Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định tổ chức, quản lý các phương tiện hoạt động phục vụ khách du lịch trên địa bàn tỉnh Bến Tre
20/2019/QĐ-UBND
Right document
Về việc quy định mức thu, chi học phí trong Ngành giáo dục năm học 1991-1992
797/UB-QĐ
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định tổ chức, quản lý các phương tiện hoạt động phục vụ khách du lịch trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định tổ chức, quản lý các phương tiện hoạt động phục vụ khách du lịch trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Điều khoản thi hành 1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Giao thông vận tải; Giám đốc Công an tỉnh; Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Bến Tre; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh và các đơn vị có liên quan chị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về điều kiện, phạm vi, tuyến đường, điểm dừng, đỗ, và thời gian hoạt động đối với các phương tiện hoạt động phục vụ khách du lịch trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Quy định này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác quản lý và khai thác kinh doanh, vận tải khách du lịch. 2. Các phương tiện hoạt động phục vụ khách du lịch áp dụng trong quy định này bao gồm: - Phương tiện thô sơ thủy nội địa; - Phương tiện thủy nội địa (...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Phương tiện thô sơ thủy nội địa thuộc đối tượng không đăng ký, không đăng kiểm là phương tiện không có động cơ trọng tải toàn phần dưới 01 tấn hoặc có sức chở dưới 05 người. 2. Phương tiện thủy nội địa thuộc đối tượng đăng ký, không đăng kiểm gồm ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II ĐIỀU KIỆN, PHẠM VI, TUYẾN ĐƯỜNG, THỜI GIAN HOẠT ĐỘNG, ĐIỂM DỪNG, ĐỖ ĐỐI VỚI PHƯƠNG TIỆN PHỤC VỤ KHÁCH DU LỊCH TRÊN ĐƯỜNG BỘ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1- ĐỐI VỚI XE NGỰA
Mục 1- ĐỐI VỚI XE NGỰA
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Điều kiện, phạm vi và tuyến đuòng hoạt động 1. Xe ngựa thực hiện theo Quyết định số 10/2018/QĐ-UBND ngày 30 tháng 03 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quản lý hoạt động của xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô, xe máy kéo, các loại xe tương tự vận chuyển hàng hóa, hành khách và xe dùng làm phương tiện đi lại cho thương binh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Thời gian hoạt động Xe ngựa vận chuyển khách du lịch được phép hoạt động từ 06 giờ đến 18 giờ hàng ngày, trừ các khu vực có biển hạn chế thời gian hoạt động theo quy định của Ủy ban nhân dân tỉnh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Điểm dừng, đỗ phương tiện Điểm dừng, đỗ phương tiện xe ngựa phục vụ vận chuyển khách du lịch phải đảm bảo trật tự an toàn giao thông đường bộ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2 - ĐỐI VỚI XE BỐN BÁNH CÓ GẮN ĐỘNG CƠ
Mục 2 - ĐỐI VỚI XE BỐN BÁNH CÓ GẮN ĐỘNG CƠ SỬ DỤNG NĂNG LƯỢNG ĐIỆN VÀ XĂNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Điều kiện hoạt động, tuyến đường hoạt động, điểm đỗ, điểm dừng đón, trả khách và thời gian hoạt động Thực hiện theo quy định tại phần IV Đề án tổ chức, quản lý hoạt động thí điểm xe bốn bánh có gắn động cơ sử dụng năng lượng điện và xăng phục vụ chở khách tham quan, du lịch trong khu vực hạn chế trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III ĐIỀU KIỆN, PHẠM VI, THỜI GIAN HOẠT ĐỘNG ĐỐI VỚI PHƯƠNG TIỆN PHỤC VỤ KHÁCH DU LỊCH TRÊN ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Điều kiện phương tiện 1. Phương tiện thô sơ, bến nổi dạng bè và phương tiện thô sơ dạng bè không phải đăng ký, đăng kiểm nhưng phải đảm bảo các điều kiện theo quy định tại khoản 7 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật giao thông đường thủy nội địa năm 2014. Các phương tiện này phải đăng ký danh sách, kê khai điều ki...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Nay quy định mức thu, chi học phí trong ngành giáo dục năm 1991-1992 như sau: 1. Mức thu học phí: a. Hệ quốc lập: - Cấp 2 phổ thông: thu 18.000đ/1 học sinh/năm. - Cấp 3 phổ thông: thu 27.000đ/1 học sinh/năm. b. Hệ bán công: - Cấp 2 thu 36.000đ/1 học sinh/năm. - Cấp 3 thu 54.000đ/1 học sinh/năm. 2. Sử dụng: Việc sử dụng, quỹ họ...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 1` in the comparison document.
- Điều 8. Điều kiện phương tiện
- Phương tiện thô sơ, bến nổi dạng bè và phương tiện thô sơ dạng bè không phải đăng ký, đăng kiểm nhưng phải đảm bảo các điều kiện theo quy định tại khoản 7 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều c...
- Các phương tiện này phải đăng ký danh sách, kê khai điều kiện an toàn của phương tiện với Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn để kiểm tra, giám sát hoạt động tại địa bàn.
- Điều 1 . Nay quy định mức thu, chi học phí trong ngành giáo dục năm 1991-1992 như sau:
- 1. Mức thu học phí:
- a. Hệ quốc lập: - Cấp 2 phổ thông: thu 18.000đ/1 học sinh/năm.
- Điều 8. Điều kiện phương tiện
- Phương tiện thô sơ, bến nổi dạng bè và phương tiện thô sơ dạng bè không phải đăng ký, đăng kiểm nhưng phải đảm bảo các điều kiện theo quy định tại khoản 7 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều c...
- Các phương tiện này phải đăng ký danh sách, kê khai điều kiện an toàn của phương tiện với Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn để kiểm tra, giám sát hoạt động tại địa bàn.
Điều 1 . Nay quy định mức thu, chi học phí trong ngành giáo dục năm 1991-1992 như sau: 1. Mức thu học phí: a. Hệ quốc lập: - Cấp 2 phổ thông: thu 18.000đ/1 học sinh/năm. - Cấp 3 phổ thông: thu 27.000đ/1 học sinh/năm....
Left
Điều 9.
Điều 9. Điều kiện người lái phương tiện Người lái phương tiện phải đảm bảo các quy định tại Điều 35 Luật giao thông đường thủy nội địa năm 2004.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Phạm vi vùng nước, thời gian hoạt động 1. Phương tiện thô sơ thủy nội địa và phương tiện thủy nội địa: a) Chỉ được phép hoạt động trên các tuyến đường thủy nội địa được Cơ quan quản lý đưa vào khai thác; b) Thời gian hoạt động vận chuyển khách du lịch từ 06 giờ đến 18 giờ hàng ngày. 2. Phương tiện thô sơ dạng bè có phục vụ ăn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải 1. Thực hiện chức năng quản lý nhà nước về hoạt động kinh doanh vận tải khách trên địa bàn tỉnh theo quy định của pháp luật về giao thông đường bộ, đường thủy nội địa và Quy định này. 2. Chỉ đạo lực lượng Thanh tra giao thông phối hợp với các lực lượng chức năng và chính quyền địa phương t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm của Công an tỉnh l. Tổ chức kiểm tra, hướng dẫn các biện pháp an toàn về phòng cháy, chữa cháy tại bến khách du lịch, phương tiện du lịch theo quy định và xử lý nghiêm các vi phạm về phòng cháy, chữa cháy. 2. Tăng cường kiểm tra, kiểm soát xử lý các hành vi vi phạm đối với các phương tiện tham gia giao thông đường...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch 1. Phối hợp với các ngành chức năng, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố tuyên truyền, phổ biến các quy định về an toàn giao thông và Quy định này cho các tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ du lịch trên địa bàn tỉnh. 2. Phối hợp với Sở Giao thông vận tải và các cơ quan có liên...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Trách nhiệm của Sở Tài chính Hướng dẫn các tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ du lịch xây dựng giá dịch vụ hoặc phí và lệ phí (nếu có) trình cấp có thẩm quyền phê duyệt.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm của các cơ quan liên quan Theo phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được giao tổ chức tuyên truyền và phối hợp với Sở Giao thông vận tải, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Ủy ban nhân dân huyện, thành phố tổ chức quản lý hoạt động kinh doanh dịch vụ, vận tải hành khách du lịch đường bộ, đường thủy nội địa.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Trách nhỉệm của Ủy ban nhân dân huyện, thành phố 1. Chỉ đạo các cơ quan chức năng trực thuộc và Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn tuyên truyền, phổ biến các quy định của pháp luật về giao thông đường bộ, đường thủy nội địa và Quy định này; có trách nhiệm kiểm tra, xử lý các hành vi vi phạm về đảm bảo trật tự an toàn giao th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn 1. Tổ chức tuyên truyền, vận động tổ chức, cá nhân và nhân dân trên địa bàn chấp hành nghiêm chỉnh pháp luật về giao thông đường bộ, đường thủy nội địa; quy định tổ chức quản lý hoạt động kinh doanh vận tải khách du lịch. 2. Tổ chức hoặc phối hợp với các cơ quan chức năng củ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ du lịch 1. Chấp hành nghiêm quy định của pháp luật về giao thông đường bộ, giao thông đường thủy nội địa và Quy định này. 2. Đảm bảo các điều kiện an toàn kỹ thuật phương tiện, điều kiện về phòng cháy, chữa cháy, trang bị phương tiện chữa cháy theo quy định của pháp luật về p...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Trách nhiệm của chủ bến thủy nội địa (bến du lịch) 1. Thực hiện các thủ tục đề nghị cấp phép hoạt động theo quy định. Duy trì điều kiện hoạt động của bến và các thiết bị neo đậu phương tiện theo thiết kế bảo đảm an toàn; duy trì báo hiệu đường thủy nội địa theo quy tắc báo hiệu đường thủy nội địa. 2. Xây dựng nội quy hoạt động...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Trách nhiệm của chủ phương tiện, người điều khiển phương tiện 1. Thực hiện theo quy định tại Thông tư số 47/2015/TT-BGTVT ngày 14 tháng 9 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định phạm vi, trách nhiệm của thuyền viên, người lái phương tiện và định biên an toàn tối thiểu trên phương tiện thủy nội địa và Thông tư số 04/2017/TT...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Điều khoản thi hành 1. Các Sở, ban, ngành tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ chức năng, nhiệm vụ lập kế hoạch tổ chức thực hiện Quy định này. 2. Trong quá trình tổ chức triển khai thực hiện nếu có vướng mắc phát sinh thì các Sở, ban, ngàn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections