Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 63

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy chế tạm thời về tổ chức và hoạt động của hội đồng khoa học kỹ thuật của sở ban, ngành , huyện thị và các cơ sở sản xuất trong tỉnh Bến Tre

Open section

Tiêu đề

Ban hành "Quy chế công tác thông tin, dẫn đườngvà giám sát hàng không dân dụng"

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành "Quy chế công tác thông tin, dẫn đườngvà giám sát hàng không dân dụng"
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy chế tạm thời về tổ chức và hoạt động của hội đồng khoa học kỹ thuật của sở ban, ngành , huyện thị và các cơ sở sản xuất trong tỉnh Bến Tre
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành kèm theo quyết định này “bản quy chế tạm thời tổ chức và hoạt động của hội đồng khoa học - kỹ thuật của sở, ban, ngành, huyện thị và các cơ sở sản xuất trong tỉnh Bến Tre.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế công tác thông tin, dẫn đường và giám sát hàng không dân dụng".

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế công tác thông tin, dẫn đường và giám sát hàng không dân dụng".
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Nay ban hành kèm theo quyết định này “bản quy chế tạm thời tổ chức và hoạt động của hội đồng khoa học - kỹ thuật của sở, ban, ngành, huyện thị và các cơ sở sản xuất trong tỉnh Bến Tre.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Các đồng chí Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh. Trưởng ban tổ chức chính quyền tính, chủ nhiệm Ủy ban khoa học kỹ thuật tỉnh, thủ trưởng cơ quan sở, ban ngành, huyện thị và các cơ sở sản xuất trong tỉnh có trách nhiệm nghiên cứu và thi hành quyết định này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bị bãi bỏ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bị bãi bỏ.
Removed / left-side focus
  • Các đồng chí Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh.
  • Trưởng ban tổ chức chính quyền tính, chủ nhiệm Ủy ban khoa học kỹ thuật tỉnh, thủ trưởng cơ quan sở, ban ngành, huyện thị và các cơ sở sản xuất trong tỉnh có trách nhiệm nghiên cứu và thi hành quyế...

Only in the right document

Điều 3. Điều 3. Các Ông (Bà) Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng các Vụ thuộc Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ Công tác thông tin, dẫn đường và giám sát hàng không dân dụng (Ban hành kèm theo Quyết định số 39/2005/Q...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định các tiêu chuẩn, điều kiện đối với công tác thông tin, dẫn đường và giám sát hàng không dân dụng (sau đây gọi là thông tin, dẫn đường, giám sát hàng không), bao gồm các quy định về trang thiết bị, cơ sở khai thác, bảo dưỡng trang thiết bị và dịch vụ thông tin, dẫn đường, giám sát hàng khôn...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân Việt Nam và nước ngoài có liên quan đến việc quản lý, cung cấp và sử dụng các dịch vụ thông tin, dẫn đường, giám sát hàng không trên lãnh thổ Việt Nam và vùng thông báo bay do Việt Nam quản lý, điều hành.
Điều 3. Điều 3. Quy ước viết tắt Trong Quy chế này, các chữ viết tắt dưới đây được hiểu như sau: 1. " AIDC " (Air Traffic Service Interfacility Data Communication): Liên lạc dữ liệu giữa các phương tiện thuộc dịch vụ không lưu. 2. " AMHS " (Air Traffic Service Message Handling System): Hệ thống xử lý điện văn dịch vụ không lưu. 3. " ATN " (Aer...
Điều 4. Điều 4. Giải thích thuật ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. " Ấn định tần số " là việc cơ quan quản lý cho phép một đài vô tuyến điện được quyền sử dụng một tần số hoặc một kênh tần số vô tuyến điện theo những điều kiện cụ thể. 2. " Bảo dưỡng " là việc kiểm tra đánh giá, vệ sinh công nghiệp, hiệu chỉnh hoặ...
Điều 5. Điều 5. Công bố thông tin 1. Các tính năng, thông số liên quan đến khai thác các hệ thống kỹ thuật, trang thiết bị thông tin, dẫn đường, giám sát hàng không được quản lý thống nhất. Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam công bố các thông tin này. 2. Các thông tin thuộc danh mục bí mật Nhà nước được quản lý theo quy định của pháp luật về b...
Chương II Chương II TRANG THIẾT BỊ, CƠ SỞ KHAI THÁC, BẢO DƯỠNG TRANG THIẾT BỊ VÀ DỊCH VỤ THÔNG TIN, DẪN ĐƯỜNG, GIÁM SÁT HÀNG KHÔNG