Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 78

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy chế tạm thời về tổ chức và hoạt động của hội đồng khoa học kỹ thuật của sở ban, ngành , huyện thị và các cơ sở sản xuất trong tỉnh Bến Tre

Open section

Tiêu đề

Ban hành "Quy chế công tác Không báo hàng không dân dụng Việt Nam"

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành "Quy chế công tác Không báo hàng không dân dụng Việt Nam"
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy chế tạm thời về tổ chức và hoạt động của hội đồng khoa học kỹ thuật của sở ban, ngành , huyện thị và các cơ sở sản xuất trong tỉnh Bến Tre
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành kèm theo quyết định này “bản quy chế tạm thời tổ chức và hoạt động của hội đồng khoa học - kỹ thuật của sở, ban, ngành, huyện thị và các cơ sở sản xuất trong tỉnh Bến Tre.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế công tác Không báo hàng không dân dụng Việt Nam".

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế công tác Không báo hàng không dân dụng Việt Nam".
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Nay ban hành kèm theo quyết định này “bản quy chế tạm thời tổ chức và hoạt động của hội đồng khoa học - kỹ thuật của sở, ban, ngành, huyện thị và các cơ sở sản xuất trong tỉnh Bến Tre.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Các đồng chí Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh. Trưởng ban tổ chức chính quyền tính, chủ nhiệm Ủy ban khoa học kỹ thuật tỉnh, thủ trưởng cơ quan sở, ban ngành, huyện thị và các cơ sở sản xuất trong tỉnh có trách nhiệm nghiên cứu và thi hành quyết định này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bị bãi bỏ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bị bãi bỏ.
Removed / left-side focus
  • Các đồng chí Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh.
  • Trưởng ban tổ chức chính quyền tính, chủ nhiệm Ủy ban khoa học kỹ thuật tỉnh, thủ trưởng cơ quan sở, ban ngành, huyện thị và các cơ sở sản xuất trong tỉnh có trách nhiệm nghiên cứu và thi hành quyế...

Only in the right document

Điều 3 Điều 3 . Các Ông (Bà) Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng các Vụ thuộc Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam, thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ CÔNG TÁC KHÔNG BÁO HÀNG KHÔNG DÂN DỤNG VIỆT NAM (Ban hành kèm theo Quyết định số 10/2004/QĐ-BGTVT ngày 25...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. 1. Quy chế này quy định việc thu thập, cung cấp, phát hành các tin tức hàng không liên quan đến công tác đảm bảo an toàn cho các hoạt động bay trên lãnh thổ Việt Nam và vùng thông báo bay do Việt Nam quản lý, điều hành. 2. Quy chế này áp dụng cho nhân viên không báo, đồ bản hàng không, không lưu, người lái, nhân viên khai thác...
Điều 2. Điều 2. Trong Quy chế này, các chữ viết tắt dưới đây được hiểu như sau: 1. AGA (Aerodromes and ground aids) : sân bay và phụ trợ mặt đất; 2. AFS (Aeronautical fixed service) : dịch vụ cố định hàng không; 3. AFTN (Aeronautical fixed telecommunication network) : mạng viễn thông cố định hàng không; 4. AIC (Aeronautical information circula...
Điều 3. Điều 3. Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Công tác không báo (Aeronautical information service) là hoạt động thu thập và cung cấp các tin tức cần thiết trong nước và quốc tế đảm bảo an toàn cho các hoạt động bay đến, bay đi, bay trong và bay qua các vùng FIRs của Việt Nam; 2. Cơ quan không báo hàng không dân...
Điều 4. Điều 4. 1. Các ấn phẩm không báo, bao gồm: a) Thông báo NOTAM; b) Bản thông báo tin tức trước khi bay; c) Tập AIP, tập tu chỉnh và tập bổ sung; d) Thông tri hàng không; đ) Bản danh mục và tóm tắt nội dung các NOTAM còn hiệu lực hàng tháng. e) Các tài liệu hướng dẫn, các sơ đồ và các bản đồ hàng không liên quan đến hoạt động bay. 2. Việ...
Điều 5. Điều 5. Các tin tức hàng không được thu thập từ các nguồn sau: 1. Các cơ quan không báo của các quốc gia có thỏa thuận trao đổi sản phẩm không báo với Việt Nam; 2. Báo cáo sau khi bay của các tổ bay thuộc các hãng hàng không trong nước và quốc tế; 3. Các cơ quan trong nước: a) Các cảng hàng không quốc tế và địa phương; b) Các bộ phận k...
Điều 6. Điều 6. Các loại tin tức hàng không bao gồm: 1. Tin tức có tính chất tạm thời: là những tin tức có hiệu lực trong một thời gian ngắn (03 tháng), được phổ biến bằng NOTAM hoặc tập bổ sung, bao gồm: a) Những tin tức về việc đưa vào khai thác, dừng khai thác đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ; b) Những tin tức về việc đưa vào khai thác,...