Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định cấp phát không thu tiền các loại giống cây lương thực, vật tư nông nghiệp, muối iốt, vở học sinh; bán các mặt hàng chính sách xã hội và vận chuyển tiêu thụ sản phẩm hàng hóa cho đồng bào các dân tộc thiểu số ở miền núi, hải đảo giai đoạn 2006 - 2010
95/2006/QĐ-UBND
Right document
Hướng dẫn sửa đổi bổ sung Thông tư số 11/2002/TT-BLĐTBXH ngày 12/6/2002 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về thục hiện một số điều của Nghị định số 41/2002/NĐ-CP ngày 11/4/2002 của Chính phủ về chính sách đối với lao động dôi dư do sắp xếp lại doanh nghiệp nhà nước.
11/2003/TT-BLĐTBXH
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định cấp phát không thu tiền các loại giống cây lương thực, vật tư nông nghiệp, muối iốt, vở học sinh; bán các mặt hàng chính sách xã hội và vận chuyển tiêu thụ sản phẩm hàng hóa cho đồng bào các dân tộc thiểu số ở miền núi, hải đảo giai đoạn 2006 - 2010
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn sửa đổi bổ sung Thông tư số 11/2002/TT-BLĐTBXH ngày 12/6/2002 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về thục hiện một số điều của Nghị định số 41/2002/NĐ-CP ngày 11/4/2002 của Chính phủ về chính sách đối với lao động dôi dư do sắp xếp lại doanh nghiệp nhà nước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn sửa đổi bổ sung Thông tư số 11/2002/TT-BLĐTBXH ngày 12/6/2002 của Bộ Lao động
- Thương binh và Xã hội về thục hiện một số điều của Nghị định số 41/2002/NĐ-CP ngày 11/4/2002 của Chính phủ về chính sách đối với lao động dôi dư do sắp xếp lại doanh nghiệp nhà nước.
- Ban hành Quy định cấp phát không thu tiền các loại giống cây lương thực,
- vật tư nông nghiệp, muối iốt, vở học sinh; bán các mặt hàng chính sách
- xã hội và vận chuyển tiêu thụ sản phẩm hàng hóa cho đồng bào
Left
Điều 1.
Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định cấp phát không thu tiền các loại giống cây lương thực, vật tư nông nghiệp, muối iốt, vở học sinh; bán các mặt hàng chính sách xã hội và vận chuyển tiêu thụ sản phẩm hàng hóa cho đồng bào các dân tộc thiểu số ở miền núi, hải đảo giai đoạn 2006 - 2010”.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Ông (bà) ............................................................. Sinh ngày....... tháng ...... năm ................ - Quê quán: ............................. - Nơi ở hiện nay: ............................................................................................................. - Nơi ở khi vềnghỉ: ....................
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1: Ông (bà) ............................................................. Sinh ngày....... tháng ...... năm ................
- - Nơi ở hiện nay: .............................................................................................................
- - Nơi ở khi vềnghỉ: .........................................................................................................
- Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định cấp phát không thu tiền các loại giống cây lương thực, vật tư nông nghiệp, muối iốt, vở học sinh
- bán các mặt hàng chính sách xã hội và vận chuyển tiêu thụ sản phẩm hàng hóa cho đồng bào các dân tộc thiểu số ở miền núi, hải đảo giai đoạn 2006
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa số 1571/2001/QĐ-UB ngày 07/5/2001 “Về chính sách trợ giá, trợ cước đối với đồng bào dân tộc các huyện, xã miền núi từ năm 2001 đến 2005”; Quyết định số 62/2002/QĐ-UB ngày 06/5/2002 “Về việc điều chỉnh Quyế...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Các chế độ được hưởng khi nghỉ việc(ghi cụ thể từng loại chế độ): 1. (Ví dụ: Trợ cấp 3 tháng lương cấp bậc, phụcấp lương đang hưởng cho 1 năm nghỉ hưu trước tuổi); 2. .................... - Ông (Bà) thuộc số thứ tự ở biểu số ........ kèm theo Thông tư số 11/2002/TT-BLĐTBXH ngày 12 tháng 6 năm2002. - Quyền lợi bảo hiểm xã hội đư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2: Các chế độ được hưởng khi nghỉ việc(ghi cụ thể từng loại chế độ):
- 1. (Ví dụ: Trợ cấp 3 tháng lương cấp bậc, phụcấp lương đang hưởng cho 1 năm nghỉ hưu trước tuổi);
- - Ông (Bà) thuộc số thứ tự ở biểu số ........ kèm theo Thông tư số 11/2002/TT-BLĐTBXH ngày 12 tháng 6 năm2002.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa số 1571/2001/QĐ-UB ngày 07/5/2001 “Về chính sách trợ giá, trợ cướ...
- Quyết định số 62/2002/QĐ-UB ngày 06/5/2002 “Về việc điều chỉnh Quyết định số 1571/2001/QĐ-UB ngày 07/05/2001”
- Quyết định số 11/2003/QĐ-UB ngày 27/01/2003 “Về việc điều chỉnh Quyết định số 1571/2001/QĐ-UB ngày 07/5/2001 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa”.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Trưởng Ban Dân tộc, Giám đốc các sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Du lịch - Thương mại, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông - Vận tải, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: Người lao động trực tiếp lĩnh tạiphòng kế toán tài vụ của doanh nghiệp.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3: Người lao động trực tiếp lĩnh tạiphòng kế toán tài vụ của doanh nghiệp.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Trưởng Ban Dân tộc, Giám đốc các sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Du lịch
- Thương mại, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông
- Vận tải, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng Quy định này được áp dụng cho đồng bào dân tộc thiểu số và đồng bào người Kinh thuộc đối tượng theo quy định tại Điều 6, Điều 7, Điều 8, Điều 9 của Quy định, có hộ khẩu thường trú tại các thôn xã miền núi, hải đảo vùng đồng bào dân tộc thuộc các huyện Khánh Sơn, Khánh Vĩnh, Diên Khánh, Ninh Hòa, Vạn...
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4: Quyết định này có hiệu lực thi hànhkể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4: Quyết định này có hiệu lực thi hànhkể từ ngày ký.
- Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng
- Quy định này được áp dụng cho đồng bào dân tộc thiểu số và đồng bào người Kinh thuộc đối tượng theo quy định tại Điều 6, Điều 7, Điều 8, Điều 9 của Quy định, có hộ khẩu thường trú tại các thôn xã m...
Left
Điều 2.
Điều 2. Các mặt hàng cấp phát không thu tiền từ nguồn kinh phí của Trung ương và địa phương gồm: 1. Các loại giống cây lương thực (lúa giống, bắp giống); 2. Phân bón NPK, thuốc trừ cỏ (để chăm sóc cây lúa nước); 3. Muối tinh có trộn iốt; 4. Vở học sinh.
Open sectionRight
Điều 5
Điều 5: Các ông (bà) Trưởng...............Tổ chức, Kế toán tài vụ và ông (bà)...............chịu tráchnhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 5, - Lưu VP, hồ sơ đương sự. GIÁM Đ Ố C................... (Ký tên, đóng dấu) Mẫ u số 7: Ban hành kèm theo Thông tư số 11/2002/TT-BLĐTBXH ngày 12 tháng 6năm 2002 của B ộ Lao động -...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5: Các ông (bà) Trưởng...............Tổ chức, Kế toán tài vụ và ông (bà)...............chịu tráchnhiệm thi hành Quyết định này./.
- - Lưu VP, hồ sơ đương sự.
- (Ký tên, đóng dấu)
- Điều 2. Các mặt hàng cấp phát không thu tiền từ nguồn kinh phí của Trung ương và địa phương gồm:
- 1. Các loại giống cây lương thực (lúa giống, bắp giống);
- 2. Phân bón NPK, thuốc trừ cỏ (để chăm sóc cây lúa nước);
Left
Điều 3.
Điều 3. Các mặt hàng được trợ giá và trợ cước vận chuyển khác 1. Các mặt hàng được trợ giá một phần, gồm: a) Các loại giống cây ăn quả; b) Cây công nghiệp dài ngày; c) Cây dược liệu. 2. Các mặt hàng được trợ cước vận chuyển, gồm: a) Các mặt hàng đã được xác định tại Điều 2; khoản 1 của Điều 3; b) Mặt hàng gạo tẻ, dầu hỏa thắp sáng; c)...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc cấp phát, bán các mặt hàng chính sách xã hội và vận chuyển tiêu thụ các nông - lâm sản hàng hóa 1. Cấp bằng hiện vật cho các hộ gia đình, học sinh dân tộc thiểu số, đúng đối tượng, đảm bảo chất lượng, đủ số lượng và đúng thời gian quy định. 2. Việc bán các mặt hàng chính sách xã hội, vận chuyển tiêu thụ các sản phẩm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II CẤP PHÁT KHÔNG THU TIỀN CÁC MẶT HÀNG CHÍNH SÁCH XÃ HỘI CHO MIỀN NÚI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Các mặt hàng cấp phát không thu tiền 1. Muối tinh có trộn iốt a) Định mức cấp Cấp 0,5 kg/khẩu/năm. b) Đối tượng được cấp Đối tượng là đồng bào dân tộc thiểu số và đồng bào người Kinh thuộc diện hộ nghèo (theo chuẩn nghèo của tỉnh) có hộ khẩu thường trú tại hai huyện miền núi Khánh Sơn, Khánh Vĩnh và các thôn, xã miền núi thuộc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III BÁN CÁC MẶT HÀNG CHÍNH SÁCH XÃ HỘI KHÁC DO NGUỒN KINH PHÍ TRUNG ƯƠNG TRỢ CƯỚC VẬN CHUYỂN LÊN MIỀN NÚI VÀ TRỢ CƯỚC VẬN CHUYỂN CÁC NÔNG – LÂM SẢN HÀNG HÓA DO NHÂN DÂN MIỀN NÚI SẢN XUẤT ĐƯỢC ĐƯA ĐI TIÊU THỤ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Đối với giống cây ăn quả, cây công nghiệp dài ngày, cây dược liệu do nguồn kinh phí Trung ương trợ giá một phần và trợ cước vận chuyển để bán hỗ trợ cho nhân dân trồng cây lập vườn 1. Đối tượng được bán hỗ trợ Tất cả các đối tượng có hộ khẩu thường trú ở các thôn, xã miền núi thuộc khu vực II, III được mua các loại cây giống nó...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Các mặt hàng chính sách, xã hội trợ cước vận chuyển 1. Trợ cước vận chuyển gạo tẻ a) Để bán lẻ cho tất cả các đối tượng đang sinh sống ở địa bàn miền núi, vùng đồng bào dân tộc. b) Cự ly vận chuyển tối đa được áp dụng như sau: - Đối với địa bàn huyện Khánh Sơn, thị xã Cam Ranh, cự ly được tính từ thị xã Cam Ranh đến các cửa hàn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Trợ cước vận chuyển các nông – lâm sản hàng hóa do nhân dân ở các thôn, xã miền núi thuộc khu vực II sản xuất được đưa đi tiêu thụ 1. Cự ly vận chuyển các nông – lâm sản hàng hóa tối đa, tính như sau: - Thu mua nông – lâm sản hàng hóa trên địa bàn huyện Khánh Sơn và thị xã Cam Ranh: cự ly vận chuyển được tính từ các trung tâm c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Mức giá hoặc khung giá bản lẻ, trợ cước vận chuyển các mặt hàng cung ứng, tiêu thụ cho miền núi 1. Hàng năm, Ban Dân tộc chủ trì cùng các ngành chức năng liên quan cấp tỉnh căn cứ vào các văn bản quy định của nhà nước và căn cứ vào tình hình thực tế tại địa phương để xây dựng “Đơn giá trợ giá, trợ cước vận chuyển” trình Ủy ban...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Một số quy định khác 1. Hàng năm, trên cơ sở dự toán kinh phí hỗ trợ cho chính sách trợ giá trợ cước của Ban Dân tộc, Sở Tài chính phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư cân đối bổ sung kinh phí từ ngân sách địa phương cho chính sách (ngoài nguồn kinh phí của Trung ương) trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét đưa vào kế hoạch hàng năm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN 1. Ban Dân tộc - Chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành liên quan, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã xác định nhu cầu về số lượng các mặt hàng chính sách cung ứng và các sản phẩm được trợ cước vận chuyển để xây dựng kế hoạch thực hiện chính sách trợ giá, trợ cước hàng năm trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.