No tile THÔNG TƯ Hướng dẫn sửa đổi bổ sungThông tư số 11/2002/TT-BLĐTBXH ngày 12/6/2002 của Bộ Laođộng - Thương binh và Xã hội về thực hiện một số điều của Nghị định số41/2002/NĐ-CP ngày 11/4/2002 của Chính phủ về chính sách đối với lao động dôi dưdo sắp xếp lại doanh nghiệp nhà nước. Thực hiện Nghị định số 41/2002/NĐ-CP ngày11/4/2002 của Chính phủ về chính sách đối với lao động dôi dư do sắp xếp lạidoanh nghiệp nhà nước (sau đây viết tắt là Nghị định số 41/2002/NĐ-CP), Nghịđịnh số 03/2003/NĐ-CP ngày 15/01/2003 của Chính phủ về việc điều chỉnh tiền lương,trợ cấp xã hội và đổi mới một bước cơ chế quản lý tiền lương (sau đây viết tắtlà Nghị định số 03/2003/NĐ-CP), Công văn số 328/CP-ĐMDN ngày 21/3/2003 củaChính phủ về việc áp dụng Nghị định số 41/2002/NĐ-CP đối với doanh nghiệp thựchiện giao doanh nghiệp cho tập thể người lao động,
sau khi có ý kiến của cácBộ, ngành có liên quan và Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam, Bộ Laođộng - Thương binh và Xã hội hướng dẫn sửa đổi, bổ sung Thông tư số 11/2002/TT-BLĐTBXHngày 12/6/2002 như sau: 1. Sửa đổi, bổ sung điểm 2
Mục I nhưsau:
Mục I nhưsau:
Mục I nhưsau:
Điều 2 Nghị định số 41/2002/NĐ-CP được quy địnhcụ thể như sau:
Đối với người lao động làm việc liên tục trongcác cơ quan, doanh nghiệp nhà nước thì thời điểm tuyển dụng được tính từ ngàybắt đầu làm việc trong khu vực nhà nước.
Trường hợp người lao động có thời gian không làmviệc trong cơ quan, doanh nghiệp nhà nước thì thời điểm tuyển dụng được tính làthời điểm tuyển dụng lần cuối cùng làm việc liên tục trong cơ quan, doanhnghiệp nhà nước.
Ví dụ: Bà Nguyễn Thị A cóquá trình làm việc như sau:
Giai đoạn 1: Ngày 20/6/1976 được tuyển dụng vàolàm việc (lần đầu tiên) trong doanh nghiệp nhà nước và làm việc liên tục đếnngày 20/6/1992.
Giai đoạn 2: Ngày 01/7/1992 được tuyển dụng vàolàm việc trong doanh nghiệp 100% vốn nước ngoài và làm việc liên tục đến ngày15/9/1995.
Giai đoạn 3: Ngày 25/10/1995 được tuyển dụng vàolàm việc trong doanh nghiệp nhà nước và làm việc liên tục đến ngày doanh nghiệpnày thực hiện cơ cấu lại và có quyết định nghỉ việc.
Như vậy, thời điểm tuyển dụng vào khu vực nhà nướccủa Bà Nguyễn Thị A được tính thời điểm tuyển dụng lần cuối cùng làngày 25/10/1995".
4. Sửa đổi, bổ sung tiết a điểm 1
Mục II nhưsau:
Mục này được căn cứ vào thời gian đãđóng bảo hiểm xã hội (kể cả thời gian làm việc trong khu vực nhà nước được coilà đã đóng bảo hiểm xã hội) theo quy định của pháp luật và được tính đến ngàycó quyết định nghỉ việc.
Mục này là mức lương tối thiểudo Chính phủ quy định (hiện nay là 290.000 đồng/tháng).
Mục II nhưsau:
Mục này, người lao động còn được hưởng chế độ chờ nghỉ hưu; bảo lưu thờigian đã đóng bảo hiểm xã hội; hưởng trợ cấp bảo hiểm xã hội một lần theo quyđịnh hiện hành.
Điều 3,
Điều 4 Nghịđịnh số 41/2002/NĐ-CP được áp dụng theo quy định tại tiết a điểm 1
Mục II củaThông tư số 11/2002/ TT-BLĐTBXH.
Mục II Thôngtư số 11/2002/TT-BLĐTBXH, được thực hiện theo quy định tại khoản 2
Điều 6 Nghịđịnh số 03/2003/NĐ-CP ngày 15/01/2003 của Chính phủ về việc điều chỉnh tiền lương,trợ cấp xã hội và đổi mới một bước cơ chế quản lý tiền lương, quy định cụ thểnhư sau:
Trợ cấp mất việc làm cho số thời gian làm việctrước ngày 01/01/2003, được tính theo mức lương tối thiểu 210.000 đồng/tháng.
Trợ cấp mất việc làm cho số thời gian làm việctừ ngày 01/01/2003 trở đi được tính mức lương tối thiểu là 290.000 đồng/tháng;trợ cấp đi tìm việc làm, 70% tiền lương cho những tháng còn lại chưa thực hiệnhết hợp đồng lao động đã giao kết, được tính mức lương tối thiểu là 290.000đồng/tháng.
Trường hợp có tháng lẻ được tính theo quy địnhtại tiết c điểm 1
Mục II Thông tư số11/2002/TT-BLĐTBXH đã được sửa đổi, bổ sung cho từng giai đoạn.
Điều 3 Nghị định số 41/2002/NĐ-CP, nay quy định cụ thể như sau:
Được hưởng chính sách theo quy định tại c1, c2tiết c điểm 1
Mục II của Thông tư số 11/2002/TT-BLĐTBXH đã được sửa đổi, bổsung.
Mục IV nhưsau:
Mục IV nhưsau:
Mục IV nhưsau:
Mục IV nhưsau:
Điều 1
"- Thờiđiểm tính chế độ tính đến ngày. . . . . tháng. . . . . năm . . . . (lấy theo ngày ký quyết định nghỉ việc; bổ sung vào
Điều 4
Quyếtđịnh này có hiệu lực thi hành từ ngày ký. Các ông (Bà) trưởng.... Tổ chức,kế toán tài vụ và ông (Bà)......chịu trách nhiệm thi hành quyết địnhnày./.".
Mẫu 7,8,9,10 tên biểu được sửa đổi, bổ sung cụmtừ "tại thời điểm có quyết định nghỉ việc ngày..... tháng..... năm......200.....".
Mẫu số 9: Sửa đổi, bổ sung cột 6: "Cột 6 đượcghi số năm thực tế làm việc trong khu vực nhà nước sau khi đã quy đổi tháng lẻvà được chia làm hai cột. Một cột tính trước ngày 01/01/2003; một cột tính từngày 01/01/2003 trở đi .
Mẫu số 10: Sửa đổi, bổ sung cột 6 như cột số 6của mẫu 9.
11. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 15ngày, kể từ ngày đăng Công báo, các chế độ quy định tại Thông tư này được ápdụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2003.
Trong quá trình thực hiện nếu có gì vướng mắc,đề nghị các Bộ, ngành và địa phương phản ánh về Bộ Laođộng - Thương binh và Xã hội để nghiên cứu giải quyết./.
Mẫu số 1: Ban hành kèmtheo Thông tư số 11/2002/TT-BLĐTBXH ngày 12 tháng 6 năm 2002 của Bộ Lao động -Thương binh và Xã hội đã được sửa đổi, bổ sung.
Tên cơ quan nhà nước có thẩm quyền
Tên doanh nghiệp
DANH SÁCH NGƯỜI LAO ĐỘNG CÓ TÊN TRONG DOANH NGHIỆP TẠI THỜI ĐIỂM SẮP XẾP LẠI NG À Y....... THÁNG ...... NĂM 200.....
Số
thứ
tự
Họ và tên
Chức danh
công việc
đang làm
Trình độ
chuyên môn
nghiệp vụ
Hiện đang thực
hiện loại hợp
đồng lao động
Thời điểm tuyển dụng
vào khu vực nhà nước
(ngày, tháng, năm)
Thời điểm nghỉ
việc (ngày,
tháng, năm)
Hệ số
lương đang
hưởng
Nơi ở
hiện
nay
1
2
3
4
5
6
7
8
9
I
Được tuyển dụng trước ngày 21/4/1998 hoặc ngày 26/4/2002
1
Vũ Thị A
C.N tiện bậc thợ 6/7
T.C kỹ thuật, ngành tiện
A
20/03/1973
2/5/1995
2,84
II
Được tuyển dụng từ ngày 21/4/1998 hoặc ngày 26/4/2002
2
Đinh Thị A
Kế toán viên bậc, 2/8
ĐH kinh tế, ngành kế toán
B
01/02/1975
03/08/1998
2,02
Người lập biểu
(Ký tên)
Ngày......tháng......năm 200....
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên, đóng dấu )
Hướng dẫn: ghi mẫu số l:
Thời điểm sắp xếp ở các mẫu được ghi ngày.......tháng.........năm.........doanh nghiệptiến hành xã phương án sắp xếp lao động do cơ cấu lại.
Cột 2: Đối với doanh nghiệp sắp xếp lại thì ghi ngày 21/4/1998;đối với doanh nghiệp giải thể, phá sản ghi 26/4/2002.
Cột 4: Nếu là viên chức thì ghi trình độ đào tạo và ngành chuyênmôn, nếu là công nhân thì ghi nghề và bậc thợ.
Cột5: Nếu thuộc loại hợp đồng lao động (viết tắt là HĐLĐ) không xác định thời hạnđược ghi ký hiệu (A); xác đinh thời hạn từ 1 đến 3 năm được ghi ký hiệu (B); dưới1 năm hoặc bằng miệng được ghi ký hiệu (C); tuyển dụng theo chế độ biên chế Nhànước, nhưng chưa chuyển sang ký hợp đồng lao động được ghi ký hiệu (D).
Cột 6: Ghi ngày, tháng, năm bắt đầu tham gia vào khu vực nhà nước.
Cột 7: Ghi ngày......tháng......năm......nghỉ việc cho các đối tượngđang nghỉ việc nhưng chưa chấm dứt quan hệ lao động theo quy định của phápluật.
Cột 8: Ghi tổng hệ số lương bao gồm cả phụ cấp chức vụ và phụ cấpkhu vực (nếu có).
Cột 9: Ghi cụ thể địa chỉ từ số nhà trở lên, điện thoại (nêu có).
Mẫu số 2: Ban hành kèm theo Thông tư số11/2002/TT-BLĐTBXH ngày 12 tháng 6 năm 2002 của B ộ Lao động - Thươngbinh và Xã hội đã được sửa đổi, bổ sung.
Tên cơ quan nhà nước có thẩm quyền
Tên doanh nghiệp
DANH SáCH NGƯờI LAO ĐộNG cần sử dụng theo yêu cầu sản xuất kinh doanh tại thời điểm sắp xếp lại NG À Y....... THÁNG ...... NĂM 200.....
Tên cơ quan nhà nước có thẩm quyền
Tên doanh nghiệp
DANH SÁCH NGƯƠI LAO ĐỘNG CẦN SỬ DỤNG THEO YÊU CẦU SẢN XUẤT
KINH DOANH TạI THờI ĐIểM SắP XếP LạI NGàY...... THáNG .... NĂM 200.....
Số
t ư
tự
Họ và tên
Số thứ tự ở biểu số 1
Tháng năm sinh
Dự kiến bố trí chỗ làm việc sau khi sắp xếp lại lao động
Thời gian đã đóng bảo hiểm xã hội
(Năm, tháng)
Nam
Nữ
1
2
3
4
5
6
7
01
02
03
Người lập biểu
(Ký tên)
Ngày......tháng......năm 200....
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên, đóng dấu )
Hướng dẫn ghi mẫu số 2:
Cột 3: Được lấy số thứ tự ở mẫu số 1,
Cột 7: Được ghi năm, tháng đã đóng bảo hiểm xã hội (ví dụ: đã đóng22 năm 4 tháng, được ghi 22,4).
Mẫu số 3: Ban hành kèm theo Thông tư số1l/2002/TT-BLĐTBXH ngày 12 tháng 6 năm 2002 của Bộ Lao động - Thương binh và Xãhội đã được sửa đổi, bổ sung.
Tên cơ quan nhà nước có thẩm quyền
Tên doanh nghiệp ......
DANH SÁCH NGƯỜI LAO ĐỘNG KHÔNG CÓ NHU CẦU SỬ DỤNG TẠI THỜI ĐIỂM SẮP XẾP LẠI NGÀY ..... THÁNG ..... NĂM 200...
Số thứ tự
Họ và tên
Số thứ tự ở biểu 1
Ngày, tháng, năm sinh
Tổng thời gian thực tế làm việc trong khu vực nhà nước trước ngày 01/01/2003 (năm)
Tổng thời gian thực tế làm việc trong khu vực nhà nước từ ngày 01/01/2003
Thời gian đã đóng bảo hiểm xã hội (năm)
Ghi chú
Nam
Nữ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
I
Đối tượng thực hiện theo nghị định số 41/2002/NĐ-CP
1
2
II
Đối tượng thực hiện theo Bộ Luật lao động
1
2
Người lập biểu
(Ký tên)
Ngày......tháng......năm 200....
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên, đóng dấu )
Hướng dẫn ghimẫu số 3
Cột 6và 7: Đối với công ty cổ phần hoạt động trong 12 tháng chỉ tính đến thời điểm đượccấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh theo luật doanh nghiệp.
Mẫu số 4: Ban hành kèm theo Thông tư số1l/2002/TT-BLĐTBXH ngày 12 tháng 6 năm 2002 của B ộ Lao động - Thươngbinh và Xã hội đã được sửa đổi, bổ sung.
Tên doanh nghiệp:
Số /
V/v đề nghị phê duyệt phương
án sắp xếp lao động do cơ cấu
lại doanh nghiệp
CộNG HòA Xã HộI CHủ NGHĩA VIệT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
............, ngày........tháng....... năm 200.....
Kính gửi:......................................................................
...................................................................
Thực hiện Nghị định số 41/2002/NĐ-CP ngày 11 tháng 4 năm2002 của Chính phủ về chính sách đối với lao động dôi dư do sắp xếp lại doanhnghiệp nhà nước và Thông tư số 11/2002/TT-BLĐTBXH ngày 12 tháng 6 năm 2002 của B ộ Lao động - Thương binh và Xã hội, đã được sửa đổi, bổ sung về hướngdẫn thực hiện một số điều của Nghị định nêu trên, (tên doanh nghiệp) đề nghị(tên cơ quan nhà nước có thẩm quyền) xem xét phê duyệt hoặc xác nhận (đối vớicông ty cổ phần hoạt động trong 12 tháng) phương án sắp xếp lao động do cơ cấulại doanh nghiệp nhà nước.
(có hồ sơ kèm theo mẫu số 1, 2, 3, 5)./.
Nơi nhận:
Như trên,
Lưu phòng tổ chức
THỦ TRƯ Ở NG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
Mẫu số 5: Ban hành kèm theo Thông tư số11/2002/TT-BLĐTBXH ngày 12 tháng 6 năm 2002 của B ộ Lao động - Thươngbinh và Xã hội đã được sửa đổi, bổ sung.
Tên cơ quan nhà nước có thẩm quyền
Tên doanh nghiệp
PHƯƠNG áN SắP XếP LAO ĐộNG
DO CƠ CẤU LẠI D OANH NGHIỆP
1. Những đặc điểm chủ yếu:
Tên doanh nghiệp:..................................................................................................................
Thành lập ngày........tháng ........... năm ...................
Địa chỉ:..................................................................................................................................
Nhiệm vụ sản xuất kinh doanhchính: ...................................................................................
Thuận lợi: .............................................................................................................................
Khó khăn: ............................................................................................................................
Hình thức sắp xếp lại: (ví dụ: chuyển thành công ty cổ phần).
2. Phương án sắp xếp lao động:
a) Phân loại lao động trước khi sắp xếp.
Tổng số lao động (sau đây viết tắt LĐ) có tên trong doanhnghiệp:.........người, trong đó nữ .......người.
Chia ra:
+ Số LĐ ký hợp đồng LĐ (sau đây viếttắt HĐLĐ) không xác định thời hạn ...................người.
+ Số LĐ ký HĐLĐ có thời hạn từ 1 đến 3năm ......................... người.
+ Số LĐ ký HĐLĐ mùa vụ, theo công việc< 1 năm ................. người.
+ Số LĐ chưa thực hiện ký kết HĐLĐ ....................................... người.
b) Phân loại lao động tại thời điểm sắp xếp lại:
Số LĐ cần sử dụng theo yêu cầu sản xuất - kinh doanh.........người,trong đó nữ ............. người.
Số LĐ nghỉ hưu theo quy định của Bộ Luật tao động ........người.
Số LĐ hết thời hạn ký kết HĐLĐ ...................................... người.
Số LĐ dôi dư .............người, trong đó nữ......................... người.
Chia ra:
+ Số LĐ thực hiện theo Nghị định số41/2002/NĐ-CP ..................... người.
+ Số LĐ thực hiện theo Bộ Luật Laođộng ........................................người.
Ngày...... tháng......năm 200.....
Ngày ...... tháng ..... năm 200....
Thủ trưởng đơn vị
( Ký tên, đóng dấu )
Người lập biểu
( Ký tên )
Phê duyệt nhà nước của cơ quan có thẩm quyền
( Ký tên, đóng dấu )
Mẫu số 6: Ban hành kèm theo Thông tư số11/2002/TT-BLĐTBXH ngày 12 tháng 6 năm 2002 của B ộ Lao động - Thươngbinh và Xã hội đã được sửa đổi, bổ sung.
TÊN DOANH NGHIỆP
Số QĐ-.........
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
........., ngày........tháng ....... năm 200.....
QUYẾT ĐỊNH CỦA GIÁM Đ Ố C.......................................
V/v giải quyết nghỉ việc hưởng chính sách đối với laođộng
dôi dư do sắp xếp lại doanh nghiệp nhà nước
GIÁM ĐỐC ............................................................................
Căn cứ B ộ Luật Lao động ngày 23 tháng 5 năm 1994;Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của B ộ Luật Lao độngngày 02 tháng 4 năm 2002;
Căn cứ Nghị định số 41/2002/NĐ-CP ngày 11 tháng 4 năm 2002;
Căn cứ Quyết định số...........của cơ quan có thẩm quyền quyếtđịnh về chức năng, quyền hạn, bộ máy tổ chức của doanh nghiệp;
Theo đề nghị của trưởng..............tổ chức lao động,
QUYẾT Đ Ị NH:
Điều 1
Ông (bà) ............................................................. Sinh ngày....... tháng ...... năm ................
Quê quán: .............................
Nơi ở hiện nay: .............................................................................................................
Nơi ở khi vềnghỉ: .........................................................................................................
Nghề, chuyên môn đào tạo: ...........................................................................................
Chức đanh công việc đang làm: .....................................................................................
Nghỉ việc được hưởng chế độ (ví dụ: nghỉ hưu trước tuổi) theochính sách giải quyết lao động dôi dư do sắp xếp lại doanh nghiệp nhà nước.
Thời điểm tính chế độ tính đến ngày ...... tháng ......năm ...... (lấy theo ngày ký quy ết định nghỉ v iệc) .
Thời gian làm việc trong khu vực nhà nước .......... năm......... tháng.
Thời gian đã đóng bảo hiểm xã hội ............. năm ...........tháng.
Hệ số tiền lương đang hưởng ........ hệ số, phụ cấp lương....... tổng cộng hệ số lương được hưởng ........
Mức lương tối thiểu ................ đồng.
Điều 2
Các chế độ được hưởng khi nghỉ việc(ghi cụ thể từng loại chế độ):
1. (Ví dụ: Trợ cấp 3 tháng lương cấp bậc, phụcấp lương đang hưởng cho 1 năm nghỉ hưu trước tuổi);
2. ....................
Ông (Bà) thuộc số thứ tự ở biểu số ........ kèm theo Thông tư số 11/2002/TT-BLĐTBXH ngày 12 tháng 6 năm2002.
Quyền lợi bảo hiểm xã hội được thực hiện theo quy định hiệnhành: (ghi cụ thể hưởng từng loại chế độ (ví dụ: nghỉ việc chờ hưu, bảo lưuthời gian đã đóng bảo hiểm xã hội.......).
Điều 3
Người lao động trực tiếp lĩnh tạiphòng kế toán tài vụ của doanh nghiệp.
Điều 4
Quyết định này có hiệu lực thi hànhkể từ ngày ký.
Điều 5
Các ông (bà) Trưởng...............Tổ chức, Kế toán tài vụ và ông (bà)...............chịu tráchnhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
Như
Điều 5,
Lưu VP, hồ sơ đương sự.
GIÁM Đ Ố C...................
(Ký tên, đóng dấu)
Mẫ u số 7: Ban hành kèm theo Thông tư số 11/2002/TT-BLĐTBXH ngày 12 tháng 6năm 2002 của B ộ Lao động - Thương binh và Xã hội đã đượcsửa đổi, bổ sung.
Tên cơ quan nhà nước có thẩm quyền
Tên doanh nghiệp
DANH SÁCH NGƯỜI LAO ĐỘNG NGHỈ HƯU TRƯ Ớ C TUỔI VÀ DỰ TOÁN KINH PHÍ CHI TRẢ TẠI TH Ờ I ĐIỂM CÓ QUYẾT ĐỊNH NGHỈ VIỆC
NG À Y....... THÁNG ...... NĂM 200.....
Số thứ tự
Họ và tên
Số thứ tự ở biểu số 1
Tháng năm sinh
Thời gian đã đóng bảo hiểm xã hội
Thời điểm tuyển dụng vào KVNN (Ngày tháng năm)
Hệ số lương cấp bậc hiện hưởng
Hệ số các khoản phụ cấp lương
Tổng cộng hệ số lương và phụ cấp được hưởng 1 tháng
Số năm về hưu trước tuổi
Chế độ được hưởng
Tổng cộng tiền được hưởng (đồng)
Nơi ở khi về nghỉ
Nam
Nữ
Chức vụ
Khu vực
Trợ cấp tính theo thời gian nghỉ hưu trước tuổi
(đồng)
Trợ cấp do có 20 năm đầu đóng BHXH (đồng)
Trợ cấp từ năm thứ 21 trở đi có đóng BHXH (đồng)
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
Tổng cộng:
Người lập biểu
(Ký tên)
Ngày......tháng......năm 200....
Thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền
(Ký tên)
Ngày......tháng......năm 200....
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên, đóng dấu )
Hướng dẫn ghi mẫu số 7:
Cột 6 = Ghi cả số tháng lẻ; ví dụ: 21 năm 3 tháng (21,3)
Cột 11 = Cột 8 + cột 9 + cột 10
Cột 12 = Tuổi nghỉ hưu theo quy định (nam 60; nữ 55) - sốtuổi tại thời điểm nghỉ việc
Cột 13 = (Cột 12 tính tròn năm x 3) + ( số tháng chế độ đã quy đổicho số tháng lẻ ở cột 12) x (cột 11x mức lương tối thiểu)
Cột 14 = (Cột 11 x mức lương tối thiểu) x 5
Cột 15 = (cột 6 - 20 năm) x 1/2 x (cột 11 x mức lương tối thiểu)
Cột 16 = Cộng các cột 13 + 14 + 15.
Mẫu số 8: Ban hành kêu theo Thông tư số11/2002/TT-BLĐTBXH ngày 12 tháng 6 năm 2002 của B ộ Lao động - Thươngbinh và Xã hội đã được sửa đổi, bổ sung.
Tên cơ quan nhà nước có thẩm quyền
Tên doanh nghiệp
DANH SÁCH NGƯỜI LAO ĐỘNG ĐỦ TUỔI NGHỈ HƯU THEO QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH NHƯNG CÒN THIẾU THỜI GIAN ĐÓNG BẢO HIỂM XÃ HỘI TỐI ĐA LÀ 1 NĂM TẠI TH Ờ I ĐIỂM CÓ QUYẾT ĐỊNH NGHỈ VIỆC NG À Y....... THÁNG ...... NĂM 200.....
Số
thứ
tự
Họ và tên
Số thứ
tự ở biểu
số 1
Tháng năm sinh
Tháng năm
tham gia
công tác
Thời gian
đã đóng
BHXH
Số tháng còn
thiếu chưa
đóng BHXH
Hệ số lương
để đóng
BHXH
Tổng số
tiền đóng
BHXH
Xếp loại lao
động theo
nghề, công việc
Nơi ở khi
về nghỉ
hưu
Nam
Nữ
1
2
3
5
6
8
9
10
11
12
I
01
...
Đối tượng 1
Cộng 1:
II
01
...
Đối tượng 2
Cộng 2:
III
01
...
Đối tượng 3
Cộng 3:
IV
01
...
Đối tượng 4
Cộng 4:
Tổng cộng:
Người lập biểu
(Ký tên)
Ngày.....tháng.....năm200....
Xác nhận của cơ quan BHXH
(Ký tên, đóng dấu)
Ngày.....tháng.....năm200....
Thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền
(Ký tên, đóng dấu)
Ngày.....tháng.....năm200....
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên, đóng dấu)
Hướng dẫn ghi mẫu số 8:
Cột 2:
Đối tượng 1: được lập danh sách người lao động đủ tuổi nghỉ hưu nam 60 tuổi, nữ 55 tuổi có thời gian đóng BHXH đủ 14 năm đến dưới 15 năm.
Đối tượng 2: được lập danh sách người lao động nam đủ 55 tuổi, nữ đủ 50 tuổi có đủ 15 năm làm các nghề, công việc nặng nhọc, độc hại hoặc đủ 15 năm làm việc ở nơi có phụ cấp khu vực 0,7 trở lên, hoặc đủ 10 năm công tác thực tế ở chiến trường B, C trước ngày 30/4/1975, chiến trường K trước ngày 31/8/1981 có thời gian đóng BHXH đủ 19 năm đến dưới 20 năm.
Đối tượng 3: được lập danh sách người lao động đủ 50 tuổi đối với nam, đủ 45 tuổi đối với nữ có thời gian đóng BHXH đủ 19 năm đến dưới 20 năm mà bị suy giảm khả năng lao động từ 61% trở lên.
Đối tượng 4: được lập danh sách người lao động có ít nhất 15 năm làm công việc đặc biệt nặng nhọc, độc hại đã đóng BHXH đủ 19 năm đến dưới 20 năm mà bị suy giảm khả năng lao động từ 61% trở lên không phụ thuộc vào tuổi đời.
Cột 9:
Hệ số lương đang hưởng tại thời điểm nghỉ việc (kể cả phụ cấp chức vụ, khu vực, hệ số bảo lưu lương nếu có).
Cột 10:
Lấy 15% x [cột 8 x (cột 9 x mức lương tối thiểu hiện hành)] .
Mẫu số 9: Ban hành kèm theo Thông tư số11/2002/TT-BLĐTBXH ngày 12 tháng 6 năm 2002 của B ộ Lao động - Thươngbinh và Xã hội đã được sửa đổi, bổ sung.
Tên cơ quan nhà nước có thẩm quyền
DANH SÁCH NGƯỜI LAO ĐỘNG THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG KHÔNG XÁC ĐỊNH THỜI HẠN HƯỞNG TRỢ CẤP MẤT VIỆC LÀM VÀ DỰ TOÁN KINH PHÍ CHI TRẢ TẠI THỜI ĐIỂM CÓ QUYẾT ĐỊNH NGHỈ VIỆC NGÀY....... THÁNG ...... NĂM 200.....
Số thứ tự
Họ và tên
Số thứ tự ở biểu số 1
Tháng năm sinh
Thời gian thực tế làm việc trong KVNN sau khi đã quy đổi tháng lẻ (năm)
Hệ số lương cấp bậc hiện hưởng
Hệ số các khoản phụ cấp nếu có
Tổng cộng hệ số lương và phụ cấp được
Chế độ được hưởng
Tổng kinh phí được hưởng (đồng)
Có nguyện vọng đi đào tạo (X)
Nơi ở khi về nghỉ hưu
Nam
Nữ
Trước ngày 1/1/2003
Từ ngày 1/1/2003
Chức vụ
Khu vực
Theo thâm niên làm việc
Trợ cấp 5 triệu đồng
Trợ cấp đi tìm việc làm
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
1
2
3
Tổng cộng:
Phântích nguồn:
Tổng kinh phí chi trả: ...................đồng; chia ra:
Trách nhiệm của Quỹ lao động dôi dư cấp:...........đồng.
Trách nhiệm của doanh nghiệp nhưng đề nghị Quỹ lao động dôi dưhỗ trợ............đồng.
Nguồn của doanh nghiệp chi (nếu có).............đồng
.
Người lập biểu
(Ký tên)
Ngày......tháng......năm 200....
Thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền
(Ký tên)
Ngày......tháng......năm 200....
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên, đóng dấu )
Hướng dẫn ghi mẫu số 9:
Cột 11 = Cộng các cột 8 + 9 + 10 .
Cột 12 = (Cột 11 x mức lương tối thiểu 210.000 đ x cột 6 đã quy đổi x 2) + (cột 11 x mức lương tối thiểu 290.000 đ x cột 7 đã quy đổi x 2)
Cột 13 = Được ghi 5.000.000 đ
Cột 14 = cột 11 x mức lương tối thiểu 290.000) x 6 ; nếuthuộc đối tượng đóng tiếp BHXH tại nơi cư trú được ghi ký hiệu (K)
Cột 15 = Cộng các cột 12 + 13 + 14
Cột 16 : Có nguyện vọng đi đào tạo thì ghi ký hiệu (X).
Mẫu số 10: Ban hành kèm theo Thông tư số11/2002/TT-BLĐTBXH ngày 12 tháng 6 năm 2002 của B ộ Lao động - Thươngbinh và Xã hội đã được sửa đổi, bổ sung.
Tên cơ quan nhà nước có thẩm quyền
Tên doanh nghiệp
DANH SÁCH NGƯỜI LAO ĐỘNG THỰC HIỆN LOẠI HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG XÁC ĐỊNH THỜI HẠN TỪ 1 ĐẾN 3 NĂM HƯỞNG TRỢ CẤP MẤT VIỆC LÀM VÀ DỰ TOÁN KINH PHÍ CHI TRẢ TẠI THỜI ĐIỂM CÓ QUYẾT ĐỊNH NGHỈ VIỆC NGÀY...... THÁNG .... NĂM 200.....
Số thứ tự
Họ và tên
Số thứ tự ở biểu số 1
Tháng năm sinh
Thời gian thực tế làm việc trong KVNN sau khi đã quy đổi tháng lẻ (năm)
Thời gian hợp đồng lao động còn lại chưa thực hiện (tháng)
Hệ số lương cấp bậc hiện hưởng
Hệ số các khoản phụ cấp lương (nếu có)
Tổng cộng hệ số lương và phụ cấp được hưởng 1 tháng
Chế độ được hưởng
Tổng cộng kinh phí được hưởng (đồng)
Nơi ở khi về nghỉ
Nam
Nữ
Trước ngày 1/1/2003 (năm)
Từ ngày 1/1/2003 (năm)
Chức vụ
Khu vực
Trợ cấp theo thâm niên làm việc (đồng)
70% tiền lương (đồng)
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
1
2
3
Tổng cộng:
Phântích nguồn:
Tổng kinh phí chi trả: ...................đồng.
Trong đó: - Trách nhiệm của Quỹ lao động dôi dư ............đồng.
Trách nhiệm của doanhnghiệp nhưng đề nghị Quỹ lao động dôi dư hỗ trợ. . . . . . . . . . .. đồng.
Nguồn của doanh nghiệpchi (nếu có) . . . . . . . . . . . . . đồng.
Người lập biểu
(Ký tên)
Ngày......tháng......năm 200....
Thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền
(Ký tên)
Ngày......tháng......năm 200....
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên, đóng dấu )
Hướng dẫn ghi mẫu số 10:
Cột 12 = Cộng các cột 9 + 10 + 11
Cột 13 = (Cột 12 x mức lương tối thiểu 210.000 đ x cột 6 đã quyđổi) + (cột 12 x mức lương tối thiểu 290.000 đ x cột 7 đã quy đổi)
Cột 14 = (Cột 12 x mức lương tối thiểu 290.000 đ x 70% x cột 8 tốiđa 12 tháng)
Cột 15 = Cộng các cột 13 + 14.