Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 1
Right-only sections 11

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc thu lệ phí chứng nhận, sao lục và cấp phát các giấy tờ (lệ phí hành chánh).

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Định mức dự toán trong công tác xây dựng tu sửa đê, kè

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Định mức dự toán trong công tác xây dựng tu sửa đê, kè
Removed / left-side focus
  • Về việc thu lệ phí chứng nhận, sao lục và cấp phát các giấy tờ (lệ phí hành chánh).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. – Nhân dân khi yêu cầu Uỷ ban Nhân dân Quận, Huyện, Phường, Xã chứng nhận, sao lục hoặc cấp phát các giấy tờ phải nộp khoản lệ phí (gọi là lệ phí hành chánh) ấn định như sau : a) Các loại giấy tờ có ghi nhận giá tiền như : về chuyển dịch tài sản, các hợp đồng dịch vụ… Nộp 2 phần ngàn trên trị giá. b) Các loại giấy tờ như : - Ch...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này tập “ Định mức dự toán trong công tác xây dựng tu sửa đê, kè”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này tập “ Định mức dự toán trong công tác xây dựng tu sửa đê, kè”.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. – Nhân dân khi yêu cầu Uỷ ban Nhân dân Quận, Huyện, Phường, Xã chứng nhận, sao lục hoặc cấp phát các giấy tờ phải nộp khoản lệ phí (gọi là lệ phí hành chánh) ấn định như sau :
  • a) Các loại giấy tờ có ghi nhận giá tiền như : về chuyển dịch tài sản, các hợp đồng dịch vụ… Nộp 2 phần ngàn trên trị giá.
  • b) Các loại giấy tờ như :
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. – Lệ phí cấp bản sao các văn kiện do Phòng Công chứng (thuộc Ban Pháp chế Thành phố) cấp định như sau : a) Sao các giấy tờ chữ Việt 1đ50/1 bản trang đánh máy - Sao các giấy tờ chữ nước ngoài 3đ00/1 bản trang đánh máy b) Lệ phí cấp bản sao 6đ00/1 bản c) Các trường hợp trả cho đương sự những quyền bằng khoản (đã nộp ở Phòng Chưởn...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Tập định mức dự toán này là căn cứ để lập đơn giá, dự toán các công trình xây dựng cơ bản trong công tác xây dựng tu sửa đê, kè.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Tập định mức dự toán này là căn cứ để lập đơn giá, dự toán các công trình xây dựng cơ bản trong công tác xây dựng tu sửa đê, kè.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. – Lệ phí cấp bản sao các văn kiện do Phòng Công chứng (thuộc Ban Pháp chế Thành phố) cấp định như sau :
  • a) Sao các giấy tờ chữ Việt 1đ50/1 bản
  • trang đánh máy
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. – Miễn lệ phí đối với các giấy tờ như sau : - Các giấy tờ dùng vào việc xin cứu trợ xã hội, y tế, bảo trợ tư pháp. - Các giấy tờ nộp xin trợ cấp hưu bổng. Các giấy tờ học sinh phổ thông nộp để dự thi (Các giấy tờ được miện lệ phí sẽ được đóng dấu MIỄN LỆ PHÍ).

Open section

Điều 3.

Điều 3. Tập định mức dự toán này thay thế cho các tập định mức đã ban hành tại Quyết định số 1199 QĐ/XDCB ngày 2/7/1994 và số 818 NN - PCLB/QĐ ngày 9/5/1997 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Tập định mức dự toán này thay thế cho các tập định mức đã ban hành tại Quyết định số 1199 QĐ/XDCB ngày 2/7/1994 và số 818 NN - PCLB/QĐ ngày 9/5/1997 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. – Miễn lệ phí đối với các giấy tờ như sau :
  • - Các giấy tờ dùng vào việc xin cứu trợ xã hội, y tế, bảo trợ tư pháp.
  • - Các giấy tờ nộp xin trợ cấp hưu bổng.
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 4.

Điều 4. – Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Tập định mức này có hiệu lực áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2003. Các ông Chánh văn phòng, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ, Giám đốc các sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Trong qúa trình thực hiện, các đơn vị tổ chức theo dõi tổng kết báo cáo Bộ làm...

Open section

The right-side section adds 11 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Các ông Chánh văn phòng, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ, Giám đốc các sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
  • Trong qúa trình thực hiện, các đơn vị tổ chức theo dõi tổng kết báo cáo Bộ làm căn cứ nghiên cứu hoàn chỉnh để áp dụng tiếp cho các năm sau.
  • ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN TRONG CÔNG TÁC XÂY DỰNG TU SỬA ĐÊ KÈ
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. – Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành. Right: Tập định mức này có hiệu lực áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2003.
left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. – Các đồng chí Chánh văn phòng Uỷ ban Nhân dân thành phố, Ban Pháp chế thành phố, Giám đốc Sở Tài Chánh, và Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các Quận, Huyện, Phường, Xã chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương I Chương I CÔNG TÁC ĐÀO ĐẤT 1.1. NẠO VÉT BÙN. + Thành phần công việc: Đào, xúc đổ đúng chỗ qui định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30m. Đơn vị tính: Công/1m 3 Mã hiệu Công tác xây lắp Loại bùn Bùn đặc Bùn lẫn rác Bùn lẫn sỏi đá Bùn lỏng 001 Nạo vét bùn 1,127 1,200 1,954 1,715 Vận chuyển tiếp 10m 0,019 0,019 0,090 0,090...
Chương II Chương II CÔNG TÁC ĐẮP ĐÊ 2.1. ĐẮP ĐÊ CÓ ĐẦM NÉN. Yêu cầu: Bảo đảm đúng thiết kế (kích thước mặt cắt, dung trọng) Thành phần công việc: Dãy cỏ bóc lớp đất phong hoá (tại nơi đắp), đổ đúng nơi qui định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30m. Đào, xúc đất đổ vào phương tiện vận chuyển trong phạm vi 10m để vận chuyển đến nơi...
Chương III Chương III CÔNG TÁC LÀM KÈ 3.1. CÔNG TÁC LÀM KÈ. 3.1.1. Bạt mái kè: + Yêu cầu: Bảo đảm mái theo đúng thiết kế. + Thành phần công việc: - Chuẩn bị hiện trường thi công, lên ga, cắm tuyến, đóng cọc đánh dấu. - Đào, bạt, sửa mái theo đúng thiết kế. - Vận chuyển đất thừa đổ đi trong phạm vi 10m hay đổ lên phương tiện vận chuyển. - Thu dọn...
Chương IV Chương IV ĐÚC VÀ LẮP GHÉP CÁC TẤM BÊ TÔNG ĐỊNH HÌNH LÁT MÁI KÈ 4.1. ĐÚC CÁC TẤM BÊ TÔNG ĐỊNH HÌNH LÁT MÁI KÈ (trên cạn) + Thành phần công việc: Chuẩn bị sàng rửa cát, đá, sỏi, lựa chọn vật liệu, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, móc thi công. Trộn, đổ, đầm và bảo dưỡng bê tông bảo đảm yêu cầu...
Chương V Chương V CÔNG TÁC LÀM VÀ ĐỊNH VỊ THẢ RỒNG THÉP SÁT ĐÁY 5.1. LOẠI MÁY THẢ RỒNG 2 MÁNG + Thành phần công viêc - Chuẩn bị hiện trường, xác định vị trí thả, cắm mốc chuẩn theo bản vẽ thiết kế. - Chuẩn bị máy móc, thiết bị, dụng cụ, nguyên vật liệu. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50 m - Neo giữ hệ thống phao thi công. Định vị, neo giữ th...
MỤC LỤC MỤC LỤC TT Hạng mục Trang Thuyết minh và qui định áp dụng 2
CHƯƠNG I - CÔNG TÁC ĐÀO ĐẤT CHƯƠNG I - CÔNG TÁC ĐÀO ĐẤT 4 1 Nạo vét bùn 4 2 Bóc đất phong hoá 4
CHƯƠNG II - CÔNG TÁC ĐẮP ĐÊ CHƯƠNG II - CÔNG TÁC ĐẮP ĐÊ 5 1 Đắp đê có đầm nén 5 2 Đắp đê bằng đất ướt 5 3 Tôn cao đê, đắp chạch trên đê có đầm nén 6 4 Tôn cao đê, đắp chạch trên đê bằng đất ướt 7 5 Đắp áp trúc đê có đầm nén 8 6 Đắp áp trúc đê bằng đất ướt 8 7 Làm đất sét luyện 9 8 Công tác vận chuyển 9 9 Xử lý tổ mối thân đê 10