Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 3
Right-only sections 5

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
referenced-article Similarity 0.62 repeal instruction

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung tại Điều 1, Nghị quyết số 77/2014/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2014 của HĐND tỉnh quy định một số khoản lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh

Open section

Điều 1.

Điều 1. Danh mục các khoản phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh 1. Phí chợ; 2. Phí qua đò; 3. Phí qua phà (đối với phà thuộc địa phương quản lý); 4. Phí sử dụng hè đường, lòng đường, lề đường, bến, bãi, mặt nước; 5. Phí qua cầu (đối với cầu thuộc địa phương quản lý); 6. Phí vệ sinh; 7. Phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô;...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung tại Điều 1, Nghị quyết số 77/2014/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2014 của HĐND tỉnh quy định một số khoản lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh
Added / right-side focus
  • Điều 1. Danh mục các khoản phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh
  • 2. Phí qua đò;
  • 3. Phí qua phà (đối với phà thuộc địa phương quản lý);
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung tại Điều 1, Nghị quyết số 77/2014/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2014 của HĐND tỉnh quy định một số khoản lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh
Target excerpt

Điều 1. Danh mục các khoản phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh 1. Phí chợ; 2. Phí qua đò; 3. Phí qua phà (đối với phà thuộc địa phương quản lý); 4. Phí sử dụng hè đường, lòng đường, lề đường, bến, bãi,...

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi khoản 5, Mục I, Điều 1, Nghị quyết số 77/2014/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2014 của HĐND tỉnh khóa XIII, như sau: 1. Lệ phí đăng ký cư trú a) Đối tượng, phạm vi áp dụng - Người đăng ký, quản lý cư trú với cơ quan đăng ký, quản lý cư trú theo quy định của pháp luật về cư trú. - Không thu lệ phí đăng ký cư trú đối với các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Bổ sung Khoản 16 vào Mục I, Điều 1 Nghị quyết số 77/2014/ NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2014 của HĐND tỉnh khóa XIII, như sau: “16. Lệ phí hộ tịch a) Đối tượng nộp lệ phí Những người được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết các công việc về hộ tịch theo quy định của pháp luật. b) Các trường hợp miễn lệ phí - Đăng ký hộ tịch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 3.

Điều 3. Hiệu lực thi hành 1. Nghị quyết có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày HĐND tỉnh khoá XIII, kỳ họp thứ 12 thông qua. 2. Nghị quyết này thay thế a) Khoản 7, mục II, Điều 1 Nghị quyết số 151/2007/NQ-HĐND của HĐND tỉnh khóa XII quy định một số khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh; b) Nghị quyết số 314/2...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Danh mục các khoản lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh 1. Lệ phí hộ tịch, đăng ký cư trú, chứng minh nhân dân (đối với công việc do cơ quan địa phương thực hiện); 2. Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam; 3. Lệ phí địa chính; 4. Lệ phí cấp giấy phép xây dựng; 5. Lệ phí cấp b...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Hiệu lực thi hành
  • 1. Nghị quyết có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày HĐND tỉnh khoá XIII, kỳ họp thứ 12 thông qua.
  • 2. Nghị quyết này thay thế
Added / right-side focus
  • Điều 2. Danh mục các khoản lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh
  • 1. Lệ phí hộ tịch, đăng ký cư trú, chứng minh nhân dân (đối với công việc do cơ quan địa phương thực hiện);
  • 2. Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Hiệu lực thi hành
  • 1. Nghị quyết có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày HĐND tỉnh khoá XIII, kỳ họp thứ 12 thông qua.
  • 2. Nghị quyết này thay thế
Target excerpt

Điều 2. Danh mục các khoản lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh 1. Lệ phí hộ tịch, đăng ký cư trú, chứng minh nhân dân (đối với công việc do cơ quan địa phương thực hiện); 2. Lệ phí cấp giấy phép lao...

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Uỷ ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết. 2. Thường trực HĐND, các Ban của HĐND, các vị đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này được HĐND tỉnh Sơn La khóa XIII, kỳ họp thứ 12 thông qua ngày 22 tháng 3 năm 2016./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
Điều 3. Điều 3. Về mức thu 1. Về nguyên tắc xác định mức thu Bảo đảm nguyên tắc xác định mức thu phí, lệ phí quy định tại Điều 8 của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí (sau đây gọi là Nghị định số 57/2002/NĐ-CP); khoản 4 Điều 1 Nghị định số 24/2006/NĐ-CP và hướng dẫn tại T...
Điều 4. Điều 4. Về quản lý, sử dụng tiền phí, lệ phí 1. Về nguyên tắc Bảo đảm nguyên tắc quy định tại Điều 11, Điều 12, Điều 13 và Điều 17, Nghị định số 57/2002/NĐ-CP; khoản 5, Điều 1 Nghị định số 24/2006/NĐ-CP và hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ ph...
Điều 5. Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Việc quyết định thu phí, lệ phí; phạm vi, đối tượng điều chỉnh của từng phí, lệ phí (bao gồm cả đối tượng không thu, đối tượng được miễn, giảm phí, lệ phí) nêu tại Thông tư này do Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định cho phù hợp với điều kiện của từng địa phương. Đối với cơ quan, đơn vị được phép thu phí,...
Điều 6. Điều 6. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 17/02/2014. 2. Thông tư này thay thế các văn bản sau: a) Thông tư số 97/2006/TT-BTC ngày 16/10/2006 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. b) Thông tư số 106/2010/TT-BTC ng...