Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc giá thu thuế Nông nghiệp
969/QĐ-UB
Right document
Ban hành quy định về việc thực hiện một số chính sách ưu đãi đối với kinh tế trang trại trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
943/2004/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc giá thu thuế Nông nghiệp
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành quy định về việc thực hiện một số chính sách ưu đãi đối với kinh tế trang trại trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành quy định về việc thực hiện một số chính sách ưu đãi đối với kinh tế trang trại trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
- Về việc giá thu thuế Nông nghiệp
Left
Điều 1.
Điều 1. Nay quy định giá thu thuế Nông nghiệp thống nhất trong toàn tỉnh. Cụ thể như sau: a) Lúa và các loại khác qui lúa: 600đ/kg. b) Dừa trái: thực hiện như các Quyết định trước đây.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành Quy định về việc thực hiện một số chính sách ưu đãi đối với kinh tế trang trại trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành Quy định về việc thực hiện một số chính sách ưu đãi đối với kinh tế trang trại trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
- Điều 1. Nay quy định giá thu thuế Nông nghiệp thống nhất trong toàn tỉnh. Cụ thể như sau:
- a) Lúa và các loại khác qui lúa: 600đ/kg.
- b) Dừa trái: thực hiện như các Quyết định trước đây.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có giá trị kể từ ngày 01 tháng 01 năm 1991. Các quy định trước đây trái với tinh thần Quyết định này đều huỷ bỏ.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban ngành, đoàn thể tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị căn cứ Quyết định thi hành. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Cao Tấn Khổng UỶ BAN NHÂN DÂN CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TỈNH BẾN TRE Độc lập - Tự do - Hạnh phúc...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban ngành, đoàn thể tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị căn cứ Quyết định thi hành.
- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
- TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
- Điều 2. Quyết định này có giá trị kể từ ngày 01 tháng 01 năm 1991. Các quy định trước đây trái với tinh thần Quyết định này đều huỷ bỏ.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính Vật giá, Ủy ban kế hoạch. Cục thuế Nhà nước tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã căn cứ Quyết định này thi hành./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. UBND tỉnh Bến Tre khuyến khích các đối tượng nêu tại Điều 2, hội đủ điều kiện theo tiêu chí xác định kinh tế trang trại được quy định tại Thông tư liên tịch số 69/2000/TTLT/BNN-TCTK ngày 23 tháng 6 năm 2000 của liên Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Tổng cục Thống kê về hướng dẫn tiêu chí để xác định kinh tế trang trại,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. UBND tỉnh Bến Tre khuyến khích các đối tượng nêu tại Điều 2, hội đủ điều kiện theo tiêu chí xác định kinh tế trang trại được quy định tại Thông tư liên tịch số 69/2000/TTLT/BNN-TCTK ngày 23...
- khai thác và sử dụng có hiệu quả các loại đất hoang hoá, bãi bồi, cồn mới nổi ven biển, chuyển đổi đất trồng lúa kém hiệu quả sang luân canh lúa màu, trồng lúa kết hợp nuôi thuỷ sản, trồng cây ăn q...
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính Vật giá, Ủy ban kế hoạch. Cục thuế Nhà nước tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã căn cứ Quyết định này thi hành./.
Unmatched right-side sections