Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 6
Right-only sections 5

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu kèm theo Nghị định số 54-CP ngày 28-08-1993

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu kèm theo Nghị định số 54-CP ngày 28/8/1993 của Chính phủ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Căn cứ Biểu thuế suất này, Ban Vật giá Chính phủ cùng Bộ Tài chính, Tổng cục Hải quan điều chỉnh lại hoặc xoá bỏ mức phụ thu đối với những mặt hàng hiện đang phụ thu để đảm bảo hoạt động kinh doanh xuất nhập khẩu được bình thường và không xáo trộn giá cả thị trường.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giao cho Bộ trưởng Bộ Tài chính chủ trì bàn với Bộ trưởng Bộ Thương mại, Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan căn cứ vào chính sách xuất khẩu, nhập khẩu từng nhóm, mặt hàng, sự biến động về giá cả thị trường trong từng thời gian để quyết định điều chỉnh các mức thuế suất trong Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu này trong phạ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu quy định tại Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 1/7/1994. Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu cũ còn có hiệu lực thi hành đối với các lô hàng xuất khẩu, nhập khẩu đã được ký hợp đồng và mở thư tín dụng (L/C) trước ngày 1 tháng 7 năm 1994.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Quyết định này. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc sửa đổi tên và thuế suất của một số nhóm mặt hàng trong Biểu thuế nhập khẩu
Điều 1 Điều 1: Sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất thuế nhập khẩu của một số nhóm, mặt hàng ghi tại Quyết định số 280/TTg ngày 28/5/1994 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ban hành kèm theo Nghị định số 54/CP ngày 28/8/1993 của Chính phủ; và Danh mục sửa đổi, bổ sung Biểu thuế nhập khẩu ban hành kè...
Điều 2 Điều 2: Sắp xếp lại mã số cho các mặt hàng: xích; sửa tươi đã đóng hộp; đóng thùng; nước cốt chiết xuất từ cây, từ vỏ quả, từ hạt để làm đồ uống có mùi; chè sâm; ổn áp; shortening theo đúng cách phân loại hàng hoá xuất nhập khẩu của Danh mục hàng hoá xuất nhập khẩu Việt Nam.
Điều 3 Điều 3: Các mặt hàng: hạt, quả, mầm, cây để làm giống đều được xếp mã số 120900 "Hạt quả, mầm dùng để gieo trồng" để tính thuế nhập khẩu.
Điều 4 Điều 4: Quyết định này có hiệu lực thi hành và được áp dụng cho tất cả các tờ khai hàng hoá nhập khẩu đăng ký với cơ quan Hải quan từ ngày 20 tháng 12 năm 1995 trở đi./. DANH MỤC SỬA ĐỔI BỔ SUNG BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU (Kèm theo Quyết định số 1188 TC/QĐ/TCT ngày 20 tháng 11 năm 1995 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) Mã số Tên nhóm, mặt hàng Thuế...