Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định mức thu, chi học phí trong Ngành giáo dục năm học 1991-1992
797/UB-QĐ
Right document
Ban hành Đề án Hỗ trợ kinh phí mua thẻ bảo hiểm y tế cho hộ gia đình cận nghèo trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận giai đoạn 2012 - 2015
45/2012/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định mức thu, chi học phí trong Ngành giáo dục năm học 1991-1992
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Đề án Hỗ trợ kinh phí mua thẻ bảo hiểm y tế cho hộ gia đình cận nghèo trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận giai đoạn 2012 - 2015
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Đề án Hỗ trợ kinh phí mua thẻ bảo hiểm y tế cho hộ gia đình cận nghèo trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận giai đoạn 2012 - 2015
- Về việc quy định mức thu, chi học phí trong Ngành giáo dục năm học 1991-1992
Left
Điều 1
Điều 1 . Nay quy định mức thu, chi học phí trong ngành giáo dục năm 1991-1992 như sau: 1. Mức thu học phí: a. Hệ quốc lập: - Cấp 2 phổ thông: thu 18.000đ/1 học sinh/năm. - Cấp 3 phổ thông: thu 27.000đ/1 học sinh/năm. b. Hệ bán công: - Cấp 2 thu 36.000đ/1 học sinh/năm. - Cấp 3 thu 54.000đ/1 học sinh/năm. 2. Sử dụng: Việc sử dụng, quỹ họ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Đề án hỗ trợ kinh phí mua thẻ bảo hiểm y tế cho hộ gia đình cận nghèo trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận giai đoạn 2012 - 2015.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Đề án hỗ trợ kinh phí mua thẻ bảo hiểm y tế cho hộ gia đình cận nghèo trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận giai đoạn 2012 - 2015.
- Điều 1 . Nay quy định mức thu, chi học phí trong ngành giáo dục năm 1991-1992 như sau:
- 1. Mức thu học phí:
- a. Hệ quốc lập: - Cấp 2 phổ thông: thu 18.000đ/1 học sinh/năm.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao cho Sở Giáo dục và Sở Tài chánh phối hợp hướng dẫn, chỉ đạo và kiểm tra việc thi hành quyết định này của các đơn vị trường học và phòng giáo dục.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Võ Đại ỦY BAN NHÂN DÂN...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành.
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- Điều 2. Giao cho Sở Giáo dục và Sở Tài chánh phối hợp hướng dẫn, chỉ đạo và kiểm tra việc thi hành quyết định này của các đơn vị trường học và phòng giáo dục.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các đồng chí Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, giám đốc Sở Giáo dục, Sở Tài chánh - vật giá và các ngành có liên quan có trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections