Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 1

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Xúc tiến Thương mại và Đầu tư tỉnh An Giang

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành đơn giá tiền lương sản phẩm nước máy theo Quyết định số 317/HĐBT ngày 01/9/1990 của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng và Thông tư số 20/LB-TT ngày 02/6/1993 của Liên bộ TBXH và tài chính.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành đơn giá tiền lương sản phẩm nước máy
  • theo Quyết định số 317/HĐBT ngày 01/9/1990 của Chủ tịch Hội đồng
  • Bộ trưởng và Thông tư số 20/LB-TT ngày 02/6/1993 của
Removed / left-side focus
  • Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Xúc tiến Thương mại và Đầu tư tỉnh An Giang
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Xúc tiến Thương mại và Đầu tư tỉnh An Giang.

Open section

Điều 1

Điều 1 . Nay ban hành đơn giá tiền lương sản phẩm nước máy: - Quý I năm 1993: 64,2733đ/m3 nước sản xuất; - Quý II đến quý IV: 60,8211đ/m3 nước sản xuất.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 . Nay ban hành đơn giá tiền lương sản phẩm nước máy:
  • - Quý I năm 1993: 64,2733đ/m3 nước sản xuất;
  • - Quý II đến quý IV: 60,8211đ/m3 nước sản xuất.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Xúc tiến Thương mại và Đầu tư tỉnh An Giang.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 30 tháng 9 năm 2016 và thay thế Quyết định số 46/2009/QĐ-UBND ngày 28 tháng 9 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Xúc tiến Thương mại và Đầu tư tỉnh An Giang.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Uỷ ban nhân dân tỉnh giao trách nhiệm cho Sở lao động thương binh và xã hội, Sở Tài chính vật giá và Cục thuế tỉnh thường xuyên theo dõi, kiểm tra phân tích hiệu quả loại sản phẩm trên và định kỳ báo cáo kết quả về UBND tỉnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Uỷ ban nhân dân tỉnh giao trách nhiệm cho Sở lao động thương binh và xã hội, Sở Tài chính vật giá và Cục thuế tỉnh thường xuyên theo dõi, kiểm tra phân tích hiệu quả loại sản phẩm trên và định kỳ b...
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực từ ngày 30 tháng 9 năm 2016 và thay thế Quyết định số 46/2009/QĐ-UBND ngày 28 tháng 9 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám Trung tâm Xúc tiến Thương mại và Đầu tư tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 3

Điều 3 . Quyết định có hiệu lực thi hành trong năm 1993 và làm căn cứ tính toán năm 1993. Các Quyết định trước đây về đơn giá tiền lương trái với Quyết định này đều không có hiệu lực thi hành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 . Quyết định có hiệu lực thi hành trong năm 1993 và làm căn cứ tính toán năm 1993. Các Quyết định trước đây về đơn giá tiền lương trái với Quyết định này đều không có hiệu lực thi hành.
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám Trung tâm Xúc tiến Thương mại và Đầu tư tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố...

Only in the right document

Điều 4. Điều 4. Ông Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở lao động thương binh và xã hội, Sở Tài chính vật giá, Cục trưởng Cục thuế nhà nước, Giám đốc Công ty Cấp thoát nước chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.