Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 6

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc thu lệ phí chứng nhận, sao lục và cấp phát các giấy tờ (lệ phí hành chánh).

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định về cấp nhà, hạng nhà, giá nhà, giá vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy định về cấp nhà, hạng nhà, giá nhà, giá vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Removed / left-side focus
  • Về việc thu lệ phí chứng nhận, sao lục và cấp phát các giấy tờ (lệ phí hành chánh).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. – Nhân dân khi yêu cầu Uỷ ban Nhân dân Quận, Huyện, Phường, Xã chứng nhận, sao lục hoặc cấp phát các giấy tờ phải nộp khoản lệ phí (gọi là lệ phí hành chánh) ấn định như sau : a) Các loại giấy tờ có ghi nhận giá tiền như : về chuyển dịch tài sản, các hợp đồng dịch vụ… Nộp 2 phần ngàn trên trị giá. b) Các loại giấy tờ như : - Ch...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy định về cấp nhà, hạng nhà, giá nhà, giá vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu để làm cơ sở: 1- Bán nhà thuộc sở hữu Nhà nước cho người đang thuê. 2- Bồi thường thiệt hại về nhà ở, công trình xây dựng khi nhà nước thu hồi đất. 3- Ghi cấp nhà, hạng nhà trong giấy chứng nhận quyền s...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy định về cấp nhà, hạng nhà, giá nhà, giá vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu để làm cơ sở:
  • 1- Bán nhà thuộc sở hữu Nhà nước cho người đang thuê.
  • 2- Bồi thường thiệt hại về nhà ở, công trình xây dựng khi nhà nước thu hồi đất.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. – Nhân dân khi yêu cầu Uỷ ban Nhân dân Quận, Huyện, Phường, Xã chứng nhận, sao lục hoặc cấp phát các giấy tờ phải nộp khoản lệ phí (gọi là lệ phí hành chánh) ấn định như sau :
  • a) Các loại giấy tờ có ghi nhận giá tiền như : về chuyển dịch tài sản, các hợp đồng dịch vụ… Nộp 2 phần ngàn trên trị giá.
  • b) Các loại giấy tờ như :
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. – Lệ phí cấp bản sao các văn kiện do Phòng Công chứng (thuộc Ban Pháp chế Thành phố) cấp định như sau : a) Sao các giấy tờ chữ Việt 1đ50/1 bản trang đánh máy - Sao các giấy tờ chữ nước ngoài 3đ00/1 bản trang đánh máy b) Lệ phí cấp bản sao 6đ00/1 bản c) Các trường hợp trả cho đương sự những quyền bằng khoản (đã nộp ở Phòng Chưởn...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 6866/2003/QĐ.UB ngày 21 tháng 7 năm 2003 về việc ban hành Quy định về giá nhà, vật kiến trúc áp dụng khi bán nhà thuộc sở hữu Nhà nước; bồi thường thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 6866/2003/QĐ.UB ngày 21 tháng 7 năm 2003 về việc ban hành Quy định về giá nhà, vật kiến trúc áp dụng khi bán n...
  • bồi thường thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. – Lệ phí cấp bản sao các văn kiện do Phòng Công chứng (thuộc Ban Pháp chế Thành phố) cấp định như sau :
  • a) Sao các giấy tờ chữ Việt 1đ50/1 bản
  • trang đánh máy
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. – Miễn lệ phí đối với các giấy tờ như sau : - Các giấy tờ dùng vào việc xin cứu trợ xã hội, y tế, bảo trợ tư pháp. - Các giấy tờ nộp xin trợ cấp hưu bổng. Các giấy tờ học sinh phổ thông nộp để dự thi (Các giấy tờ được miện lệ phí sẽ được đóng dấu MIỄN LỆ PHÍ).

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH Trần Minh Sanh QUI ĐỊNH “Về cấp nhà, hạng nhà, giá nhà, giá vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh B...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Các ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
  • Trần Minh Sanh
Removed / left-side focus
  • Điều 3. – Miễn lệ phí đối với các giấy tờ như sau :
  • - Các giấy tờ dùng vào việc xin cứu trợ xã hội, y tế, bảo trợ tư pháp.
  • - Các giấy tờ nộp xin trợ cấp hưu bổng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. – Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Giá vật kiến trúc: SỐ TT DANH MỤC Đơn vị tính GIÁ 1 Hàng rào 1.1 Hàng rào móng đá hộc 0,3 0,6m, trên xây gạch cao 0,8m dày 100 trát 2 mặt. đ/md 120.000 1.2 Hàng rào móng đá hộc 0,3 0,6m, trên xây gạch cao 1,2m dày 100 trát 2 mặt. đ/md 150.000 1.3 Hàng rào móng đá hộc 0,3 0,6m, trên xây gạch cao 1,6m dày 100 trát 2 mặt. đ/md 170...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Giá vật kiến trúc:
  • Hàng rào móng đá hộc 0,3 0,6m, trên xây gạch cao 0,8m dày 100 trát 2 mặt.
  • Hàng rào móng đá hộc 0,3 0,6m, trên xây gạch cao 1,2m dày 100 trát 2 mặt.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. – Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 5.

Điều 5. – Các đồng chí Chánh văn phòng Uỷ ban Nhân dân thành phố, Ban Pháp chế thành phố, Giám đốc Sở Tài Chánh, và Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các Quận, Huyện, Phường, Xã chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Điều khoản thi hành: 1. Đối với các phương án đền bù đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt nhưng chưa chi trả tiền được xử lý như sau: a) Các trường hợp đền bù giá nhà trước đây đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt kinh phí đền bù và được chủ dự án, Ủy ban nhân dân huyện thông báo chi trả tiền đền bù thì không áp dụng lại gi...

Open section

The right-side section adds 6 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Điều khoản thi hành:
  • 1. Đối với các phương án đền bù đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt nhưng chưa chi trả tiền được xử lý như sau:
  • b) Trường hợp đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt nhưng chủ dự án chưa thông báo chi trả tiền cho các hộ dân thì Hội đồng bồi thường huyện, thị, thành phố phối hợp với chủ dự án tiếp tục thông b...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. – Các đồng chí Chánh văn phòng Uỷ ban Nhân dân thành phố, Ban Pháp chế thành phố, Giám đốc Sở Tài Chánh, và Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các Quận, Huyện, Phường, Xã chịu trách nhiệm thi hành qu... Right: a) Các trường hợp đền bù giá nhà trước đây đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt kinh phí đền bù và được chủ dự án, Ủy ban nhân dân huyện thông báo chi trả tiền đền bù thì không áp dụng lại giá th...

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Khái niệm các loại nhà: 1. Biệt thự: a) Ngôi nhà riêng biệt, có sân vườn, hàng rào bao quanh. b) Kết cấu chịu lực. Khung bê tông cốt thép (BTCT) hoặc gạch chịu lực. c) Bao che nhà và tường ngăn bằng bê tông cốt thép hoặc xây gạch. d) Mái BTCT hoặc mái ngói, có trần cách âm, chống nhiệt đ) Vật liệu hoàn thiện (trát, lát, ốp) tro...
Chương II: Chương II: MỨC GIÁ
Điều 2. Điều 2. Giá nhà ở: Đơn vị tính: đ/m2 sàn xây dựng Cấp nhà Loại nhà Đơn giá Kết cấu chính và loại vật liệu sử dụng Biệt thự Hạng 1 2.060.000 Biệt thự giáp tường Hạng 2 2.318.000 Biệt thự song lập Hạng 3 2.576.000 Biệt thự riêng biệt. Hạng 4 2.834.000 Biệt thự cao cấp. Cấp I A1 1.975.000 Cấp I-A1: Khung BTCT, mái ngói, trần BTCT hoặc trầ...
Điều 3. Điều 3. Giá nhà xưởng: Đơn vị tính: đ/m2 sàn xây dựng Nhà xưởng Loại I 900.000 Kết cấu chính: khung cột BTCT hoặc khung thép tiền chế, xây gạch bao che, nền kiên cố Loại II 750.000 Kết cấu như xưởng loại I, nhưng không có tường bao che. Loại III 600.000 Kết cấu cột vì kèo gổ hoặc sắt gia công, có tường xây bao che nền gạch bông hoặc lá...
Chương III Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN