Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 27

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Hướng dẫn sửa đổi bổ sung Thông tư số 11/2002/TT-BLĐTBXH ngày 12/6/2002 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về thục hiện một số điều của Nghị định số 41/2002/NĐ-CP ngày 11/4/2002 của Chính phủ về chính sách đối với lao động dôi dư do sắp xếp lại doanh nghiệp nhà nước.

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Yên Bái

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Yên Bái
Removed / left-side focus
  • Hướng dẫn sửa đổi bổ sung Thông tư số 11/2002/TT-BLĐTBXH ngày 12/6/2002 của Bộ Lao động
  • Thương binh và Xã hội về thục hiện một số điều của Nghị định số 41/2002/NĐ-CP ngày 11/4/2002 của Chính phủ về chính sách đối với lao động dôi dư do sắp xếp lại doanh nghiệp nhà nước.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Ông (bà) ............................................................. Sinh ngày....... tháng ...... năm ................ - Quê quán: ............................. - Nơi ở hiện nay: ............................................................................................................. - Nơi ở khi vềnghỉ: ....................

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Yên Bái"

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Yên Bái"
Removed / left-side focus
  • Điều 1: Ông (bà) ............................................................. Sinh ngày....... tháng ...... năm ................
  • - Nơi ở hiện nay: .............................................................................................................
  • - Nơi ở khi vềnghỉ: .........................................................................................................
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Các chế độ được hưởng khi nghỉ việc(ghi cụ thể từng loại chế độ): 1. (Ví dụ: Trợ cấp 3 tháng lương cấp bậc, phụcấp lương đang hưởng cho 1 năm nghỉ hưu trước tuổi); 2. .................... - Ông (Bà) thuộc số thứ tự ở biểu số ........ kèm theo Thông tư số 11/2002/TT-BLĐTBXH ngày 12 tháng 6 năm2002. - Quyền lợi bảo hiểm xã hội đư...

Open section

Điều 2

Điều 2 . Sở Công Thương có trách nhiệm phối hợp với các sở, ban, ngành; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức có liên quan hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 . Sở Công Thương có trách nhiệm phối hợp với các sở, ban, ngành; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức có liên quan hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 2: Các chế độ được hưởng khi nghỉ việc(ghi cụ thể từng loại chế độ):
  • 1. (Ví dụ: Trợ cấp 3 tháng lương cấp bậc, phụcấp lương đang hưởng cho 1 năm nghỉ hưu trước tuổi);
  • - Ông (Bà) thuộc số thứ tự ở biểu số ........ kèm theo Thông tư số 11/2002/TT-BLĐTBXH ngày 12 tháng 6 năm2002.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Người lao động trực tiếp lĩnh tạiphòng kế toán tài vụ của doanh nghiệp.

Open section

Điều 3

Điều 3 . Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký./. Nơi nhận: - Như điều 3; - Cục kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 . Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyế...
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký./.
  • - Cục kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp);
Removed / left-side focus
  • Điều 3: Người lao động trực tiếp lĩnh tạiphòng kế toán tài vụ của doanh nghiệp.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4: Quyết định này có hiệu lực thi hànhkể từ ngày ký.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Cơ quan quản lý nhà nước về chương trình 1. Sở Công thương là cơ quan được Uỷ ban nhân dân tỉnh giao trách nhiệm quản lý Chương trình, chịu trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau: a) Chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành có liên quan xây dựng chương trình kế hoạch xúc tiến thương mại (XTTM) của tỉnh gắn với các Chương trình xúc t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Cơ quan quản lý nhà nước về chương trình
  • 1. Sở Công thương là cơ quan được Uỷ ban nhân dân tỉnh giao trách nhiệm quản lý Chương trình, chịu trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:
  • a) Chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành có liên quan xây dựng chương trình kế hoạch xúc tiến thương mại (XTTM) của tỉnh gắn với các Chương trình xúc tiến thương mại quốc gia hàng năm của Bộ Công thương
Removed / left-side focus
  • Điều 4: Quyết định này có hiệu lực thi hànhkể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5

Điều 5: Các ông (bà) Trưởng...............Tổ chức, Kế toán tài vụ và ông (bà)...............chịu tráchnhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 5, - Lưu VP, hồ sơ đương sự. GIÁM Đ Ố C................... (Ký tên, đóng dấu) Mẫ u số 7: Ban hành kèm theo Thông tư số 11/2002/TT-BLĐTBXH ngày 12 tháng 6năm 2002 của B ộ Lao động -...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Đơn vị chủ trì thực hiện chương trình 1. Trung tâm xúc tiến thương mại trực thuộc Sở Công thương là đơn vị chủ trì thực hiện, có trách nhiệm: a) Làm đầu mối hướng dẫn và phối hợp với các cơ quan, đơn vị, tổ chức, hiệp hội ngành hàng liên quan, các doanh nghiệp trong tỉnh để tham mưu, xây dựng đề án xúc tiến thương mại ph...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Đơn vị chủ trì thực hiện chương trình
  • 1. Trung tâm xúc tiến thương mại trực thuộc Sở Công thương là đơn vị chủ trì thực hiện, có trách nhiệm:
  • a) Làm đầu mối hướng dẫn và phối hợp với các cơ quan, đơn vị, tổ chức, hiệp hội ngành hàng liên quan, các doanh nghiệp trong tỉnh để tham mưu, xây dựng đề án xúc tiến thương mại phù hợp với các mục...
Removed / left-side focus
  • Điều 5: Các ông (bà) Trưởng...............Tổ chức, Kế toán tài vụ và ông (bà)...............chịu tráchnhiệm thi hành Quyết định này./.
  • - Lưu VP, hồ sơ đương sự.
  • (Ký tên, đóng dấu)

Only in the right document

chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Yên Bái chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Yên Bái ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH YÊN BÁI Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân số 11/2003/QH11 ngày 26/11/2003; Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân số 31/2004/QH11 ngày 14/12/2004; Căn cứ Luật Thương mại số 36/2005/QH11 ngày 14/6/200...
Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Yên Bái Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Yên Bái (Ban hành kèm theo Quyết định số 13 /2014/QĐ-UBND ngày 18 tháng 8 năm 2014 của UBND tỉnh Yên Bái)
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy chế này quy định việc xây dựng, quản lý và tổ chức thực hiện các Chương trình xúc tiến thương mại trên địa bàn tỉnh Yên Bái được UBND tỉnh phê duyệt (sau đây gọi tắt là Chương trình). 2. Đối tượng áp dụng: Quy chế này áp dụng đối với các đơn vị chủ trì thực h...
Điều 2. Điều 2. Nguyên tắc xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Yên Bái 1. Xây dựng phù hợp với chiến lược phát triển thương mại tỉnh Yên Bái và tuân thủ theo quy định của pháp luật hiện hành. 2. Khi thực hiện Chương trình phải đảm bảo sử dụng kinh phí đúng mục đích, có hiệu quả.
Điều 3. Điều 3. Mục tiêu Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Yên Bái 1. Đẩy mạnh và mở rộng các hoạt động xúc tiến thương mại hỗ trợ các doanh nghiệp của tỉnh hoạch định chiến lược phát triển sản xuất kinh doanh, nâng cao năng lực cạnh tranh, phát triển thị trường, đẩy mạnh xuất khẩu sản phẩm có thế mạnh của tỉnh đồng thời khai thác, phát tr...
Điều 6. Điều 6. Đơn vị tham gia thực hiện Chương trình Đơn vị tham gia thực hiện Chương trình bao gồm: Hiệp hội ngành hàng; Các doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế, các hợp tác xã, tổ hợp tác, cá nhân có đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh được thành lập theo quy định của Pháp luật hiện hành (sau đây gọi tắt là doanh nghiệp), tham gia t...
Điều 7. Điều 7. Nguồn kinh phí để thực hiện Chương trình Kinh phí thực hiện Chương trình được hình thành từ các nguồn sau: 1. Ngân sách tỉnh cấp hàng năm theo kế hoạch trong Chương trình đã được Uỷ ban nhân dân tỉnh phê duyệt. 2. Ngân sách Trung ương: từ nguồn kinh phí hỗ trợ nằm trong Chương trình Xúc tiến thương mại quốc gia. 3. Đóng gó...