Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 4
Right-only sections 30

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc quy định mức thu, chi học phí trong Ngành giáo dục năm học 1991-1992

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 . Nay quy định mức thu, chi học phí trong ngành giáo dục năm 1991-1992 như sau: 1. Mức thu học phí: a. Hệ quốc lập: - Cấp 2 phổ thông: thu 18.000đ/1 học sinh/năm. - Cấp 3 phổ thông: thu 27.000đ/1 học sinh/năm. b. Hệ bán công: - Cấp 2 thu 36.000đ/1 học sinh/năm. - Cấp 3 thu 54.000đ/1 học sinh/năm. 2. Sử dụng: Việc sử dụng, quỹ họ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giao cho Sở Giáo dục và Sở Tài chánh phối hợp hướng dẫn, chỉ đạo và kiểm tra việc thi hành quyết định này của các đơn vị trường học và phòng giáo dục.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Các đồng chí Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, giám đốc Sở Giáo dục, Sở Tài chánh - vật giá và các ngành có liên quan có trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định tổ chức, quản lý các phương tiện hoạt động phục vụ khách du lịch trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định tổ chức, quản lý các phương tiện hoạt động phục vụ khách du lịch trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Điều 2. Điều 2. Điều khoản thi hành 1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Giao thông vận tải; Giám đốc Công an tỉnh; Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Bến Tre; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh và các đơn vị có liên quan chị...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về điều kiện, phạm vi, tuyến đường, điểm dừng, đỗ, và thời gian hoạt động đối với các phương tiện hoạt động phục vụ khách du lịch trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Quy định này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác quản lý và khai thác kinh doanh, vận tải khách du lịch. 2. Các phương tiện hoạt động phục vụ khách du lịch áp dụng trong quy định này bao gồm: - Phương tiện thô sơ thủy nội địa; - Phương tiện thủy nội địa (...
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Phương tiện thô sơ thủy nội địa thuộc đối tượng không đăng ký, không đăng kiểm là phương tiện không có động cơ trọng tải toàn phần dưới 01 tấn hoặc có sức chở dưới 05 người. 2. Phương tiện thủy nội địa thuộc đối tượng đăng ký, không đăng kiểm gồm ph...
Chương II Chương II ĐIỀU KIỆN, PHẠM VI, TUYẾN ĐƯỜNG, THỜI GIAN HOẠT ĐỘNG, ĐIỂM DỪNG, ĐỖ ĐỐI VỚI PHƯƠNG TIỆN PHỤC VỤ KHÁCH DU LỊCH TRÊN ĐƯỜNG BỘ