÁC TIÊU CHUẨN HOÁ

Open section

Chương III

Chương III QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ
Removed / left-side focus
  • NHỮNG NHIỆM VỤ CỤ THỂ
  • A. CÔNG TÁC TIÊU CHUẨN HOÁ
left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Các cơ sở quốc doanh và công tư hợp doanh thuộc diện quản lý của tỉnh phải tiến hành công tác theo điều lệ và công tác tiêu chuẩn hoá ở xí nghiệp, công nghiệp quốc doanh do Hội đồng Chính phủ ban hành theo Quyết định số 290-CP ngày 30/12/1974.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Từ nay đến hết năm 1981 các cơ sở sản xuất quốc doanh và công tư hợp doanh phải tập trung thực hiện các việc sau đây: Nghiên cứu áp dụng tiêu chuẩn, các quy trình, quy phạm của Nhà nước và của ngành đã ban hành đối với sản phẩm hay công việc do mình trực tiếp sản xuất và quản lý. Trường hợp có lý do chính đáng chưa áp dụng đượ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Các cơ quản chủ quản phải phối hợp với Ban khoa học kỹ thuật tỉnh tổ chức nghiên cứu, xây dựng trình UBND tỉnh xét, ban hành tiêu chuẩn cấp tỉnh cho những đối tượng sau đây: - Sản phẩm hay công việc chưa có tiêu chuẩn cấp Nhà nước ngành quy định hoặc tuy đã có nhưng xét thấy cần quy định cụ thể hơn cho phù hợp với tình hình. -...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Tất cả các cơ quan, cơ sở trong thị xã có trách nhiệm phải tham gia xây dựng tiêu chuẩn của tỉnh theo kế hoạch. Do Ban khoa học kỹ thuật phối hợp với Uỷ ban kế hoạch tổ chức xây dựng trình UBND tỉnh duyệt.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Các vấn đề khác về tiêu chuẩn hoá của tỉnh, giao cho Ban khoa học kỹ thuật tỉnh hướng dẫn thực hiện theo quy định của Chính phủ và theo hướng dẫn của Uỷ ban khoa học kỹ thuật Nhà nước. B. CÔNG TÁC ĐO LƯỜNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Các cơ sở sản xuất quốc doanh, công tư hợp doanh thuộc diện quản lý của tỉnh phải tiến hành công tác đo lường theo điều lệ về quản lý đo lường trong xí nghiệp quốc doanh do Hội đồng Chính phủ ban hành theo Nghị định số 217-CP ngày 25/9/1974.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Các cơ sở sản xuất quốc doanh, công tư hợp doanh và các cơ sở kinh doanh trong lĩnh vực lưu thông phân phối phải tập trung thực hiện các công việc sau đây: Có kế hoạch trang bị đủ thiết bị, dụng cụ đo lường dùng cho sản xuất, lưu thông phân phối và nghiên cứu khoa học, kỹ thuật (kể cả thiết bị, dụng cụ kiểm tra) bảo đảm tính t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Ty Công nghiệp, Uỷ ban kế hoạch tỉnh và Ban khoa học kỹ thuật tỉnh có trách nhiệm nghiên cứu trình Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định việc xây dựng và phát triển các cơ sở sản xuất, thiết bị dụng cụ đo lường nhằm đáp ứng yêu cầu trang bị đủ các thiết bị dụng cụ đo lường cho sản xuất và lưu thông phân phối trong tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Ban khoa học kỹ thuật chịu trách nhiệm tập hợp yêu cầu của các cơ quan, cơ sở sản xuất, lưu thông phân phối trong tỉnh để phối hợp với cục tiêu chuẩn – đo lường, chất lượng hàng hoá (thuộc Uỷ ban khoa học kỹ thuật Nhà nước) lập danh sách thiết bị, dụng cụ đo lường để xin nhập khẩu theo kế hoạch hàng năm và kế hoạch dài hạn. Ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Dựa vào quy định của Nhà nước và yêu cầu quản lý của tỉnh, Ban khoa học kỹ thuật có trách nhiệm lập danh sách đề nghị UBND tỉnh quy định các loại thiết bị dụng cụ đo lường buộc phải kiểm tra định kỳ và chỉ định cơ quan chịu trách nhiệm tiến hành kiểm định. Ban khoa học kỹ thuật tỉnh có trách nhiệm quy định cụ thể về kiểm định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Giao cho Ban khoa học kỹ thuật tỉnh các quyền hạn về quản lý đo lường: - Tiến hành kiểm tra, tình trạng thiết bị dụng cụ đo lường đang sử dụng trong sản xuất, lưu thông phân phối (bao gồm của Nhà nước và tư nhân) và nghiên cứu khoa học cũng như các thiết bị dụng cụ mới sản xuất hoặc mới nhập về. - Ra lệnh đình chỉ sử dụng hoặc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Các vấn đề khác thuộc về cônmg tác quản lý đo lường trong tỉnh giao cho Ban khoa học kỹ thuật tỉnh hướng dẫn thực hiện theo quy định của Chính phủ và theo hướng dẫn của Uỷ ban khoa học kỹ thuật Nhà nước. C. CÔNG TÁC KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM VÀ HÀNG HOÁ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Các cơ sở sản xuất quốc doanh và công tư hợp doanh thuộc diện quản lý của tỉnh phải tiến hành công tác kiểm tra chất lượng sản phẩm và hàng hoá theo điều lệ kiểm tra chất lượng sản phẩm ở xí nghiệp công nghiệp quốc doanh do Hội đồng Chính phủ ban hành theo Quyết định số 26-CP ngày 21/01/1974.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Tất cả các đối tượng sản xuất (nguyên liệu, vật liệu, bán thành phẩm, thành phẩm) được gia công chế biến trong xí nghiệp phải kiểm tra xác định về chất lượng theo yêu cầu quy định trước khi chuyển giao sang công đoạn khác hoặc trước khi xuất xưởng. Các thành phẩm xuất xưởng giao cho khách hàng phải kèm giấy chứng nhận chất lượ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Các hàng hoá lưu thông phân phối cũng phải được kiểm tra, xem xét tình trạng chất lượng trước khi phân phối hay bán ra cho người tiêu thụ. Nghiêm cấm đưa ra thị trường những hàng hoá giảm sút, chất lượng quá mức quy định mà chưa có quyết định xử lý của cơ quan có thẩm quyền.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Giao cho ban KHKT tỉnh các quyền hạn sau đây trong công tác kiểm tra chất lượng sản phẩm và hàng hoá: - Tổ chức việc kiểm tra đánh giá chất lượng sản phẩm và hàng hoá thuộc diện thống nhất quản lý của tỉnh. - Cử cán bộ đến những nơi cần thiết ở các cơ sở sản xuất và lưu thông phân phối của tỉnh để kiểm tra chất lượng sản phẩm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Các vấn đề khác thuộc về công tác kiểm tra chất lượng sản phẩm và hàng hoá trong tỉnh giao cho ban KHKT hướng dẫn, thực hiện theo quy định của Chính phủ và theo hướng dẫn của Uỷ ban khoa học kỹ thuật Nhà nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Phòng tiêu chuẩn – đo lường – kiểm tra chất lượng sản phẩm hàng hoá thuộc Ban KHKT tỉnh có trách nhiệm giúp Ban KHKT chỉ đạo quản lý thống nhất 3 mặt công tác: tiêu chuẩn hoá – đo lường – kiểm tra chất lượng sản phẩm hàng hoá của tỉnh. Trưởng Ban KHKT quy định nhiệm vụ cụ thể của phòng này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Tại các cơ quan quản lý sản xuất và kinh doanh cấp tỉnh (Ty Công nghiệp, Ty Nông nghiệp, Ty Hải sản, Ty Thương nghiệp, Ty Lương thực, Ty Giao thông vận tải, Ty Xây dựng,…) nhất thiết phải có bộ phận chuyên trách giúp cấp lãnh đạo hướng dẫn các cơ sở trực thuộc thống nhất thực hiện ba mặt công tác tiêu chuẩn hoá – đo lường- kiể...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Tại các xí nghiệp sản xuất quốc doanh và công tư hợp doanh phải có tổ chức lo về ba mặt công tác tiêu chuẩn hoá – đo lường- kiểm tra chất lượng sản phẩm hàng hoá như sau: - Về tiêu chuẩn hoá phải có 1 bộ phận hoặc ít nhất 1 cán bộ chuyên trách đặt trực thuộc Phó Giám đốc kỹ thuật hoặc đặt chung trong phòng kiểm tra chất lượng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Tại các cơ sở kinh doanh (công ty, cửa hàng, kho tàng,…) tuỳ tình hình mà giao nhiệm vụ cho những bộ phận và cán bộ thực hiện các phần việc có liên quan về tiêu chuẩn hoá – đo lường – kiểm tra chất lượng sản phẩm hàng hoá.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Trên cơ sở những quy định chung của Nhà nước và UBND tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan chủ quản sản xuất và kinh doanh của tỉnh và các cơ sở sản xuất kinh doanh quy định nhiệm vụ cụ thể cho các tổ chức làm công tác tiêu chuẩn hoá – đo lường – kiểm tra chất lượng sản phẩm hàng hoá của đơn vị mình.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Tất cả các cơ quan, cơ sở sản xuất và kinh doanh của tỉnh có trách nhiệm phải thực hiện đầy đủ những điều đã quy định về ba mặt công tác tiêu chuẩn hoá – đo lường – kiểm tra chất lượng sản phẩm hàng hoá theo sự phân công phân cấp và theo kế hoạch do UBND tỉnh giao cho. Thủ trưởng các cơ quan và cơ sở sản xuất, kinh doanh của t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Ban khoa học kỹ thuật tỉnh là cơ quan có chức năng giúp UBND tỉnh hướng dẫn, chỉ đạo toàn bộ công tác tiêu chuẩn hoá – đo lường – kiểm tra chất lượng sản phẩm hàng hoá của tỉnh. Ban phải thường xuyên báo cáo cho UBND tỉnh biết tình hình thực hiện ba mặt công tác của các cơ quan và các cơ sở sản xuất kinh doanh do tỉnh quản lý.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. Ban KHKT tỉnh có trách nhiệm phối hợp với Uỷ ban kế hoạch tỉnh hướng dẫn các cơ quan, cơ sở sản xuất kinh doanh và lưu thông phân phối trong tỉnh lập kế hoạch tổng hợp và cân đối về ba mặt công tác tiêu chuẩn hoá – đo lường – kiểm tra chất lượng sản phẩm hàng hoá trình UBND tỉnh xét duyệt đồng thời với các mặt kế hoạch khác. U...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39.

Điều 39. Các Điều quy định trong văn bản này có thể được bổ sung, sửa đổi trong quá trình thực hiện do Ban KHKT tỉnh đề nghị UBND tỉnh quyết định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 40.

Điều 40. Quy định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.