Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định về quản lý, vận hành, duy tu, bảo dưỡng các công trình hạ tầng sau đầu tư giao cho thôn, bản trên địa bàn tỉnh Hà Giang
10/2016/QĐ-UBND
Right document
Quy định thời hạn gửi báo cáo quyết toán vốn đầu tư công theo năm ngân sách của chủ đầu tư, sở, phòng, ban thuộc ngân sách cấp tỉnh, cấp huyện quản lý; Trình tự, thời hạn lập, gửi, xét duyệt, thẩm định và ra thông báo thẩm định quyết toán vốn đầu tư công theo năm ngân sách thuộc ngân sách cấp xã quản lý trên địa bàn tỉnh Hà Giang
54/2021/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định về quản lý, vận hành, duy tu, bảo dưỡng các công trình hạ tầng sau đầu tư giao cho thôn, bản trên địa bàn tỉnh Hà Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định thời hạn gửi báo cáo quyết toán vốn đầu tư công theo năm ngân sách của chủ đầu tư, sở, phòng, ban thuộc ngân sách cấp tỉnh, cấp huyện quản lý; Trình tự, thời hạn lập, gửi, xét duyệt, thẩm định và ra thông báo thẩm định quyết toán vốn đầu tư công theo năm ngân sách thuộc ngân sách cấp xã quản lý trên địa bàn tỉnh Hà Giang
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định thời hạn gửi báo cáo quyết toán vốn đầu tư công theo năm ngân
- sách của chủ đầu tư, sở, phòng, ban thuộc ngân sách cấp tỉnh, cấp huyện
- quản lý; Trình tự, thời hạn lập, gửi, xét duyệt, thẩm định và ra thông báo
- Ban hành Quy định về quản lý, vận hành, duy tu, bảo dưỡng các công trình hạ tầng sau đầu tư giao cho thôn, bản trên địa bàn tỉnh Hà Giang
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về Quản lý, vận hành, duy tu, bảo dưỡng các công trình hạ tầng sau đầu tư giao cho thôn, bản trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Thời hạn gửi báo cáo quyết toán vốn đầu tư công theo năm ngân sách (quyết toán theo niên độ) của chủ đầu tư, sở, phòng, ban thuộc ngân sách cấp tỉnh, cấp huyện quản lý 1. Đối với vốn đầu tư công do ngân sách cấp tỉnh quản lý: a) Chủ đầu tư lập báo cáo quyết toán theo niên độ gửi sở, ban, ngành cấp tỉnh được phân cấp quản lý trư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Thời hạn gửi báo cáo quyết toán vốn đầu tư công theo năm ngân sách (quyết toán theo niên độ) của chủ đầu tư, sở, phòng, ban thuộc ngân sách cấp tỉnh, cấp huyện quản lý
- 1. Đối với vốn đầu tư công do ngân sách cấp tỉnh quản lý:
- a) Chủ đầu tư lập báo cáo quyết toán theo niên độ gửi sở, ban, ngành cấp tỉnh được phân cấp quản lý trước ngày 15 tháng 4 năm sau năm quyết toán.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về Quản lý, vận hành, duy tu, bảo dưỡng các công trình hạ tầng sau đầu tư giao cho thôn, bản trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Trình tự, thời hạn lập, gửi, xét duyệt, thẩm định và ra thông báo thẩm định quyết toán vốn đầu tư công theo năm ngân sách (quyết toán theo niên độ) thuộc ngân sách cấp xã quản lý trên địa bàn tỉnh Hà Giang 1. Ủy ban nhân dân cấp xã lập báo cáo quyết toán vốn đầu tư theo niên độ ngân sách gửi Phòng Tài chính - Kế hoạch cấp huyện...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Trình tự, thời hạn lập, gửi, xét duyệt, thẩm định và ra thông báo thẩm định quyết toán vốn đầu tư công theo năm ngân sách (quyết toán theo niên độ) thuộc ngân sách cấp xã quản lý trên địa b...
- 1. Ủy ban nhân dân cấp xã lập báo cáo quyết toán vốn đầu tư theo niên độ ngân sách gửi Phòng Tài chính
- Kế hoạch cấp huyện trước ngày 15 tháng 3 năm sau năm quyết toán
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Lao động TB&XH, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Giao thông - Vận tải, Công thương, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Giáo dục và Đào tạo, Văn hóa - Thể thao - Du lịch; Trưởng Ban Dân tộc; Chánh Văn phòng điều phối chương trình xây dựng nông thôn mới, Chủ tịch UB...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 01 năm 2022 và thay thế Quyết định số 07/2018/QĐ-UBND ngày 01 tháng 03 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh, về việc quy định thời hạn gửi và thẩm định báo cáo quyết toán vốn đầu tư; trình tự lập, gửi, xét duyệt, thẩm định và thông báo kết quả thẩm định...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Điều khoản thi hành
- 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 01 năm 2022 và thay thế Quyết định số 07/2018/QĐ-UBND ngày 01 tháng 03 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh, về việc quy định thời hạn gửi và...
- trình tự lập, gửi, xét duyệt, thẩm định và thông báo kết quả thẩm định quyết toán vốn đầu tư theo niên độ ngân sách hằng năm thuộc nguồn vốn do ngân sách xã, phường, thị trấn quản lý trên địa bàn t...
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Lao động TB&XH, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Giao thông
- Vận tải, Công thương, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Giáo dục và Đào tạo, Văn hóa
- Chánh Văn phòng điều phối chương trình xây dựng nông thôn mới, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố
- Left: Trưởng Ban Dân tộc Right: Thủ trưởng các Sở, ban, ngành
- Left: Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này áp dụng cho các công trình, hạng mục công trình được xây dựng bằng các nguồn vốn của nhà nước; vốn người dân tự đóng góp; vốn viện trợ, hỗ trợ của các tổ chức, cá nhân được giao cho thôn, bản, tổ dân phố (gọi tắt là thôn) quản lý, vận hành, duy tu, bảo dưỡng. 2. Các công trình giao thôn quản l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2 . Đối tượng áp dụng Đối tượng áp dụng là các tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến quản lý, vận hành, duy tu, bảo dưỡng các công trình hạ tầng giao cho thôn trên địa bàn tỉnh Hà Giang, bao gồm: 1. Các Sở, Ban, ngành cấp tỉnh; Ủy ban nhân dân huyện, thành phố (gọi chung là cấp huyện); Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (g...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc quản lý, vận hành, duy tu, bảo dưỡng 1. Công tác quản lý, vận hành, duy tu, bảo dưỡng các công trình hạ tầng sau đầu tư giao cho thôn, bản là công việc phải được tiến hành thường xuyên, nhằm nâng cao hiệu quả sử dụng, tăng tuổi thọ và độ bền công trình. 2. Công tác quản lý, vận hành, duy tu, bảo dưỡng công trình là n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức quản lý 1. Ban phát triển thôn chịu trách nhiệm và tổ chức thực hiện việc quản lý, vận hành duy tu bảo dưỡng các công trình được Ủy ban nhân dân cấp xã giao. 2. Tùy vào đặc điểm, tính chất, phạm vi phục vụ của mỗi công trình, Ban phát triển thôn có thể trực tiếp hoặc thành lập các Tổ để giúp Ban phát triển thôn quản lý,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Nhiệm vụ và quyền lợi của Ban phát triển thôn và Tổ quản lý 1. Nhiệm vụ của Ban phát triển thôn. a) Nhận bàn giao công trình từ Ủy ban nhân dân cấp xã. Ban phát triển thôn có quyền từ chối tiếp nhận công trình trong các trường hợp: Công trình không đảm bảo chất lượng hoặc Ủy ban nhân dân cấp xã không bàn giao đầy đủ hồ sơ liên...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6
Điều 6 . Tổ chức xây dựng quy chế quản lý, vận hành, duy tu, bảo dưỡng 1. Mỗi công trình có một Quy chế về quản lý, vận hành, duy tu, bảo dưỡng (gọi tắt là Quy chế). 2. Ban Phát triển thôn xây dựng Quy chế không quá 3 tháng sau khi nhận bàn giao công trình từ Ủy ban nhân dân cấp xã. 3. Nội dung của Quy chế: Quy chế do người dân hưởng l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Nội dung quản lý, vận hành 1. Xây dựng nội quy sử dụng, bảo vệ và khai thác công trình; 2. Chuẩn bị kế hoạch, phương án bảo vệ công trình; 3. Cắm biển báo, nội quy tại công trình; 4. Tổ chức bảo vệ công trình thường xuyên và trong các tình huống nguy hiểm (mưa bão, lũ lụt, hỏa hoạn,…); 5. Vận hành công trình theo đúng quy trình...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Nội dung duy tu, bảo dưỡng Tùy theo đặc điểm công trình, duy tu, bảo dưỡng có thể gồm các công việc sau: 1. Làm vệ sinh, phát quang, khơi thông; 2. Lắp đặt các hạng mục bảo vệ công trình; 3. Gia cố, sửa chữa nhỏ. (Phụ lục 1: Chi tiết nội dung duy tu, bảo dưỡng cho từng loại công trình)
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trình tự, thủ tục thực hiện duy tu, bảo dưỡng công trình 1. Công tác duy tu, bảo dưỡng công trình phải được tiến hành thường xuyên và ngay khi công trình bị hư hỏng nhỏ. Ban phát triển thôn hoặc Tổ quản lý tự tổ chức việc thực hiện các công việc duy tu, bảo dưỡng công trình như quy định tại Phụ lục 1. 2. Trong trường hợp công t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Nguồn kinh phí cho quản lý, vận hành, duy tu, bảo dưỡng 1. Kinh phí cho quản lý, vận hành, duy tu, bảo dưỡng công trình giao cho thôn có thể huy động từ các nguồn sau: a) Ngân sách nhà nước. b) Đóng góp của các hộ dân hưởng lợi. c) Thu từ người sử dụng công trình. d) Quỹ phát triển thôn. đ) Nguồn khác như tài trợ của tổ chức,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Huy động đóng góp từ các hộ dân hưởng lợi trong thôn 1. Khuyến khích huy động sự đóng góp của người dân phục vụ cho việc quản lý, vận hành, duy tu, bảo dưỡng công trình. Đóng góp có thể dưới dạng tiền mặt, công lao động, vật tư phù hợp với đặc điểm và tình hình cụ thể của địa phương. 2. Việc huy động đóng góp của người dân tuâ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Thu tiền từ người sử dụng công trình 1. Tùy thuộc vào đặc điểm công trình, địa bàn mà có thể thu một phần tiền đóng góp của người sử dụng công trình nhằm hỗ trợ cho quản lý, vận hành, duy tu, bảo dưỡng công trình. 2. Đối tượng thu, mức thu, hình thức thu, sử dụng tiền thu được quy định chi tiết trong Quy chế và chỉ được áp dụn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Sử dụng kinh phí cho quản lý, vận hành, duy tu, bảo dưỡng Các nguồn kinh phí quy định tại Điều 10 Quy định này được chi cho các nội dung sau: 1. Chi trả thù lao cho các thành viên Ban phát triển thôn, Tổ quản lý tham gia quản lý, vận hành, duy tu, bảo dưỡng công trình; 2. Chi phí cho duy tu, bảo dưỡng công trình; 3. Văn phòng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Trách nhiệm của các Sở, Ban, ngành cấp tỉnh 1. Sở Xây dựng. a) Làm đầu mối quản lý nhà nước, tham mưu cho UBND tỉnh xây dựng và thực hiện chính sách giao cho thôn quản lý, vận hành, duy tu, bảo dưỡng công trình hạ tầng sau đầu tư. b) Tổng hợp tình hình thực hiện chính sách giao công trình cho thôn quản lý, vận hành, duy tu, bả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm UBND các huyện, thành phố 1. Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố có trách nhiệm thực hiện tốt chức năng quản lý Nhà nước về các công trình hạ tầng. Giao cán bộ theo dõi, tổng hợp báo cáo, xây dựng kế hoạch quản lý, bảo vệ. 2. Tổ chức đào tạo, bồi dưỡng, tập huấn, hướng dẫn chuyên môn nghiệp vụ về quản lý, vận hành...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Trách nhiệm UBND các xã, phường, thị trấn 1. Bàn giao công trình cho thôn. a) Ủy ban nhân dân cấp xã có quyết định bằng văn bản bàn giao công trình cho Ban phát triển thôn tiếp nhận để quản lý, vận hành, duy tu, bảo dưỡng công trình. Khi bàn giao công trình phải có mặt Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, Trưởng thôn và thành viên Ban...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Trách nhiệm của Ban phát triển thôn 1. Chịu trách nhiệm trước Uỷ ban nhân dân cấp xã về quản lý, vận hành, duy tu, bảo dưỡng công trình hạ tầng được Ủy ban nhân dân xã giao. 2. Thành lập Tổ quản lý, vận hành, duy tu, bảo dưỡng công trình; phân công nhiệm vụ cụ thể cho các thành viên Ban phát triển thôn thực hiện công tác quản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Trách nhiệm của các hộ dân hưởng lợi từ công trình 1. Mọi người dân trên địa bàn thôn có trách nhiệm và nghĩa vụ tham gia bảo vệ công trình. Khi phát hiện có xảy ra sự cố, phải tham gia ứng cứu, sửa chữa, bảo vệ công trình theo hướng dẫn của Ban phát triển thôn, Tổ quản lý và cán bộ kỹ thuật. 2. Khi phát hiện công trình bị phá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Khen thưởng và xử lý vi phạm. 1. Cá nhân, tập thể có nhiều thành tích trong công tác quản lý, vận hành, duy tu, bảo dưỡng công trình được khen thưởng theo quy định pháp luật. 2. Cá nhân, tập thể vi phạm Quy định này, hoặc có các hành vi phá hoại các công trình, tùy theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ do Ban phát triển thôn, Tổ q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Điều khoản thi hành Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, bất cập, đề nghị các Sở, Ban, ngành, Ủy ban nhân dân huyện, xã gửi văn bản về Sở Lao động - TB&XH để tổng hợp và báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét giải quyết./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.