Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành đơn giá tiền lương sản phẩm nước máy theo Quyết định số 317/HĐBT ngày 01/9/1990 của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng và Thông tư số 20/LB-TT ngày 02/6/1993 của Liên bộ TBXH và tài chính.
1405/QĐ-UBND
Right document
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Xúc tiến Thương mại và Đầu tư tỉnh An Giang
65/2016/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành đơn giá tiền lương sản phẩm nước máy theo Quyết định số 317/HĐBT ngày 01/9/1990 của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng và Thông tư số 20/LB-TT ngày 02/6/1993 của Liên bộ TBXH và tài chính.
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Xúc tiến Thương mại và Đầu tư tỉnh An Giang
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Xúc tiến Thương mại và Đầu tư tỉnh An Giang
- Về việc ban hành đơn giá tiền lương sản phẩm nước máy
- theo Quyết định số 317/HĐBT ngày 01/9/1990 của Chủ tịch Hội đồng
- Bộ trưởng và Thông tư số 20/LB-TT ngày 02/6/1993 của
Left
Điều 1
Điều 1 . Nay ban hành đơn giá tiền lương sản phẩm nước máy: - Quý I năm 1993: 64,2733đ/m3 nước sản xuất; - Quý II đến quý IV: 60,8211đ/m3 nước sản xuất.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Xúc tiến Thương mại và Đầu tư tỉnh An Giang.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Xúc tiến Thương mại và Đầu tư tỉnh An Giang.
- Điều 1 . Nay ban hành đơn giá tiền lương sản phẩm nước máy:
- - Quý I năm 1993: 64,2733đ/m3 nước sản xuất;
- - Quý II đến quý IV: 60,8211đ/m3 nước sản xuất.
Left
Điều 2.
Điều 2. Uỷ ban nhân dân tỉnh giao trách nhiệm cho Sở lao động thương binh và xã hội, Sở Tài chính vật giá và Cục thuế tỉnh thường xuyên theo dõi, kiểm tra phân tích hiệu quả loại sản phẩm trên và định kỳ báo cáo kết quả về UBND tỉnh.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 30 tháng 9 năm 2016 và thay thế Quyết định số 46/2009/QĐ-UBND ngày 28 tháng 9 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Xúc tiến Thương mại và Đầu tư tỉnh An Giang.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực từ ngày 30 tháng 9 năm 2016 và thay thế Quyết định số 46/2009/QĐ-UBND ngày 28 tháng 9 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệ...
- Uỷ ban nhân dân tỉnh giao trách nhiệm cho Sở lao động thương binh và xã hội, Sở Tài chính vật giá và Cục thuế tỉnh thường xuyên theo dõi, kiểm tra phân tích hiệu quả loại sản phẩm trên và định kỳ b...
Left
Điều 3
Điều 3 . Quyết định có hiệu lực thi hành trong năm 1993 và làm căn cứ tính toán năm 1993. Các Quyết định trước đây về đơn giá tiền lương trái với Quyết định này đều không có hiệu lực thi hành.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám Trung tâm Xúc tiến Thương mại và Đầu tư tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám Trung tâm Xúc tiến Thương mại và Đầu tư tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố...
- Điều 3 . Quyết định có hiệu lực thi hành trong năm 1993 và làm căn cứ tính toán năm 1993. Các Quyết định trước đây về đơn giá tiền lương trái với Quyết định này đều không có hiệu lực thi hành.
Left
Điều 4.
Điều 4. Ông Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở lao động thương binh và xã hội, Sở Tài chính vật giá, Cục trưởng Cục thuế nhà nước, Giám đốc Công ty Cấp thoát nước chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.