Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 9
Right-only sections 13

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc quy định các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ chi đầu tư phát triển bằng ngân sách nhà nước giai đoạn 2008 - 2010

Open section

Tiêu đề

Phê duyệt Chương trình Phát triển giống thủy sản đến năm 2010

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Phê duyệt Chương trình Phát triển giống thủy sản đến năm 2010
Removed / left-side focus
  • Về việc quy định các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ chi đầu tư phát triển bằng ngân sách nhà nước giai đoạn 2008 - 2010
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ chi đầu tư phát triển bằng ngân sách nhà nước giai đoạn 2008 - 2010 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phê duyệt Chương trình phát triển giống thủy sản đến năm 2010 với những nội dung chủ yếu sau đây: I. MỤC TIÊU: - Nâng cao năng lực nghiên cứu, phấn đấu từng bước làm chủ công nghệ sản xuất giống để hình thành tập đoàn giống thủy sản đa dạng, có giá trị kinh tế và xuất khẩu, phục vụ phát triển nuôi trồng ở các vùng sinh thái nướ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phê duyệt Chương trình phát triển giống thủy sản đến năm 2010 với những nội dung chủ yếu sau đây:
  • - Nâng cao năng lực nghiên cứu, phấn đấu từng bước làm chủ công nghệ sản xuất giống để hình thành tập đoàn giống thủy sản đa dạng, có giá trị kinh tế và xuất khẩu, phục vụ phát triển nuôi trồng ở c...
  • - Hoàn thiện và từng bước hiện đại hoá hệ thống sản xuất giống thủy sản hàng hoá nhằm chủ động đáp ứng đủ giống tốt, kịp thời vụ, đa dạng về giống loài thủy sản nuôi, phục vụ cho phát triển nuôi tr...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ chi đầu tư phát triển bằng ngân sách nhà nước giai đoạn 2008 - 2010 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện, thị xã và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Bộ Thủy sản có trách nhiệm hướng dẫn thi hành Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
  • Bộ Thủy sản có trách nhiệm hướng dẫn thi hành Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện, thị xã và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm th...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và đăng Công báo của tỉnh./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Đã ký Trương Văn Sáu QUY ĐỊNH Các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ chi đầu tư phát triển bằng ngân sách nhà nước giai đoạn 2008 - 2010 (Ban hành kèm theo Quyết định số 01/2008/QĐ-UBND, ng...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định./.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và đăng Công báo của tỉnh./.
  • TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
  • PHÓ CHỦ TỊCH
left-only unmatched

Chương I

Chương I NGUYÊN TẮC PHÂN BỔ CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN CHO CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Nguyên tắc phân bổ chi đầu tư phát triển cho các công trình, dự án: 1. Thực hiện đúng theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước. Vốn đầu tư thuộc ngân sách nhà nước chỉ bố trí cho các dự án kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội không có khả năng hoàn vốn trực tiếp. 2. Các công trình, dự án được bố trí vốn phải nằm trong quy hoạch đã...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II NGUYÊN TẮC, TIÊU CHÍ VÀ ĐỊNH MỨC PHÂN BỔ CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN TRONG CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH CỦA ĐỊA PHƯƠNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc xác định các tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư cân đối cho các huyện, thị như sau: 1. Thực hiện theo đúng quy định của Luật Ngân sách nhà nước, cân đối ngân sách nhà nước cho các tiêu chí và định mức chi đầu tư phát triển được xây dựng cho năm 2008, là cơ sở để xác định tỷ lệ điều tiết và số bổ sung cân đối ngâ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Tiêu chí phân bổ vốn đầu tư trong cân đối cho các huyện - thị: 1. Tiêu chí dân số là số dân trên địa bàn của các huyện - thị và người dân tộc. 2. Tiêu chí về trình độ phát triển gồm 3 tiêu chí: Tỷ lệ hộ nghèo, thu nội địa (không bao gồm khoản thu sử dụng đất) và tỷ lệ điều tiết về ngân sách tỉnh. 3. Tiêu chí diện tích là diện t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Xác định số điểm từng tiêu chí cụ thể: 1. Tiêu chí dân số: Là dân số địa phương, cơ sở để tính điểm căn cứ vào số liệu công bố của Cục Thống kê năm 2006 nhân với tốc độ tăng dân số bình quân của tỉnh, phương pháp tính điểm như sau: a) Huyện - thị có dân số dưới 100.000 dân được tính 10 điểm. b) Huyện - thị có dân số trên 100.00...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Số điểm và tổng số vốn cân đối cho các huyện - thị: 1. Số điểm của mỗi huyện, thị là tổng số điểm về tiêu chí dân số, diện tích tự nhiên, trình độ phát triển, đơn vị hành chính, tiêu chí bổ sung. 2. Tổng số vốn cân đối cho huyện, thị được tính như sau: Tổng số vốn cân đối cho mỗi huyện – thị = Tổng số vốn đầu tư phân cấp cho hu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Đối với đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất: Đối với các khoản đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất được thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước. Các huyện - thị thu được sẽ sử dụng toàn bộ khoản thu này để đầu tư xây dựng các công trình kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội tại địa phương và tạo nguồn vốn để giải phóng mặt bằng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III CÁC NGUYÊN TẮC, TIÊU CHÍ VÀ ĐỊNH MỨC PHÂN BỔ VỐN BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.62 reduced

Điều 7.

Điều 7. Phân bổ nguồn vốn bổ sung có mục tiêu từ ngân sách Trung ương cho tỉnh. Đới với nguồn vốn bổ sung có mục tiêu từ ngân sách Trung ương cho tỉnh, tuỳ theo từng chương trình tiêu chí phân bổ của Trung ương được phân bổ như sau: 1. Chương trình hỗ trợ đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp (theo Quyết định số 183/...

Open section

Tiêu đề

Phê duyệt Chương trình Phát triển giống thủy sản đến năm 2010

Open section

The right-side section removes or condenses 11 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Điều 7. Phân bổ nguồn vốn bổ sung có mục tiêu từ ngân sách Trung ương cho tỉnh.
  • Đới với nguồn vốn bổ sung có mục tiêu từ ngân sách Trung ương cho tỉnh, tuỳ theo từng chương trình tiêu chí phân bổ của Trung ương được phân bổ như sau:
  • 1. Chương trình hỗ trợ đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp (theo Quyết định số 183/2004/QĐ-TTg, ngày 19/10/2004 của Thủ tướng Chính phủ về cơ chế hỗ trợ vốn ngân sách Trung ươn...
Rewritten clauses
  • Left: 3. Chương trình phát triển kinh tế Right: Phê duyệt Chương trình Phát triển giống thủy sản đến năm 2010

Only in the right document

Mục tiêu: hoàn thiện công nghệ tạo tôm sú bố mẹ đảm bảo chất lượng. Mục tiêu: hoàn thiện công nghệ tạo tôm sú bố mẹ đảm bảo chất lượng. - Đề án "Phát triển đa dạng các đối tượng tôm nuôi nước lợ".
Mục tiêu: tạo được công nghệ sản xuất giống cặp đối tượng tôm nước lợ nhằm đa dạng tập đoàn giống nuôi, tận dụng tối đa quỹ đất. Các đối tượng được ưu tiên phát triển giống: tôm rảo (M.ensis), tôm he mùa (P.merguiensis), tôm nương (P.onentalis), tôm he chân trắng (Penaeus vannamei), tôm vằn (P.semisulcatus), tôm he Nhật Bản (P.raponicus), tôm he Ấn Độ (Penaeus indicus). Mục tiêu: tạo được công nghệ sản xuất giống cặp đối tượng tôm nước lợ nhằm đa dạng tập đoàn giống nuôi, tận dụng tối đa quỹ đất. Các đối tượng được ưu tiên phát triển giống: tôm rảo (M.ensis), tôm he mùa (P.merguiensis), tôm nương (P.onentalis), tôm he chân trắng (Penaeus vannamei), tôm vằn (P.semisulcatus), tôm he Nhật Bản (P.raponicu...
Mục tiêu: hoàn thiện quy định công nghệ sản xuất giống một số loài cá biển có giá trị kinh tế cao; xây dựng được đàn cá bố mẹ hậu bị đảm bảo cung cấp trứng thụ tinh, cá bột cho các năm sau. Mục tiêu: hoàn thiện quy định công nghệ sản xuất giống một số loài cá biển có giá trị kinh tế cao; xây dựng được đàn cá bố mẹ hậu bị đảm bảo cung cấp trứng thụ tinh, cá bột cho các năm sau. - Đề án "Phát triển công nghệ sản xuất giống một số loài nhuyễn thể (nghêu, sò huyết, điệp, tu hài, hàu, ốc hương, bào ngư,...)"
Mục tiêu: tạo công nghệ sản xuất giống để chủ động cung cấp giống các đối tượng nhuyễn thể nuôi vùng cửa sông, bãi bồi và bãi ngang ven biển. Mục tiêu: tạo công nghệ sản xuất giống để chủ động cung cấp giống các đối tượng nhuyễn thể nuôi vùng cửa sông, bãi bồi và bãi ngang ven biển. - Đề án "Phát triển công nghệ sản xuất giống một số loài giáp xác đặc sản thuộc họ cua, ghẹ, tôm hùm".
Mục tiêu: hoàn thiện công nghệ sản xuất giống một số loài giáp xác đặc sản thuộc họ cua, ghẹ, tôm hùm. Mục tiêu: hoàn thiện công nghệ sản xuất giống một số loài giáp xác đặc sản thuộc họ cua, ghẹ, tôm hùm. - Đề án "Phát triển công nghệ sản xuất giống một số loại rong biển có giá trị kinh tế (rau câu chỉ vàng, rong sụn,...)".
Mục tiêu: tuyển chọn giống thuần một số loài rong câu, rong sụn có hàm lượng agar, Canageenan và sức đông cao. Phát triển công nghệ sản xuất giống rong biển ở quy mô công nghiệp chủ động cung cấp giống cho sản xuất. Mục tiêu: tuyển chọn giống thuần một số loài rong câu, rong sụn có hàm lượng agar, Canageenan và sức đông cao. Phát triển công nghệ sản xuất giống rong biển ở quy mô công nghiệp chủ động cung cấp giống cho sản xuất. - Đề án "Phát triển công nghệ sản xuất giống cá ba sa"
Mục tiêu: hoàn thiện công nghệ sản xuất giống cá ba sa để có thể sản xuất đủ giống cho nhu cầu nuôi xuất khẩu. Mục tiêu: hoàn thiện công nghệ sản xuất giống cá ba sa để có thể sản xuất đủ giống cho nhu cầu nuôi xuất khẩu. - Đề án "Phát triển công nghệ sản xuất giống tôm càng xanh và tôm càng xanh toàn đực".
Mục tiêu: tạo được công nghệ sản xuất giống để xã hội hoá việc sản xuất giống tôm càng xanh và tôm càng xanh toàn đực. Mục tiêu: tạo được công nghệ sản xuất giống để xã hội hoá việc sản xuất giống tôm càng xanh và tôm càng xanh toàn đực. - Đề án "Phát triển công nghệ sản xuất giống cá rô phi".