Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế Đăng ký tầu biển và thuyền viên
14/CP
Right document
Quy định chế độ quản lý thu và sử dụng nguồn thu lệ phí đăng ký tàu biển và thuyền viên
115 TC/GTBĐ
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế Đăng ký tầu biển và thuyền viên
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chế độ quản lý thu và sử dụng nguồn thu lệ phí đăng ký tàu biển và thuyền viên
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Ban hành Quy chế Đăng ký tầu biển và thuyền viên Right: Quy định chế độ quản lý thu và sử dụng nguồn thu lệ phí đăng ký tàu biển và thuyền viên
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này bản Quy chế Đăng ký tầu biển và thuyền viên.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Nghị định này có hiệu lực từ ngày ký; các quy định trước đây trái với Nghị định này đều bãi bỏ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch uỷ ban Nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Cục trưởng Cục Hàng hải Việt nam chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./. QUY CHẾ ĐĂNG KÝ TẦU BIỂN VÀ THUYỀN VIÊN (Ban hành kèm theo Nghị định số 14-CP ngày 25/2/1994 của Chính phủ).
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. 1. Bản Quy chế này quy định các nguyên tắc tổ chức thực hiện việc đăng ký tầu biển, thuyền viên tại Việt Nam và đăng ký tầu biển thuộc sở hữu Việt Nam ở nước ngoài. 2. Bản Quy chế này áp dụng để đăng ký các loại tầu buôn, tầu công vụ Nhà nước, tầu nghiên cứu khoa học - kỹ thuật, tầu thể thao nói tại Điều 3 của Bộ Luật Hàng hải...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. 1. Các loại tầu biển dưới đây bắt buộc phải được đăng ký theo quy định của Quy chế này: a) Tầu biển có trang bị động cơ với công suất máy chính từ 75CV trở lên; b) Tầu biển không có động cơ, nhưng có dung tích toàn phần từ 50 GRT hoặc có trọng tải từ 100 DWT trở lên hoặc có chiều dài đường nước thiết kế từ 20 m trở lên; c) Tầu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. 1. Chủ tầu chỉ được phép cho tầu biển hoạt động với danh nghĩa là tầu biển Việt Nam sau khi hoàn tất các thủ tục đăng ký tầu và thuyền viên theo quy định của Quy chế này. Chủ tầu nói ở đây được hiểu là pháp nhân hoặc người sở hữu tầu đứng tên đăng ký tầu trên cơ sở pháp luật Việt Nam. 2. Nhà nước Việt Nam bảo hộ mọi quyền lợi h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chủ tầu có nghĩa vụ quản lý và khai thác tầu biển đã được đăng ký tại Việt Nam trên cơ sở pháp luật Việt Nam.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. 1. Cục Hàng hải Việt Nam thực hiện việc đăng ký tầu, thuyền viên đối với các loại tầu biển nói tại Khoản 2, Điều 1 Quy chế này; trừ các tầu biển chuyên dùng để khai thác, chế biến, vận chuyển thuỷ sản trong nước do Bộ Thuỷ sản chịu trách nhiệm đăng ký tầu, thuyền viên. 2. Thủ trưởng các cơ quan nói tại Khoản 1, Điều này là nhữn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Mọi hành vi vi phạm chế độ đăng ký tầu biển, thuyền viên quy định tại Quy chế này đều bị xử lý theo các quy định hiện hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II TỔ CHỨC ĐĂNG KÝ TẦU BIỂN VÀ THUYỀN VIÊN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. 1. Hệ thống tổ chức đăng ký tầu biển và thuyền viên tại Việt Nam bao gồm Cơ quan đăng ký tầu biển và thuyền viên Trung ương; Cơ quan đăng ký tầu biển và thuyền viên khu vực. 2. Thủ trưởng các cơ quan nói tại Khoản 1, Điều 5 Quy chế này chịu trách nhiệm việc tổ chức, điều hành hệ thống các cơ quan đăng ký tầu biển và thuyền viên...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. 1. Cơ quan đăng ký tầu biển và thuyền viên Trung ương thực hiện chức năng quản lý, giám sát hoạt động đăng ký tầu biển, thuyền viên trên phạm vi cả nước và đăng ký tầu biển, thuyền viên theo phân cấp. 2. Cơ quan đăng ký tầu biển và thuyền viên Trung ương có những nhiệm vụ, quyền hạn như sau: a) Lập và quản lý "Sổ đăng ký tầu bi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. 1. Cơ quan đăng ký tầu biển và thuyền viên khu vực thực hiện chức năng đăng ký tầu biển và thuyền viên theo sự phân cấp thuộc thẩm quyền của các cơ quan nói tại Khoản 1, Điều 5 Quy chế này. 2. Cơ quan đăng ký tầu biển và thuyền viên khu vực có những nhiệm vụ, quyền hạn như sau: a) Lập và quản lý "Sổ Đăng ký tầu biển khu vực" th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III ĐĂNG KÝ TẦU BIỂN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC A. CÁC ĐIỀU KIỆN ĐĂNG KÝ TẦU BIỂN
MỤC A. CÁC ĐIỀU KIỆN ĐĂNG KÝ TẦU BIỂN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Để được đăng ký vào "Sổ đăng ký tầu biển quốc gia" của Việt Nam, tầu biển phải có đầy đủ các điều kiện cơ bản sau đây: a) Không còn mang bất kỳ một đăng ký tầu nào khác; b) Tầu đã được Đăng kiểm Việt Nam hoặc cơ quan đăng kiểm tầu biển nước ngoài mà Đăng kiểm Việt Nam uỷ quyền đã kiểm tra kỹ thuật, phân cấp tầu, đo đạc dung tí...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Tầu biển thuộc sở hữu của tổ chức liên doanh giữa Việt Nam và nước ngoài tại Việt Nam hoặc của xí nghiệp 100% vốn nước ngoài tại Việt Nam có đủ các điều kiện quy định tại Điều 10 Quy chế này cũng được đăng ký tại Việt Nam. Các tầu biển này chỉ được tham gia vận chuyển hàng hoá, hành khách và hành lý trên các tuyến nội địa Việt...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. 1. Tầu biển thuộc sở hữu của tổ chức, cá nhân nước ngoài cũng có thể được đăng ký tại Việt Nam với những điều kiện sau đây: a) Tầu phải có đủ các điều kiện cơ bản quy định tại Điều 10; b) Chủ tầu là cá nhân có đẩy đủ năng lực pháp luật và năng lực hành vi hoặc tổ chức có tư cách pháp nhân theo pháp luật của nước mà cá nhân hay...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC B. THỦ TỤC ĐĂNG KÝ TẠM THỜI
MỤC B. THỦ TỤC ĐĂNG KÝ TẠM THỜI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Trong trường hợp cần thử tầu đóng mới, nhận tầu để đưa về nơi đăng ký chính thức trên cơ sở các hợp đồng đóng tầu, hợp đồng chuyển dịch sở hữu tầu và khi đăng ký tầu biển đang được đóng tại xưởng, thì Chủ tầu có thể đến Cơ quan đăng ký tầu biển và thuyền viên khu vực nơi gần nhất hoặc Cơ quan đại diện ngoại giao, Cơ quan lãnh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Hồ sơ xin đăng ký tạm thời bao gồm: a) Tờ khai xin đăng ký tạm thời (01 bản theo mẫu); b) Bản sao có thị thực hợp lệ các giấy tờ sau đây: Hợp đồng đóng tầu hoặc hợp đồng chuyển dịch sở hữu tầu (01 bản). Giấy chứng nhận xoá đăng ký (nếu là tầu cũ) hoặc giấy phép xuất xưởng (nếu là tầu đóng mới). c) Biên bản kiểm tra an toàn kỹ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục C. THỦ TỤC ĐĂNG KÝ CHÍNH THỨC
Mục C. THỦ TỤC ĐĂNG KÝ CHÍNH THỨC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. 1. Chủ tầu có nghĩa vụ làm thủ tục đăng ký chính thức cho tầu tại Cơ quan đăng ký tầu biển và thuyền viên khu vực có liên quan chậm nhất là 30 ngày, kể từ ngày nhận tầu tại Việt Nam kể từ ngày đưa tầu về đến cảng Việt Nam đầu tiên (nếu nhận ở nước ngoài). Cơ quan đăng ký tầu biển và thuyền viên khu vực có trách nhiệm thẩm xét...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. 1. Khi làm thủ tục xin đăng ký chính thức cho tầu, Chủ tầu cần phải nộp và xuất trình bản chính các giấy tờ sau đây: a) Các giấy tờ phải nộp (mỗi thứ 01 bản): Tờ khai xin đăng ký tầu biển (theo mẫu). Giấy chứng nhận xoá dăng ký cũ (nếu là tầu cũ) và hoá đơn hoặc giấy chứng nhận xuất xưởng (nếu là tầu đóng mới). Giấy chứng nhận...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. 1. Sau khi đã được đăng ký vào "Sổ đăng ký tầu biển quốc gia" của Việt Nam, tầu được Cơ quan đăng ký tầu biển và thuyền viên Trung ương cấp "Giấy chứng nhận đăng ký tầu biển". 2. Cơ quan đăng ký tầu biển và thuyền viên khu vực nơi tầu đăng ký căn cứ "Giấy chứng nhận đăng ký tầu biển" để cấp "Sổ danh bạ thuyền viên", "Giấy phép...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. 1. Sau khi tầu biển đã được đăng ký tạm thời hoặc đăng ký chính thức, Chủ tầu có quyền và nghĩa vụ treo cờ quốc tịch của Việt Nam ở trên tầu. Đồng thời, phải sơn kẻ tên tầu, địa danh nơi đăng ký tầu và biểu trưng tầu biển Việt Nam ở trên tầu theo đúng quy định của Cơ quan đăng ký tầu biển, thuyền viên có liên quan. 2. Tên tầu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC D. THỦ TỤC CHUYÊN ĐĂNG KÝ - TÁI ĐĂNG ĐĂNG KÝ - ĐỔI TÊN TẦU
MỤC D. THỦ TỤC CHUYÊN ĐĂNG KÝ - TÁI ĐĂNG ĐĂNG KÝ - ĐỔI TÊN TẦU
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Trong trường hợp chuyển đăng ký tầu từ khu vực đăng ký này đến khu vực đăng ký khác tại Việt Nam thì Chủ tầu chỉ cần làm đơn xin chuyển đăng ký và phải nộp lại "Giấy chứng nhận đăng ký tầu biển" cũ. Cơ quan đăng ký tầu biển và thuyền viên khu vực cũ cấp cho Chủ tầu "Giấy chứng nhận xoá đăng ký" và trình Cơ quan đăng ký tầu biể...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Trong trường hợp tầu được tái đăng ký tại khu vực đăng ký mà trước đây tầu đã được đăng ký, Cơ quan đăng ký tầu biển và thuyền viên Trung ương căn cứ vào hồ sơ cũ để tái sử dụng tên tầu.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Trong trường hợp xin đổi tên tầu, Chủ tầu phải làm đơn và nói rõ lý do. Cơ quan đăng ký tầu biển và thuyền viên khu vực xem xét hồ sơ, trình Cơ quan đăng ký tầu biển và thuyền viên Trung ương xin cấp "Giấy chứng nhận đăng ký tầu biển" mới cho tầu, chậm nhất là 10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. 1. Trong trường hợp thay đổi Chủ tầu trên cơ sở các hợp đồng chuyển dịch sở hữu tầu, thủ tục đăng ký được tiến hành như khi đăng ký lần đầu. Nếu Chủ tầu mới không có yêu cầu gì khác, thì tên tầu, hô hiệu quốc tế, số đăng ký cũ vẫn có thể được sử dụng lại. 2. Việc chuyển dịch sở hữu tầu phải được thực hiện trên cơ sở các quy đị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC E. THỦ TỤC XOÁ ĐĂNG KÝ
MỤC E. THỦ TỤC XOÁ ĐĂNG KÝ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. 1. Tầu biển Việt Nam chỉ được xoá đăng ký trong các trường hợp sau: a) Tầu bị phá huỷ hoặc bị chìm đắm, mà sau đây được hiểu là những tầu thực sự bị mất khả năng đi biển do tai nạn và phải được cơ quan có thẩm quyền điều tra, kết luận các tai nạn hàng hải ở khu vực có liên quan xác nhận; b) Tầu bị coi là mất tích, mà sau đây đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Kể từ thời điểm chính thức được xoá tên trong "Sổ đăng ký tầu biển quốc gia", tầu biển không còn được hưởng mọi quyền lợi của tầu biển Việt Nam.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC F. THỦ TỤC ĐĂNG KÝ VIỆC CẦM CỐ, THẾ CHẤP
MỤC F. THỦ TỤC ĐĂNG KÝ VIỆC CẦM CỐ, THẾ CHẤP VÀ CẦM GIỮ HÀNG HẢI TẦU BIỂN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. 1. Thể thức và trình tự cầm cố, thế chấp, cầm giữ hàng hải tầu biển được thực hiện theo pháp luật Việt Nam. 2. Thủ tục đăng ký cầm cố, thế chấp, cầm giữ hàng hải tầu biển, vào "Sổ đăng ký tầu biển khu vực" do Cơ quan đăng ký tầu biển và thuyền viên ở khu vực nơi tầu đăng ký thực hiện. Ngay sau khi đã được đăng ký các việc nói...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. 1. Trong trường hợp tầu biển bị cầm cố, bị thế chấp hoặc bị cầm giữ hàng hải, thì người nhận cầm cố, thế chấp tầu biển hoặc người yêu cầu cầm giữ hàng hải tầu biển phải thông báo bằng văn bản về việc này cho Cơ quan đăng ký tầu biển và thuyền viên khu vực ở nơi tầu đăng ký để ghi vào "Sổ đăng ký tầu biển khu vực". 2. Việc cầm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC G. ĐĂNG KÝ TẦU BIỂN THUỘC SỞ HỮU CỦA TỔ CHỨC,
MỤC G. ĐĂNG KÝ TẦU BIỂN THUỘC SỞ HỮU CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN VIỆT NAM Ở NƯỚC NGOÀI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Các tầu biển thuộc sở hữu của tổ chức Việt Nam có trụ sở chính tại Việt Nam và của công dân Việt Nam thường trú tại Việt Nam được đăng ký ở nước ngoài khi có đủ các điều kiện sau đây: a) Tầu được khai thác trên cơ sở hợp đồng thuê tầu trần hoặc hợp đồng thuê - mua tầu được ký kết giữa một bên là Chủ tầu Việt Nam và một bên là...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Nếu trước khi đăng ký ở nước ngoài mà tầu đã được đăng ký ở Việt Nam, thì Chủ tầu phải làm đơn xin rút khỏi đăng ký tầu biển Việt Nam và phải xuất trình bản gốc hợp đồng thuê tầu trần hoặc hợp đồng thuê - mua tầu cho Cơ quan đăng ký tầu biển và thuyền viên khu vực nơi tầu đã được đăng ký kiểm tra, trước khi làm thủ tục cho phé...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Việc giải quyết các vấn đề liên quan đến các tầu biển nói tại Điều 27, Quy chế này phải được thực hiện theo nguyên tắc sau: 1. Các vấn đề liên quan đến quan hệ tài sản và quyền định đoạt tầu chỉ được giải quyết trên cơ sở pháp luật Việt Nam. 2. Pháp luật của nước ngoài nơi tầu được phép đăng ký chỉ áp dụng trong việc giải quyế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG IV
CHƯƠNG IV ĐĂNG KÝ THUYỀN VIÊN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Tầu biển Việt Nam chỉ được tiến hành các hoạt động hàng hải sau khi thuyền trưởng, các sĩ quan trưởng ca và các thuyền viên khác thuộc thuyền bộ của tầu đã được đăng ký vào Sổ danh bạ thuyền viên.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31
Điều 31 1. Công dân Việt Nam có đủ điều kiện sức khoẻ và trình độ chuyên môn tương ứng với chức danh nghề nghiệp ở trên tầu theo các quy định hiện hành tại Việt Nam đều có thể được làm việc trên các tầu biển Việt Nam. 2. Người nước ngoài chỉ được làm việc trên tầu biển thuộc sở hữu của tổ chức liên doanh giữa Việt Nam và nước ngoài tại...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. 1. Tất cả các thuyền viên Việt Nam làm việc trên tầu biển Việt Nam đều phải được cơ quan đăng ký tầu biển và thuyền viên khu vực ở nơi họ đăng ký thường trú cấp "Sổ thuyền viên", nếu đã được cấp chứng chỉ về chuyên môn hàng hải do pháp luật quy định và được xác nhận là có đủ điều kiện sức khoẻ để làm việc trên tầu biển. 2. "Sổ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. 1. Trong trường hợp tầu hoạt động trên tuyến quốc tế, Chủ tầu phải làm thủ tục xin cấp hộ chiếu thuyền viên tại Cơ quan đăng ký tầu biển và thuyền viên Trung ương thuộc Cục Hàng hải Việt Nam. 2. Người được cấp hộ chiếu thuyền viên chỉ được phép sử dụng hộ chiếu này đúng mục đích đã quy định và có nghĩa vụ bảo quản chu đáo. 3....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. 1. Hồ sơ xin cấp mới hoặc cấp lại hộ chiếu thuyền viên cần phải có: a) Đơn xin cấp hộ chiếu thuyền viên của từng cá nhân (theo mẫu); b) Một bản sơ yếu lý lịch có xác nhận của Chủ tầu và 3 ảnh cỡ 4 x 6; c) Xác nhận của cơ quan có thẩm quyền cho phép đi nước ngoài; d) Lệnh điều động của Chủ tầu. 2. Hộ chiếu thuyền viên có giá tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG V
CHƯƠNG V XỬ LÝ CÁC VI PHẠM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. 1. Thủ trưởng Cơ quan đăng ký tầu biển và thuyền viên các cấp có quyền áp dụng các hình thực xử phạt hành chính đối với những người có hành vi vi phạm chế độ đăng ký tầu biển và thuyền viên như sau: a) Cảnh cáo đối với những vi phạm nhỏ không gây hậu quả nghiêm trọng; b) Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng Việt Nam đố...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam và Bộ trưởng Bộ Thuỷ sản chịu trách nhiệm tổ chức và hướng dẫn thực hiện thống nhất bản Quy chế này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.