Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 16

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung tại Điều 1, Nghị quyết số 77/2014/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2014 của HĐND tỉnh quy định một số khoản lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý công trình ghi công liệt sĩ, mộ liệt sĩ trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế quản lý công trình ghi công liệt sĩ, mộ liệt sĩ trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung tại Điều 1, Nghị quyết số 77/2014/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2014 của HĐND tỉnh quy định một số khoản lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi khoản 5, Mục I, Điều 1, Nghị quyết số 77/2014/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2014 của HĐND tỉnh khóa XIII, như sau: 1. Lệ phí đăng ký cư trú a) Đối tượng, phạm vi áp dụng - Người đăng ký, quản lý cư trú với cơ quan đăng ký, quản lý cư trú theo quy định của pháp luật về cư trú. - Không thu lệ phí đăng ký cư trú đối với các...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý công trình ghi công liệt sĩ, mộ liệt sĩ trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý công trình ghi công liệt sĩ, mộ liệt sĩ trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi khoản 5, Mục I, Điều 1, Nghị quyết số 77/2014/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2014 của HĐND tỉnh khóa XIII, như sau:
  • 1. Lệ phí đăng ký cư trú
  • a) Đối tượng, phạm vi áp dụng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Bổ sung Khoản 16 vào Mục I, Điều 1 Nghị quyết số 77/2014/ NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2014 của HĐND tỉnh khóa XIII, như sau: “16. Lệ phí hộ tịch a) Đối tượng nộp lệ phí Những người được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết các công việc về hộ tịch theo quy định của pháp luật. b) Các trường hợp miễn lệ phí - Đăng ký hộ tịch...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 12 năm 2023.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 12 năm 2023.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Bổ sung Khoản 16 vào Mục I, Điều 1 Nghị quyết số 77/2014/ NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2014 của HĐND tỉnh khóa XIII, như sau:
  • “16. Lệ phí hộ tịch
  • a) Đối tượng nộp lệ phí
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Hiệu lực thi hành 1. Nghị quyết có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày HĐND tỉnh khoá XIII, kỳ họp thứ 12 thông qua. 2. Nghị quyết này thay thế a) Khoản 7, mục II, Điều 1 Nghị quyết số 151/2007/NQ-HĐND của HĐND tỉnh khóa XII quy định một số khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh; b) Nghị quyết số 314/2...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Chính phủ; - Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội; - Cục...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Thủ trưởng các sở, ban, ngành
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố
Removed / left-side focus
  • 1. Nghị quyết có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày HĐND tỉnh khoá XIII, kỳ họp thứ 12 thông qua.
  • 2. Nghị quyết này thay thế
  • a) Khoản 7, mục II, Điều 1 Nghị quyết số 151/2007/NQ-HĐND của HĐND tỉnh khóa XII quy định một số khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Hiệu lực thi hành Right: - Đại biểu Quốc hội tỉnh;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Uỷ ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết. 2. Thường trực HĐND, các Ban của HĐND, các vị đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này được HĐND tỉnh Sơn La khóa XIII, kỳ họp thứ 12 thông qua ngày 22 tháng 3 năm 2016./.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc quản lý 1. Các công trình ghi công liệt sĩ, mộ liệt sĩ trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn được quản lý thống nhất theo quy định tại Điều 43 Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng và Điều 151, Điều 152 Nghị định số 131/2021/NĐ-CP. 2. Ủy ban nhân dân tỉnh thống nhất quản lý nhà nước đối với công trình ghi công liệt sĩ, m...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc quản lý
  • 1. Các công trình ghi công liệt sĩ, mộ liệt sĩ trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn được quản lý thống nhất theo quy định tại Điều 43 Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng và Điều 151, Điều 152 Nghị đ...
  • 2. Ủy ban nhân dân tỉnh thống nhất quản lý nhà nước đối với công trình ghi công liệt sĩ, mộ liệt sĩ trên địa bàn tỉnh và giao nhiệm vụ:
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Tổ chức thực hiện
  • 1. Uỷ ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết.
  • 2. Thường trực HĐND, các Ban của HĐND, các vị đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định việc quản lý công trình ghi công liệt sĩ, mộ liệt sĩ trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn theo Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng và Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Các sở, ban, ngành; Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố (sau đây gọi là Ủy ban nhân dân cấp huyện); Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn (sau đây gọi là Ủy ban nhân dân cấp xã) và các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động quản lý công trình ghi công liệt sĩ, mộ liệt sĩ trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
Điều 3. Điều 3. Công trình ghi công liệt sĩ, mộ liệt sĩ 1. Công trình ghi công liệt sĩ là công trình lịch sử, văn hoá để tôn vinh, tri ân liệt sĩ và giáo dục truyền thống cách mạng; được xây dựng phù hợp với quy hoạch, phong tục, tập quán của từng địa phương, bảo đảm trang nghiêm, mỹ quan, bền vững. Công trình ghi công liệt sĩ bao gồm: Nghĩa t...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 5. Điều 5. Nội dung quản lý công trình ghi công liệt sĩ, mộ liệt sĩ 1. Đối với công trình Đài tưởng niệm liệt sĩ, Đền thờ liệt sĩ, Nhà bia ghi tên liệt sĩ a) Quản lý, bảo vệ, chăm sóc vườn hoa cây cảnh, khuôn viên và các hạng mục khác của công trình Đài tưởng niệm liệt sĩ, Đền thờ liệt sĩ, Nhà bia ghi tên liệt sĩ bảo đảm luôn sạch đẹp và...
Điều 6. Điều 6. Kinh phí thực hiện Kinh phí xây mới, cải tạo, nâng cấp, sửa chữa, chăm sóc, quản lý công trình ghi công liệt sĩ, mộ liệt sĩ được thực hiện từ nguồn ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật và sự đóng góp hợp pháp của các tổ chức, cá nhân.
Chương III Chương III TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ VÀ TỔ CHỨC, CÁ NHÂN