Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về cơ chế khuyến khích phát triển giao thông nông thôn giai đoạn 2008-2012
94/2008/NQ-HĐND
Right document
Về cơ chế khuyến khích phát triển giao thông nông thôn tỉnh Thanh Hóa giai đoạn 2008 - 2012
2532/2008/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về cơ chế khuyến khích phát triển giao thông nông thôn giai đoạn 2008-2012
Open sectionRight
Tiêu đề
Về cơ chế khuyến khích phát triển giao thông nông thôn tỉnh Thanh Hóa giai đoạn 2008 - 2012
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về cơ chế khuyến khích phát triển giao thông nông thôn giai đoạn 2008-2012 Right: Về cơ chế khuyến khích phát triển giao thông nông thôn tỉnh Thanh Hóa giai đoạn 2008 - 2012
Left
Điều 1.
Điều 1. Tán thành Tờ trình số 31/TTr-UBND ngày 25 tháng 6 năm 2008 của UBND tỉnh về cơ chế khuyến khích phát triển giao thông nông thôn giai đoạn 2008 - 2012, với những nội dung sau: I. PHẠM VI ÁP DỤNG VÀ ĐỐI TƯỢNG HỖ TRỢ: 1. Phạm vi áp dụng: Cơ chế khuyến khích này áp dụng cho các dự án kiên cố hoá mặt đường, xây dựng, sửa chữa các cầ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành cơ chế khuyến khích phát triển giao thông nông thôn tỉnh Thanh Hoá giai đoạn 2008 – 2012 như sau: 1. Phạm vi áp dụng: Cơ chế khuyến khích này áp dụng cho các dự án kiên cố hoá mặt đường, xây dựng, sửa chữa các cầu nhỏ, đường tràn, cống qua đường trên các tuyến đường huyện, đường xã (theo phân loại đường bộ tại Nghị địn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 3.1. Về đường:
- 2. Đối tượng hỗ trợ:
- Left: Điều 1. Tán thành Tờ trình số 31/TTr-UBND ngày 25 tháng 6 năm 2008 của UBND tỉnh về cơ chế khuyến khích phát triển giao thông nông thôn giai đoạn 2008 - 2012, với những nội dung sau: Right: Điều 1. Ban hành cơ chế khuyến khích phát triển giao thông nông thôn tỉnh Thanh Hoá giai đoạn 2008 – 2012 như sau:
- Left: I. PHẠM VI ÁP DỤNG VÀ ĐỐI TƯỢNG HỖ TRỢ: Right: 2. Đối tượng hỗ trợ:
- Left: a) Cứng hoá mặt đường huyện, đường xã; Right: 2.1. Cứng hoá mặt đường huyện, đường xã;
Left
Điều 2.
Điều 2. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 42/2003/NQ-HĐND ngày 27 tháng 12 năm 2003 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hoá. Giao UBND tỉnh quy định cụ thể và tổ chức thực hiện, định kỳ báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quy định về quản lý đầu tư xây dựng 1. Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố quyết định đầu tư các công trình giao thông nông thôn theo quy định về phân cấp và uỷ quyền trong quản lý đầu tư xây dựng từ vốn ngân sách nhà nước do UBND tỉnh quy định tại thời điểm quyết định; Chủ tịch UBND cấp xã quyết định đầu tư các dự án tr...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quy định về quản lý đầu tư xây dựng
- 1. Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố quyết định đầu tư các công trình giao thông nông thôn theo quy định về phân cấp và uỷ quyền trong quản lý đầu tư xây dựng từ vốn ngân sách nhà nước do...
- Chủ tịch UBND cấp xã quyết định đầu tư các dự án trong phạm vi ngân sách của địa phương mình (bao gồm cả khoản hỗ trợ từ ngân sách cấp trên) theo sự phân cấp và uỷ quyền của UBND cấp huyện.
- Điều 2. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 42/2003/NQ-HĐND ngày 27 tháng 12 năm 2003 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hoá.
- Giao UBND tỉnh quy định cụ thể và tổ chức thực hiện, định kỳ báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giao Thường trực HĐND tỉnh, các Ban của HĐND tỉnh, các đại biểu HĐND tỉnh, trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của mình giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Khoá XV, Kỳ họp thứ 11 thông qua ngày 19 tháng 7 năm 2008./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Hàng năm, vào tháng 7, UBND các huyện, thị xã, thành phố xây dựng kế hoạch phát triển giao thông nông thôn trên địa bàn cho năm sau, nêu rõ các công trình, dự án đề nghị hỗ trợ theo thứ tự ưu tiên gửi Sở Giao thông – Vận tải. 2. Trên cơ sở nguồn vốn ngân sách bố trí cho hỗ trợ phát triển GTNT hàng năm và kế...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Tổ chức thực hiện
- Hàng năm, vào tháng 7, UBND các huyện, thị xã, thành phố xây dựng kế hoạch phát triển giao thông nông thôn trên địa bàn cho năm sau, nêu rõ các công trình, dự án đề nghị hỗ trợ theo thứ tự ưu tiên...
- 2. Trên cơ sở nguồn vốn ngân sách bố trí cho hỗ trợ phát triển GTNT hàng năm và kế hoạch của các huyện, thị xã, thành phố, Sở Giao thông
- Điều 3. Giao Thường trực HĐND tỉnh, các Ban của HĐND tỉnh, các đại biểu HĐND tỉnh, trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của mình giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
- Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Khoá XV, Kỳ họp thứ 11 thông qua ngày 19 tháng 7 năm 2008./.
Unmatched right-side sections