Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
quy định mức trợ cấp cho cán bộ thuế nông nghiệp xã
241/UB-QĐ
Right document
Quy định đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên
54/2024/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
quy định mức trợ cấp cho cán bộ thuế nông nghiệp xã
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng,
- vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên
- quy định mức trợ cấp cho cán bộ thuế nông nghiệp xã
Left
Điều 1.
Điều 1. Nay quy định mức trợ cấp cho cán bộ thuế nông nghiệp xã cụ thể như sau: 1. Phó ban chuyên trách thuế nông nghiệp xã 2.300đ/tháng. 2. Uỷ viên Ban thuế nông nghiệp xã 2.100đ/tháng.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định về nguyên tắc và đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên theo khoản 6, Điều 103 Luật Đất đai năm 2024. 2. Đối tượng áp dụng a) Cơ quan Nhà nước thực hiện chức năng, nhiệm vụ quản l...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quyết định này quy định về nguyên tắc và đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên theo khoản 6, Điều 103 Luật Đất đai năm 2024.
- Điều 1. Nay quy định mức trợ cấp cho cán bộ thuế nông nghiệp xã cụ thể như sau:
- 1. Phó ban chuyên trách thuế nông nghiệp xã 2.300đ/tháng.
- 2. Uỷ viên Ban thuế nông nghiệp xã 2.100đ/tháng.
Left
Điều 2
Điều 2 . Kinh phí trợ cấp sẽ do Ngân sách từng cấp chịu trách nhiệm chi trả như sau: 1. Phó ban chuyên trách thuế nông nghiệp xã: + Kinh phí Trung ương trả 1.800đ/tháng. + Ngân sách huyện trả 500đ/tháng. 2. Uỷ viên Ban thuế nông nghiệp xã: + Kinh phí Trung ương trả 1.800đ/tháng. + Kinh phí tỉnh trả 400đ/tháng.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Nguyên tắc bồi thường 1. Việc bồi thường dựa trên nguyên tắc thống kê thực tế loại cây, số lượng cây, khóm cây, diện tích cây trồng, số lượng, trọng lượng, loại vật nuôi trên diện tích đất bị thu hồi tại thời điểm thống kê, kiểm đếm. 2. Đối với cây trồng a) Đối với cây hằng năm trồng xen canh, xác định theo số lượng, diện tích...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2 . Nguyên tắc bồi thường
- 1. Việc bồi thường dựa trên nguyên tắc thống kê thực tế loại cây, số lượng cây, khóm cây, diện tích cây trồng, số lượng, trọng lượng, loại vật nuôi trên diện tích đất bị thu hồi tại thời điểm thống...
- 2. Đối với cây trồng
- Điều 2 . Kinh phí trợ cấp sẽ do Ngân sách từng cấp chịu trách nhiệm chi trả như sau:
- 1. Phó ban chuyên trách thuế nông nghiệp xã:
- + Kinh phí Trung ương trả 1.800đ/tháng.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có giá trị kể từ ngày 1.3.1988 các quyết định trước đây không còn phù hợp với tinh thần quyết định này đều bãi bỏ. Sở Tài chánh không chịu trách nhiệm tổ chức triển khai và hướng dẫn thi hành Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc xác định đơn giá bồi thường cây trồng, vật nuôi 1. Xác định đơn giá bồi thường cây trồng, vật nuôi theo nguyên tắc quy định tại Điều 2 của Quyết định này. 2. Cây trồng trồng vượt mật độ theo quy định thì số lượng cây trồng vượt mật độ được bồi thường bằng 10% giá trị đơn giá của loại cây trồng đó. 3. Đối với các loại...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nguyên tắc xác định đơn giá bồi thường cây trồng, vật nuôi
- 1. Xác định đơn giá bồi thường cây trồng, vật nuôi theo nguyên tắc quy định tại Điều 2 của Quyết định này.
- 2. Cây trồng trồng vượt mật độ theo quy định thì số lượng cây trồng vượt mật độ được bồi thường bằng 10% giá trị đơn giá của loại cây trồng đó.
- Quyết định này có giá trị kể từ ngày 1.3.1988 các quyết định trước đây không còn phù hợp với tinh thần quyết định này đều bãi bỏ.
- Sở Tài chánh không chịu trách nhiệm tổ chức triển khai và hướng dẫn thi hành Quyết định này.
Left
Điều 4.
Điều 4. Các đ/c Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chánh, Ngân hàng Nhà nước, Ban Tổ chức Chánh quyền, Chủ Nhiệm Uỷ ban Kế hoạch Nhà nước, Chủ tịch các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Đơn giá bồi thường thiệt hại cây trồng 1. Đơn giá bồi thường đối với cây trồng a) Phụ lục 1. Bảng đơn giá bồi thường cây trồng hằng năm; b) Phụ lục 2. Bảng đơn giá bồi thường cây trồng lâu năm; c) Phụ lục 3. Bảng đơn giá bồi thường cây lâm nghiệp; d) Phụ lục 4. Bảng đơn giá bồi thường hoa, cây cảnh trồng đất và cây...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Đơn giá bồi thường thiệt hại cây trồng
- 1. Đơn giá bồi thường đối với cây trồng
- a) Phụ lục 1. Bảng đơn giá bồi thường cây trồng hằng năm;
- Các đ/c Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chánh, Ngân hàng Nhà nước, Ban Tổ chức Chánh quyền, Chủ Nhiệm Uỷ ban Kế hoạch Nhà nước, Chủ tịch các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi...
Unmatched right-side sections