Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Thông qua giá rừng bình quân của từng loại rừng trên địa bàn tỉnh Đắk Nông
15/2013/NQ-HĐND
Right document
Về nguyên tắc và phương pháp xác định giá các loại rừng
48/2007/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Thông qua giá rừng bình quân của từng loại rừng trên địa bàn tỉnh Đắk Nông
Open sectionRight
Tiêu đề
Về nguyên tắc và phương pháp xác định giá các loại rừng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về nguyên tắc và phương pháp xác định giá các loại rừng
- Thông qua giá rừng bình quân của từng loại rừng trên địa bàn tỉnh Đắk Nông
Left
Điều 1
Điều 1 . Nhất trí thông qua giá rừng bình quân của từng loại rừng trên địa bàn tỉnh Đắk Nông ( có các phụ lục kèm theo ).
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định nguyên tắc và phương pháp xác định giá quyền sử dụng rừng phòng hộ, rừng đặc dụng và rừng sản xuất là rừng tự nhiên, (sau đây gọi chung là giá quyền sử dụng rừng); giá quyền sở hữu rừng sản xuất là rừng trồng, (sau đây gọi là giá quyền sở hữu rừng trồng).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị định này quy định nguyên tắc và phương pháp xác định giá quyền sử dụng rừng phòng hộ, rừng đặc dụng và rừng sản xuất là rừng tự nhiên, (sau đây gọi chung là giá quyền sử dụng rừng)
- giá quyền sở hữu rừng sản xuất là rừng trồng, (sau đây gọi là giá quyền sở hữu rừng trồng).
- Điều 1 . Nhất trí thông qua giá rừng bình quân của từng loại rừng trên địa bàn tỉnh Đắk Nông ( có các phụ lục kèm theo ).
Left
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này và định kỳ báo cáo HĐND tỉnh về kết quả thực hiện. 2. Khi có sự điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng rừng; hoặc khi giá quyền sử dụng rừng, giá quyền sở hữu rừng trồng thực tế trên thị trường, tăng hoặc giảm trên 20% so với giá quy định...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Phạm vi áp dụng Giá quyền sử dụng rừng, giá quyền sở hữu rừng trồng do Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) ban hành theo quy định tại Nghị định này làm căn cứ để: 1. Tính tiền sử dụng rừng khi Nhà nước giao rừng có thu tiền sử dụng rừng, giá trị quyền sử dụng rừng, giá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Phạm vi áp dụng
- Giá quyền sử dụng rừng, giá quyền sở hữu rừng trồng do Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) ban hành theo quy định tại Nghị định này làm c...
- Tính tiền sử dụng rừng khi Nhà nước giao rừng có thu tiền sử dụng rừng, giá trị quyền sử dụng rừng, giá trị quyền sở hữu rừng trồng khi Nhà nước giao rừng không thu tiền sử dụng rừng quy định tại Đ...
- Điều 2. Tổ chức thực hiện
- 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này và định kỳ báo cáo HĐND tỉnh về kết quả thực hiện.
- 2. Khi có sự điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng rừng
Unmatched right-side sections