Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Vĩnh Long
1604/QĐ-UBND
Right document
Phê duyệt Quy hoạch phát triển công nghệ thông tin và truyền thông Vùng kinh tế trọng điểm vùng đồng bằng sông Cửu Long đến năm 2020
357/QĐ-BTTTT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Vĩnh Long
Open sectionRight
Tiêu đề
Phê duyệt Quy hoạch phát triển công nghệ thông tin và truyền thông Vùng kinh tế trọng điểm vùng đồng bằng sông Cửu Long đến năm 2020
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Phê duyệt Quy hoạch phát triển công nghệ thông tin và truyền thông Vùng kinh tế trọng điểm vùng đồng bằng sông Cửu Long đến năm 2020
- Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Vĩnh Long
Left
Điều 1.
Điều 1. Vị trí và chức năng: 1. Sở Thông tin và Truyền thông là cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh, có chức năng tham mưu, giúp Uỷ ban nhân dân tỉnh thực hiện quản lý nhà nước về: Báo chí; xuất bản; bưu chính và chuyển phát; viễn thông và internet; truyền dẫn phát sóng; tần số vô tuyến điện; công nghệ thông tin, điện tử; phá...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phê duyệt “Quy hoạch phát triển công nghệ thông tin và truyền thông Vùng kinh tế trọng điểm vùng đồng bằng sông Cửu Long đến năm 2020” với những nội dung chủ yếu sau đây: I. QUAN ĐIỂM, MỤC TIÊU VÀ ĐỊNH HƯỚNG PHÁT TRIỂN 1. Quan điểm phát triển - Phát triển công nghệ thông tin và truyền thông đi trước một bước làm hạt nhân lan tỏ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phê duyệt “Quy hoạch phát triển công nghệ thông tin và truyền thông Vùng kinh tế trọng điểm vùng đồng bằng sông Cửu Long đến năm 2020” với những nội dung chủ yếu sau đây:
- I. QUAN ĐIỂM, MỤC TIÊU VÀ ĐỊNH HƯỚNG PHÁT TRIỂN
- 1. Quan điểm phát triển
- Điều 1. Vị trí và chức năng:
- 1. Sở Thông tin và Truyền thông là cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh, có chức năng tham mưu, giúp Uỷ ban nhân dân tỉnh thực hiện quản lý nhà nước về: Báo chí
- bưu chính và chuyển phát
Left
Điều 2.
Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn : 1. Trình Uỷ ban nhân dân tỉnh: a) Dự thảo quy hoạch, kế hoạch phát triển dài hạn, 05 năm và hàng năm, chương trình, đề án, dự án về thông tin và truyền thông; chương trình, biện pháp tổ chức thực hiện nhiệm vụ cải cách hành chính nhà nước, phân cấp quản lý, xã hội hoá về các lĩnh vực thuộc phạm vi quản l...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thực hiện a) Bộ Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan và Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trong vùng xây dựng kế hoạch triển khai và tổ chức kiểm tra việc thực hiện quy hoạch, định kỳ tổng hợp kết quả báo cáo Thủ tướng Chính phủ; phối hợp với các Bộ ngành liên q...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Tổ chức thực hiện
- a) Bộ Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan và Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trong vùng xây dựng kế hoạch triển khai và tổ chức kiểm tr...
- phối hợp với các Bộ ngành liên quan xây dựng các chính sách thúc đẩy phát triển hạ tầng mạng viễn thông, phát triển công nghiệp CNTT, phát triển nguồn nhân lực CNTT và đẩy mạnh ứng dụng CNTT tại Vù...
- Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn :
- 1. Trình Uỷ ban nhân dân tỉnh:
- a) Dự thảo quy hoạch, kế hoạch phát triển dài hạn, 05 năm và hàng năm, chương trình, đề án, dự án về thông tin và truyền thông
Left
Điều 3.
Điều 3. Cơ cấu tổ chức và biên chế: 1. Lãnh đạo sở: a) Sở Thông tin và Truyền thông có giám đốc và không quá 03 phó giám đốc. b) Giám đốc là người đứng đầu sở, chịu trách nhiệm trước Uỷ ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh và trước pháp luật về toàn bộ hoạt động của sở. c) Phó giám đốc là người giúp giám đốc sở, chịu trách...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Điều 3. Cơ cấu tổ chức và biên chế:
- 1. Lãnh đạo sở:
- a) Sở Thông tin và Truyền thông có giám đốc và không quá 03 phó giám đốc.
Left
Điều 4.
Điều 4. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành: 1. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký. 2. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, thủ trưởng các sở, ngành tỉnh có liên quan, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện - thị xã và Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng, Viện trưởng Viện Chiến lược Thông tin và Truyền thông, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ, các tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 3 clause(s) from the left-side text.
- Điều 4. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành:
- 1. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký.
- 2. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, thủ trưởng các sở, ngành tỉnh có liên quan, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện
- Left: thị xã và Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Điều 4. Chánh Văn phòng, Viện trưởng Viện Chiến lược Thông tin và Truyền thông, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ, các tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.