Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 63
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành "Quy chế công tác thông tin, dẫn đườngvà giám sát hàng không dân dụng"

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế tạm thời về tổ chức và hoạt động của hội đồng khoa học kỹ thuật của sở ban, ngành , huyện thị và các cơ sở sản xuất trong tỉnh Bến Tre

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế tạm thời về tổ chức và hoạt động của hội đồng khoa học kỹ thuật của sở ban, ngành , huyện thị và các cơ sở sản xuất trong tỉnh Bến Tre
Removed / left-side focus
  • Ban hành "Quy chế công tác thông tin, dẫn đườngvà giám sát hàng không dân dụng"
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế công tác thông tin, dẫn đường và giám sát hàng không dân dụng".

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành kèm theo quyết định này “bản quy chế tạm thời tổ chức và hoạt động của hội đồng khoa học - kỹ thuật của sở, ban, ngành, huyện thị và các cơ sở sản xuất trong tỉnh Bến Tre.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Nay ban hành kèm theo quyết định này “bản quy chế tạm thời tổ chức và hoạt động của hội đồng khoa học - kỹ thuật của sở, ban, ngành, huyện thị và các cơ sở sản xuất trong tỉnh Bến Tre.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế công tác thông tin, dẫn đường và giám sát hàng không dân dụng".
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bị bãi bỏ.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Các đồng chí Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh. Trưởng ban tổ chức chính quyền tính, chủ nhiệm Ủy ban khoa học kỹ thuật tỉnh, thủ trưởng cơ quan sở, ban ngành, huyện thị và các cơ sở sản xuất trong tỉnh có trách nhiệm nghiên cứu và thi hành quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các đồng chí Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh.
  • Trưởng ban tổ chức chính quyền tính, chủ nhiệm Ủy ban khoa học kỹ thuật tỉnh, thủ trưởng cơ quan sở, ban ngành, huyện thị và các cơ sở sản xuất trong tỉnh có trách nhiệm nghiên cứu và thi hành quyế...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bị bãi bỏ.
left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Các Ông (Bà) Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng các Vụ thuộc Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ Công tác thông tin, dẫn đường và giám sát hàng không dân dụng (Ban hành kèm theo Quyết định số 39/2005/Q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định các tiêu chuẩn, điều kiện đối với công tác thông tin, dẫn đường và giám sát hàng không dân dụng (sau đây gọi là thông tin, dẫn đường, giám sát hàng không), bao gồm các quy định về trang thiết bị, cơ sở khai thác, bảo dưỡng trang thiết bị và dịch vụ thông tin, dẫn đường, giám sát hàng khôn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân Việt Nam và nước ngoài có liên quan đến việc quản lý, cung cấp và sử dụng các dịch vụ thông tin, dẫn đường, giám sát hàng không trên lãnh thổ Việt Nam và vùng thông báo bay do Việt Nam quản lý, điều hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Quy ước viết tắt Trong Quy chế này, các chữ viết tắt dưới đây được hiểu như sau: 1. " AIDC " (Air Traffic Service Interfacility Data Communication): Liên lạc dữ liệu giữa các phương tiện thuộc dịch vụ không lưu. 2. " AMHS " (Air Traffic Service Message Handling System): Hệ thống xử lý điện văn dịch vụ không lưu. 3. " ATN " (Aer...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Giải thích thuật ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. " Ấn định tần số " là việc cơ quan quản lý cho phép một đài vô tuyến điện được quyền sử dụng một tần số hoặc một kênh tần số vô tuyến điện theo những điều kiện cụ thể. 2. " Bảo dưỡng " là việc kiểm tra đánh giá, vệ sinh công nghiệp, hiệu chỉnh hoặ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Công bố thông tin 1. Các tính năng, thông số liên quan đến khai thác các hệ thống kỹ thuật, trang thiết bị thông tin, dẫn đường, giám sát hàng không được quản lý thống nhất. Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam công bố các thông tin này. 2. Các thông tin thuộc danh mục bí mật Nhà nước được quản lý theo quy định của pháp luật về b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II TRANG THIẾT BỊ, CƠ SỞ KHAI THÁC, BẢO DƯỠNG TRANG THIẾT BỊ VÀ DỊCH VỤ THÔNG TIN, DẪN ĐƯỜNG, GIÁM SÁT HÀNG KHÔNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Tiêu chuẩn kỹ thuật trang thiết bị 1. Trang thiết bị thông tin, dẫn đường, giám sát hàng không phải đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật do cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam quy định hoặc thừa nhận và phù hợp với tiêu chuẩn của Tổ chức Hàng không dân dụng quốc tế. 2. Trong trường hợp bị ảnh hưởng bởi địa hình nơi lắp đặt trang thiết bị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Bảo vệ các trang thiết bị 1. Việc khai thác, sử dụng các trang thiết bị thông tin, dẫn đường, giám sát hàng không phải tuân theo quy định của cơ quan có thẩm quyền. 2. Đảm bảo an toàn và an ninh trang thiết bị thông tin, dẫn đường, giám sát hàng không là trách nhiệm của các cơ quan nhà nước, của mọi tổ chức và cá nhân. 3. Nghiê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Đầu tư, lắp đặt, cải tạo, nâng cấp trang thiết bị 1. Việc đầu tư, lắp đặt, cải tạo và nâng cấp trang thiết bị thông tin, dẫn đường, giám sát hàng không phải tuân theo quy hoạch phát triển ngành hàng không dân dụng Việt Nam, các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan, đáp ứng yêu cầu thực tiễn cho hoạt động bay và phải được Cục...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Lắp đặt và khai thác trang thiết bị trên tầu bay 1. Mọi tầu bay dân dụng hoạt động trong vùng trời Việt Nam phải được lắp đặt các trang thiết bị thông tin, dẫn đường, giám sát hàng không phù hợp với tiêu chuẩn tối thiểu do Tổ chức Hàng không dân dụng quốc tế quy định. 2. Ngoài quy định tại khoản 1 Điều này, việc lắp đặt các tra...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Tài liệu khai thác, bảo dưỡng, sửa chữa 1. Tài liệu khai thác, bảo dưỡng, sửa chữa là tài liệu hướng dẫn cho các nhân viên khai thác, kỹ thuật thực hiện việc khai thác, bảo dưỡng và sửa chữa trang thiết bị thông tin, dẫn đường, giám sát hàng không. 2. Tổ chức cung cấp dịch vụ có trách nhiệm xây dựng tài liệu khai thác, bảo dưỡ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Mã số, địa chỉ kỹ thuật trang thiết bị 1. Mã số, địa chỉ kỹ thuật của trang thiết bị thông tin, dẫn đường, giám sát hàng không được quy định thống nhất trong toàn ngành hàng không dân dụng Việt Nam, phù hợp với việc phân bổ và tiêu chuẩn của Tổ chức Hàng không dân dụng quốc tế, bao gồm: a) Địa chỉ 24 bít tầu bay dân dụng đăng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Thiết lập kênh thông tin liên lạc hàng không Việc thiết lập các kênh thông tin và các đường truyền dẫn sau đây phải được Cục Hàng không Việt Nam cho phép: 1. Các kênh: trực thoại không lưu ATS/DS, viễn thông cố định hàng không AFTN, liên lạc điện văn dịch vụ không lưu AMHS, liên lạc dữ liệu giữa các cơ quan kiểm soát không lưu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Kết nối sử dụng thông tin, dữ liệu trên kênh thông tin liên lạc hàng không 1. Việc kết nối sử dụng thông tin, dữ liệu trên các kênh thông tin liên lạc, trang thiết bị thông tin, dẫn đường, giám sát hàng không giữa các tổ chức trong ngành hàng không dân dụng để phục vụ cho công tác quản lý hoạt động bay. 2. Việc kết nối sử dụng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Thuê phương tiện viễn thông công cộng phục vụ cho công tác thông tin, dẫn đường, giám sát hàng không Các tổ chức cung cấp dịch vụ thông tin, dẫn đường, giám sát hàng không được phép thuê các phương tiện viễn thông công cộng để hoạt động. Các phương tiện thuê phải đáp ứng các yêu cầu về độ chính xác, tính toàn vẹn và mức độ sẵn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Hệ thống thời gian 1. Việc cài đặt thời gian của các trang thiết bị thông tin, dẫn đường, giám sát hàng không phải được thực hiện thống nhất theo giờ UTC. Trưởng trung tâm kiểm soát đường dài có trách nhiệm hiệp đồng với các trung tâm kiểm soát đường dài kế cận, các đơn vị điều hành và các đài trạm trong khu vực để thống nhất...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Tọa độ của trang thiết bị 1. Vị trí phát sóng của trang thiết bị thông tin, dẫn đường, giám sát hàng không được xác định và công bố theo hệ tọa độ toàn cầu (WGS-84). 2. Độ chính xác của dữ liệu tọa độ tuân thủ theo các tiêu chuẩn do Việt Nam thừa nhận. 3. Cục Hàng không Việt Nam phê duyệt và công bố dữ liệu tọa độ của trang th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Ghi, lưu trữ các tham số cung cấp dịch vụ 1. Tổ chức cung cấp dịch vụ thông tin, dẫn đường, giám sát hàng không phải có trang thiết bị ghi và lưu trữ chính xác, đầy đủ thông tin về các cuộc liên lạc thoại, liên lạc dữ liệu, thông tin, dữ liệu và hình ảnh của các dịch vụ do mình cung cấp. Thời gian lưu trữ như sau: a) Tối thiểu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Thiết bị dự phòng 1. Trang thiết bị thông tin không - địa, dẫn đường, giám sát vô tuyến điện hàng không tối thiểu phải có cấu hình kép hoặc thiết bị dự phòng độc lập để thay thế khi thiết bị chính không đảm bảo hoạt động bình thường. 2. Thiết bị dự phòng phải đáp ứng tính năng, tiêu chuẩn kỹ thuật như thiết bị chính và bảo đảm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Nguồn điện chính và dự phòng 1. Các tổ chức cung cấp dịch vụ thông tin, dẫn đường, giám sát hàng không phải bố trí nguồn điện chính và dự phòng cho các trang thiết bị thông tin, dẫn đường, giám sát hàng không. Nguồn điện chính và dự phòng phải tuân theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất trang thiết bị và theo yêu cầu của hoạt động h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Các tài liệu sử dụng Tổ chức cung cấp dịch vụ thông tin, dẫn đường, giám sát hàng không và cơ sở điều hành bay phải có tối thiểu các tài liệu sau đây: 1. Luật Hàng không dân dụng Việt Nam, Pháp lệnh Bưu chính viễn thông, Quy chế công tác không lưu hàng không dân dụng Việt Nam, Quy chế công tác thông tin, dẫn đường, giám sát hà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Bảo dưỡng, sửa chữa trang thiết bị 1. Trang thiết bị thông tin, dẫn đường, giám sát hàng không phải được bảo dưỡng, sửa chữa theo đúng tài liệu hướng dẫn bảo dưỡng, sửa chữa của tổ chức cung cấp dịch vụ thông tin, dẫn đường, giám sát hàng không hoặc của nhà chế tạo, sản xuất trang thiết bị. 2. Việc sửa chữa lớn các trang thiết...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Tổ chức bảo dưỡng , sửa chữa 1. Tổ chức cung cấp dịch vụ thông tin, dẫn đường, giám sát hàng không phải tổ chức bộ phận bảo dưỡng, sửa chữa phù hợp với quy định tại Điều 21 của Quy chế này. Trường hợp thuê bảo dưỡng, sửa chữa phải có hợp đồng bằng văn bản với tổ chức bảo dưỡng, sữa chữa. 2. Tổ chức cung cấp dịch vụ thông tin,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Cơ sở bảo dưỡng, sửa chữa, lắp đặt trang thiết bị Cơ sở bảo dưỡng, sửa chữa, lắp đặt trang thiết bị thông tin, dẫn đường, giám sát hàng không phải bảo đảm các điều kiện sau đây: 1. Có đội ngũ nhân viên bảo dưỡng, sửa chữa, lắp đặt trang thiết bị và nhân viên kiểm tra chất lượng sản phẩm được huấn luyện, đào tạo về chuyên môn n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Ghi thông tin về bảo dưỡng, sửa chữa 1. Việc bảo dưỡng, sửa chữa hoặc cải tiến các trang thiết bị thông tin, dẫn đường, giám sát hàng không phải được ghi đầy đủ, rõ ràng trong nhật ký hoặc bằng hình thức khác. 2. Nội dung ghi tối thiểu bao gồm: a) Ngày bảo dưỡng, sửa chữa hoặc cải tiến; b) Tình trạng của trang thiết bị; c) Nội...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Thông báo tình trạng hoạt động của trang thiết bị 1. Tổ chức cung cấp dịch vụ thông tin, dẫn đường, giám sát hàng không có trách nhiệm sau đây: a) Thông báo về tình trạng hoạt động của các trang thiết bị thông tin, dẫn đường, giám sát hàng không cho cơ quan không báo hàng không và các cơ quan kiểm soát không lưu có liên quan t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Báo cáo tình trạng kỹ thuật Các tổ chức cung cấp dịch vụ thông tin, dẫn đường, giám sát hàng không có trách nhiệm báo cáo tình trạng kỹ thuật của trang thiết bị, như sau: 1. Báo cáo tức thời về sự cố kỹ thuật xẩy ra gây uy hiếp hoặc có thể gây uy hiếp an toàn hoạt động bay theo Phụ lục số 1. 2. Báo cáo theo yêu cầu của Cục Hàn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Sản xuất trang thiết bị 1. Việc sản xuất trang thiết bị thu phát sóng vô tuyến điện hàng không phải tuân thủ theo quy định của pháp luật về bưu chính viễn thông. 2. Việc sản xuất trang thiết bị thông tin, dẫn đường, giám sát hàng không khác ngoài quy định tại khoản 1 Điều này phải tuân thủ theo quy định tại các văn bản quy phạ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Hoạt động thử các trang thiết bị 1. Các trang thiết bị thông tin, dẫn đường, giám sát hàng không hoạt động thử phải đáp ứng các yêu cầu về tính năng, tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chuẩn khai thác. 2. Cục Hàng không Việt Nam quy định điều kiện, thủ tục hoạt động thử đối với trang thiết bị thông tin, dẫn đường, giám sát hàng không...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Cấp giấy phép khai thác trang thiết bị Các trang thiết bị thông tin, dẫn đường, giám sát hàng không sau đây chỉ được đưa vào khai thác khi có giấy phép do Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam cấp: 1. Đài thu phát VHF không - địa bằng thoại hoặc bằng dữ liệu, hoặc bằng thoại và dữ liệu; 2. Đài thu phát HF không - địa bằng thoại h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Điều kiện, thủ tục cấp giấy phép khai thác trang thiết bị 1. Các trang thiết bị thông tin, dẫn đường, giám sát hàng không được cấp giấy phép khai thác khi đáp ứng các điều kiện sau: a) Các tiêu chuẩn kỹ thuật theo quy định tại khoản 1 Điều 6 của Quy chế này; b) Đối với trang thiết bị thu phát sóng vô tuyến điện, có giấy phép s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Giấy phép khai thác trang thiết bị 1. Giấy phép khai thác trang thiết bị thông tin, dẫn đường, giám sát hàng không bao gồm các nội dung sau đây: a) Tên, chức năng của tổ chức được cấp giấy phép; b) Kiểu loại trang thiết bị; c) Số xuất xưởng, nơi sản xuất, năm sản xuất; d) Các tính năng kỹ thuật chính của trang thiết bị; đ) Mã...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Thu hồi giấy phép khai thác trang thiết bị 1. Giấy phép khai thác trang thiết bị thông tin, dẫn đường, giám sát hàng không có thể bị thu hồi trong các trường hợp sau đây: a) Giấy phép khai thác được sử dụng không đúng mục đích; b) Việc sử dụng trang thiết bị không phù hợp nội dung của giấy phép khai thác; c) Trang thiết bị khô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Sử dụng dịch vụ 1. Các dịch vụ thông tin, dẫn đường, giám sát hàng không được thiết lập nhằm đảm bảo an toàn cho các hoạt động bay dân dụng. 2. Việc sử dụng các dịch vụ thông tin, dẫn đường, giám sát hàng không cho các hoạt động bay hàng không chung, hoạt động của tầu bay công vụ phải được phép của Cục trưởng Cục Hàng không Vi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Uỷ quyền cung cấp dịch vụ cho các tổ chức nước ngoài 1. Các tổ chức nước ngoài chỉ được tham gia cung cấp hoặc cung cấp các dịch vụ thông tin, dẫn đường, giám sát hàng không trong vùng thông báo bay do Việt Nam quản lý, điều hành nếu được Cục Hàng không Việt Nam cho phép. 2. Cục Hàng không Việt Nam chịu trách nhiệm đối với việ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Hiệp đồng cung cấp và sử dụng dịch vụ với các hãng hàng không 1. Trung tâm Quản lý bay dân dụng Việt Nam đại diện cho các tổ chức cung cấp dịch vụ thông tin, dẫn đường, giám sát hàng không và quản lý không lưu của Việt Nam ký kết hiệp đồng cung cấp các dịch vụ với các hãng hàng không có tham gia hoạt động bay dân dụng trong lã...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Hiệp đồng trách nhiệm cung cấp và sử dụng dịch vụ 1. Việc hiệp đồng trách nhiệm cung cấp và sử dụng các trang thiết bị trong trung tâm kiểm soát đường dài (ACC), cơ quan kiểm soát tiếp cận (APP), đài kiểm soát tại sân (TWR), đài kiểm soát mặt đất (GC) phải được quy định cụ thể trong tài liệu hướng dẫn khai thác của cơ quan khô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Chấm dứt cung cấp, sử dụng dịch vụ 1. Tổ chức cung cấp dịch vụ thông tin, dẫn đường, giám sát hàng không muốn chấm dứt khai thác trang thiết bị thông tin, dẫn đường, giám sát hàng không thuộc danh mục có giấy phép khai thác phải có văn bản đề nghị và được Cục Hàng không Việt Nam chấp thuận. 2. Người sử dụng dịch vụ muốn tạm dừ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III NHÂN VIÊN KHAI THÁC, KỸ THUẬT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. Yêu cầu đối với nhân viên 1. Nhân viên khai thác, kỹ thuật là những người tham gia trực tiếp vào việc khai thác, kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa, lắp đặt trang thiết bị thông tin, dẫn đường, giám sát hàng không. 2. Các nhân viên khai thác, kỹ thuật phải được huấn luyện, đào tạo nghiệp vụ phù hợp với vị trí được phân công và được...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39.

Điều 39. Huấn luyện 1. Tổ chức cung cấp dịch vụ thông tin, dẫn đường, giám sát hàng không phải thường xuyên tổ chức huấn luyện cơ bản để cập nhật và nâng cao kiến thức nghiệp vụ cho các nhân viên khai thác, kỹ thuật. 2. Chương trình, hình thức, nội dung huấn luyện do tổ chức cung cấp dịch vụ xây dựng phù hợp với tài liệu hướng dẫn khai...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV SỬ DỤNG TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN THUỘC NGHIỆP VỤ HÀNG KHÔNG DÂN DỤNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 40.

Điều 40. Nguyên tắc quản lý, sử dụng tần số vô tuyến điện thuộc nghiệp vụ hàng không dân dụng 1. Cục Hàng không Việt Nam có trách nhiệm: a) Phối hợp với Cục Tần số vô tuyến điện - Bộ Bưu chính, Viễn thông xây dựng và triển khai thực hiện quy hoạch phổ tần số vô tuyến điện của Việt Nam; b) Phối hợp với Tổ chức Hàng không dân dụng quốc t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 41.

Điều 41. Trình tự đăng ký, phối hợp, sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ hàng không dân dụng 1. Các tổ chức cung cấp dịch vụ thông tin, dẫn đường, giám sát hàng không, các hãng hàng không trong nước và nước ngoài hoạt động tại Việt Nam hoặc trong vùng thông báo bay do Việt Nam quản lý, điều hành muốn sử dụng tần số vô tuyến điện cho trang t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V BAY KIỂM TRA, HIỆU CHUẨN TRANG THIẾT BỊ DẪN ĐƯỜNG, GIÁM SÁT HÀNG KHÔNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 42.

Điều 42. Phân loại bay kiểm tra, hiệu chuẩn Bay kiểm tra, hiệu chuẩn các trang thiết bị dẫn đường, giám sát hàng không bao gồm: 1. Bay khảo sát vị trí; 2. Bay kiểm tra, hiệu chuẩn nghiệm thu; 3. Bay kiểm tra, hiệu chuẩn định kỳ; 4. Bay kiểm tra đặc biệt.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 43.

Điều 43. Hoạt động bay kiểm tra, hiệu chuẩn 1. Bay khảo sát vị trí có thể được thực hiện để kiểm tra vị trí dự kiến lắp đặt trang thiết bị dẫn đường, giám sát hàng không nhằm xác định tác động của môi trường đến chất lượng dịch vụ của phù trợ dẫn đường vô tuyến và ra đa giám sát dự kiến lắp đặt. 2. Bay kiểm tra, hiệu chuẩn nghiệm thu đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 44.

Điều 44. Tầu bay kiểm tra, hiệu chuẩn 1. Tầu bay bay kiểm tra, hiệu chuẩn phải có giấy chứng nhận đủ điều kiện bay kiểm tra, hiệu chuẩn do Cục Hàng không Việt Nam cấp hoặc công nhận. 2. Tầu bay được cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện bay kiểm tra, hiệu chuẩn khi đáp ứng được các điều kiện sau đây: a) Được trang bị loại thiết bị tin cậy,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 45.

Điều 45. Tổ bay kiểm tra, hiệu chuẩn 1. Tổ bay kiểm tra, hiệu chuẩn phải có tối thiểu hai phi công và hai kỹ sư hoặc kỹ thuật viên. Thành viên tổ bay kiểm tra, hiệu chuẩn phải có trình độ chuyên môn về lĩnh vực đảm nhận; có kiến thức, kinh nghiệm về phương thức và yêu cầu về bay kiểm tra, hiệu chuẩn; có tinh thần và khả năng làm việc t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 46.

Điều 46. Trang thiết bị phải được bay kiểm tra, hiệu chuẩn Các trang thiết bị dẫn đường, giám sát hàng không sau đây phải được bay kiểm tra, hiệu chuẩn: 1. Trang thiết bị dẫn đường vô tuyến: đài dẫn đường đa hướng sóng cực ngắn VOR, đài đo cự ly bằng vô tuyến DME, đài dẫn đường vô hướng NDB, hệ thống hạ cánh bằng thiết bị ILS; 2. Trang...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI KIỂM TRA VIỆC CUNG CẤP DỊCH VỤ THÔNG TIN, DẪN ĐƯỜNG, GIÁM SÁT HÀNG KHÔNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 47.

Điều 47. Mục đích và hình thức kiểm tra 1. Việc kiểm tra công tác cung cấp dịch vụ, đảm bảo thông tin, dẫn đường, giám sát hàng không nhằm: a) Tăng cường công tác đảm bảo thông tin, dẫn đường, giám sát hàng không phục vụ chỉ huy, điều hành, quản lý hoạt động bay an toàn và hiệu quả; b) Điều tra, tìm nguyên nhân gây uy hiếp an toàn hoạt...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 48.

Điều 48. Đối tượng kiểm tra, thanh tra 1. Các trang thiết bị thông tin, dẫn đường, giám sát hàng không phải được kiểm tra về đảm bảo an toàn kỹ thuật. 2. Tổ chức cung cấp dịch vụ, khai thác, bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống, trang thiết bị thông tin, dẫn đường, giám sát hàng không tại Việt Nam phải chịu sự kiểm tra, thanh tra theo quy định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC TỔ CHỨC, CÁ NHÂN CÓ LIÊN QUAN TRONG CÔNG TÁC THÔNG TIN, DẪN ĐƯỜNG, GIÁM SÁT HÀNG KHÔNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 49.

Điều 49. Cục Hàng không Việt Nam Cục Hàng không Việt Nam có trách nhiệm: 1. Xây dựng các văn bản quy phạm pháp luật về thông tin, dẫn đường, giám sát hàng không trình Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành hoặc để trình các cơ quan có thẩm quyền khác ban hành; 2. Tổ chức thực hiện và giám sát thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 50.

Điều 50. Trung tâm Quản lý bay dân dụng Việt Nam Trung tâm quản lý bay dân dụng Việt Nam có trách nhiệm: 1. Tổ chức cung cấp dịch vụ thông tin, dẫn đường, giám sát hàng không theo quy định của Quy chế này và các văn bản có liên quan; 2. Chỉ đạo và giám sát các đơn vị trực thuộc cung cấp dịch vụ thông tin, dẫn đường, giám sát hàng không...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 51.

Điều 51. Các Cụm Cảng hàng không khu vực Các Cụm cảng hàng không khu vực có trách nhiệm: 1. Tổ chức cung cấp dịch vụ thông tin, dẫn đường, giám sát hàng không theo quy định của Quy chế này và các văn bản có liên quan; 2. Phân công, chỉ đạo và giám sát các đơn vị trực thuộc cung cấp dịch vụ thông tin, dẫn đường, giám sát hàng không; 3....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 52.

Điều 52. Hãng hàng không 1. Các hãng hàng không hoạt động tại Việt Nam hoặc trong vùng thông báo bay do Việt Nam quản lý, điều hành có trách nhiệm tuân thủ Quy chế này và các văn bản pháp luật có liên quan về thông tin, dẫn đường, giám sát hàng không. 2. Trường hợp các hãng hàng không Việt Nam lắp đặt trang thiết bị thông tin, dẫn đườn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VIII

Chương VIII TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 53.

Điều 53. Triển khai thực hiện Cục Hàng không Việt Nam có trách nhiệm triển khai thực hiện, kiểm tra, giám sát việc thực hiện Quy chế công tác thông tin, dẫn đường, giám sát hàng không dân dụng và định kỳ hàng năm báo cáo Bộ Giao thông vận tải.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 54.

Điều 54. Sửa đổi, bổ sung Cục Hàng không Việt Nam có trách nhiệm trình Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung Quy chế này khi cần thiết./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.