Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 29
Right-only sections 2

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn tỉnh Quảng Nam, giai đoạn 2016 - 2020

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn tỉnh Quảng Nam, giai đoạn 2016 - 2020.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Khoa học và Công nghệ, Y tế, Tư pháp; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, các tổ chức, cá nhân và thủ trưởng cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. QU...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn tỉnh Quảng Nam, giai đoạn 2016 - 2020, gồm các lĩnh vực đầu tư, như sau: 1. Sản xuất nông nghiệp có liên kết với người dân. 2. Đầu tư cơ sở chăn nuôi gia súc tập trung. 3. Đầu tư vùng sản xuất rau, củ, quả an toàn hoặc theo quy tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Doanh nghiệp được thành lập hoạt động theo quy định của Luật Doanh nghiệp; hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thành lập theo Luật Hợp tác xã (gọi chung là doanh nghiệp) đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn. 2. Các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan trong việc thực hiện Quy định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc hỗ trợ 1. Tỉnh Quảng Nam hỗ trợ phần kinh phí đầu tư còn lại đối với những dự án được ngân sách Trung ương hỗ trợ đầu tư theo Nghị định số 210/2013/NĐ-CP ngày 19/12/2013 của Chính phủ và hỗ trợ đầu tư cho những dự án đáp ứng được những quy định của Quy định này. 2. Các dự án đã sử dụng vốn tín dụng ưu đãi, vốn bảo lã...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II HỖ TRỢ ĐẦU TƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Hỗ trợ sản xuất nông nghiệp có liên kết với người dân 1. Điều kiện hỗ trợ: a) Lĩnh vực sản xuất thuộc Danh mục lĩnh vực đặc biệt ưu đãi đầu tư trong nông nghiệp, nông thôn kèm theo Nghị định số 210/2013/NĐ-CP và của Quy định này. b) Dự án nằm trong quy hoạch được duyệt; trường hợp, dự án không nằm trong quy hoạch được duyệt thì...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Hỗ trợ đầu tư cơ sở chăn nuôi gia súc tập trung 1. Điều kiện hỗ trợ: a) Dự án nằm trong quy hoạch được duyệt; trường hợp, dự án không nằm trong quy hoạch được duyệt thì phải có văn bản chấp thuận cho phép đầu tư của UBND tỉnh. b) Bảo đảm vệ sinh thú y, an toàn phòng chống dịch bệnh, an toàn thực phẩm, bảo vệ môi trường theo các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. Hỗ trợ đầu tư vùng sản xuất rau, củ, quả an toàn hoặc theo quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt (GAP); xây dựng cơ sở chọn tạo và sản xuất giống rau, củ quả thực phẩm, cây dược liệu, lâm nghiệp ứng dụng công nghệ cao 1. Điều kiện hỗ trợ: Dự án nằm trong quy hoạch được duyệt; trường hợp, dự án không nằm trong quy hoạch đ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Công Thương, Tài nguyên và Môi trường, Tư pháp, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Cục Thuế, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, các tổ chức, cá nhân và thủ trưởng cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi h...

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Hỗ trợ đầu tư vùng sản xuất rau, củ, quả an toàn hoặc theo quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt (GAP)
  • xây dựng cơ sở chọn tạo và sản xuất giống rau, củ quả thực phẩm, cây dược liệu, lâm nghiệp ứng dụng công nghệ cao
  • 1. Điều kiện hỗ trợ: Dự án nằm trong quy hoạch được duyệt; trường hợp, dự án không nằm trong quy hoạch được duyệt thì phải có văn bản chấp thuận cho phép đầu tư của UBND tỉnh.
Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành:
  • Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Công Thương, Tài nguyên và Môi trường, Tư pháp, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Cục Thuế, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành...
  • BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN TRÊN ĐỊA BÀN
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Hỗ trợ đầu tư vùng sản xuất rau, củ, quả an toàn hoặc theo quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt (GAP)
  • xây dựng cơ sở chọn tạo và sản xuất giống rau, củ quả thực phẩm, cây dược liệu, lâm nghiệp ứng dụng công nghệ cao
  • 1. Điều kiện hỗ trợ: Dự án nằm trong quy hoạch được duyệt; trường hợp, dự án không nằm trong quy hoạch được duyệt thì phải có văn bản chấp thuận cho phép đầu tư của UBND tỉnh.
Target excerpt

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Công Thương, Tài nguyên và Môi trường, Tư pháp, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Cục Thuế, Kho bạc Nhà nước tỉnh,...

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Hỗ trợ đầu tư cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm 1. Điều kiện hỗ trợ: a) Dự án nằm trong khu quy hoạch giết mổ gia súc, gia cầm tập trung công nghiệp được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt; trường hợp, chưa có quy hoạch được duyệt thì phải có văn bản chấp thuận cho phép đầu tư của UBND tỉnh. b) Bảo đảm vệ sinh thú y, an toàn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Hỗ trợ trồng các cây dược liệu trong Danh mục kèm theo Quyết định số 206/QĐ-BYT ngày 22/01/2015 của Bộ Y tế và trong vùng quy hoạch trồng cây dược liệu của tỉnh Quảng Nam 1. Điều kiện hỗ trợ: a) Dự án nằm trong quy hoạch được duyệt; trường hợp, chưa có quy hoạch được duyệt thì phải có văn bản chấp thuận cho phép đầu tư của UBND...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Hỗ trợ đầu tư nuôi trồng thủy sản tập trung trên hồ thủy điện, thủy lợi, sông, biển, ở khu vực đã được quy hoạch và sản xuất tôm giống 1. Điều kiện hỗ trợ: a) Dự án nằm trong quy hoạch được duyệt; trường hợp, chưa có quy hoạch được duyệt thì phải có văn bản chấp thuận cho phép đầu tư của UBND tỉnh. b) Bảo đảm các yêu cầu về bảo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Hỗ trợ đầu tư cơ sở chế tạo, bảo quản, chế biến nông, thủy sản 1. Điều kiện hỗ trợ: a) Bảo đảm tiêu chuẩn an toàn thực phẩm theo quy định của pháp luật về an toàn thực phẩm và quy mô công suất tối thiểu theo quy định của cơ quan có thẩm quyền. b) Dự án nằm trong quy hoạch được duyệt; trường hợp, chưa có quy hoạch được duyệt th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Hỗ trợ đầu tư, kinh doanh kết cấu hạ tầng cụm công nghiệp chế biến thủy, hải sản, sản xuất thức ăn chăn nuôi và đầu tư, kinh doanh kết cấu hậu cần nghề cá 1. Điều kiện hỗ trợ: a) Ưu tiên cho những doanh nghiệp có năng lực tài chính đảm bảo thực hiện dự án, có báo cáo kiểm toán 05 năm liền kề gần nhất, có kinh nghiệm trong việc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Hỗ trợ đào tạo nguồn nhân lực, phát triển thị trường và áp dụng khoa học công nghệ Điều kiện và mức hỗ trợ thực hiện theo quy định tại Điều 9, Nghị định số 210/2013/NĐ-CP ngày 19/12/2013 của Chính phủ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Nguồn vốn và thời gian thực hiện 1. Nguồn hỗ trợ đầu tư cho các dự án khuyến khích đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn được bố trí từ nguồn ngân sách Trung ương hỗ trợ có mục tiêu cho ngân sách tỉnh; vốn lồng ghép từ các chương trình dự án; ngân sách của tỉnh và vốn hợp pháp khác. 2. Thời gian thực hiện: 2016 - 2020.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Lựa chọn hình thức hỗ trợ Doanh nghiệp được lựa chọn một trong hai hình thức hỗ trợ sau: 1. Hình thức thực hiện theo quy trình đầu tư xây dựng cơ bản hiện hành: Nội dung hỗ trợ phải được UBND tỉnh phê duyệt thiết kế, dự toán hạng mục, công trình hoặc phê duyệt thiết kế tổng dự toán của cả dự án trước khi triển khai. 2. Hình th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III HỒ SƠ, TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THỰC HIỆN HỖ TRỢ ĐẦU TƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Hồ sơ đề nghị hỗ trợ đầu tư 1. Để được hỗ trợ đầu tư, doanh nghiệp có dự án cần nộp bộ hồ sơ theo quy định tại Khoản 1, Điều 4, Thông tư số 05/2014/TT-BKHĐT ngày 30/9/2014 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc hướng dẫn thực hiện Nghị định số 210/2013/NĐ-CP ngày 19/12/2013 của Chính phủ, như sau: a) Giấy chứng nhận đăng ký doanh n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 16.

Điều 16. Trình tự, thủ tục quyết định hỗ trợ đầu tư 1. Sau khi doanh nghiệp nộp đủ hồ sơ theo quy định tại Khoản 1, Điều 15 của Quy định này, trong thời hạn 03 ngày làm việc, Sở Kế hoạch và Đầu tư gửi hồ sơ lấy ý kiến các cơ quan: Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Tài nguyên và Môi trường, UBND cấp huyện nơi thực...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị: 1. Sở Tài chính chịu trách nhiệm: a) Báo cáo Bảng giá tính thuế tài nguyên tỉnh Quảng Nam sau khi bổ sung, điều chỉnh, cập nhật cho Bộ Tài chính (thay UBND tỉnh), đảm bảo đúng thời gian quy định. b) Chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành liên quan căn cứ vào khung giá tính thuế tài nguyên thống...

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 16. Trình tự, thủ tục quyết định hỗ trợ đầu tư
  • Sau khi doanh nghiệp nộp đủ hồ sơ theo quy định tại Khoản 1, Điều 15 của Quy định này, trong thời hạn 03 ngày làm việc, Sở Kế hoạch và Đầu tư gửi hồ sơ lấy ý kiến các cơ quan:
  • Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Tài nguyên và Môi trường, UBND cấp huyện nơi thực hiện dự án và cơ quan chuyên ngành liên quan hoặc Ban Quản lý các khu công nghiệp, Ban Quả...
Added / right-side focus
  • Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị:
  • 1. Sở Tài chính chịu trách nhiệm:
  • a) Báo cáo Bảng giá tính thuế tài nguyên tỉnh Quảng Nam sau khi bổ sung, điều chỉnh, cập nhật cho Bộ Tài chính (thay UBND tỉnh), đảm bảo đúng thời gian quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Trình tự, thủ tục quyết định hỗ trợ đầu tư
  • Sau khi doanh nghiệp nộp đủ hồ sơ theo quy định tại Khoản 1, Điều 15 của Quy định này, trong thời hạn 03 ngày làm việc, Sở Kế hoạch và Đầu tư gửi hồ sơ lấy ý kiến các cơ quan:
  • Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Tài nguyên và Môi trường, UBND cấp huyện nơi thực hiện dự án và cơ quan chuyên ngành liên quan hoặc Ban Quản lý các khu công nghiệp, Ban Quả...
Target excerpt

Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị: 1. Sở Tài chính chịu trách nhiệm: a) Báo cáo Bảng giá tính thuế tài nguyên tỉnh Quảng Nam sau khi bổ sung, điều chỉnh, cập nhật cho Bộ Tài chính (thay UBND tỉnh), đảm bảo đ...

left-only unmatched

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV NGHIỆM THU HOÀN THÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Nghiệm thu hoàn thành các hạng mục đầu tư, gói thầu của dự án 1. Doanh nghiệp và nhà thầu (nếu có) tự nghiệm thu và tự chịu trách nhiệm về tính chính xác của nội dung nghiệm thu. 2. Đối với những dự án đáp ứng đủ điều kiện được hỗ trợ từ nguồn ngân sách của tỉnh, sau khi hoàn thành tự nghiệm thu, doanh nghiệp lập hồ sơ gửi Sở...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 18.

Điều 18. Nghiệm thu dự án hoàn thành 1. Hồ sơ nghiệm thu được thực hiện theo quy định tại Điều 7, Thông tư số 05/2014/TT-BKHĐT ngày 30/9/2014 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư, gồm: a) Văn bản đề nghị của doanh nghiệp (bản chính). b) Quyết định hỗ trợ đầu tư của UBND tỉnh. c) Quyết định phê duyệt thiết kế, dự toán theo thẩm quyền quy định tại...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và bãi bỏ các Quyết định số 22/2013/QĐ-UBND ngày 16/8/2013, Quyết định số 36/2014/QĐ-UBND ngày 31/10/2014 và Quyết định số 10/2015/QĐ-UBND ngày 11/5/2015 của UBND tỉnh.

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 18. Nghiệm thu dự án hoàn thành
  • 1. Hồ sơ nghiệm thu được thực hiện theo quy định tại Điều 7, Thông tư số 05/2014/TT-BKHĐT ngày 30/9/2014 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư, gồm:
  • a) Văn bản đề nghị của doanh nghiệp (bản chính).
Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và bãi bỏ các Quyết định số 22/2013/QĐ-UBND ngày 16/8/2013, Quyết định số 36/2014/QĐ-UBND ngày 31/10/2014 và Quyết định số 10/2015/QĐ-UBND ngày...
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Nghiệm thu dự án hoàn thành
  • 1. Hồ sơ nghiệm thu được thực hiện theo quy định tại Điều 7, Thông tư số 05/2014/TT-BKHĐT ngày 30/9/2014 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư, gồm:
  • a) Văn bản đề nghị của doanh nghiệp (bản chính).
Target excerpt

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và bãi bỏ các Quyết định số 22/2013/QĐ-UBND ngày 16/8/2013, Quyết định số 36/2014/QĐ-UBND ngày 31/10/2014 và Quyết định số 10/2015/QĐ-UBND ngày 11/5/2015 củ...

left-only unmatched

CHƯƠNG V

CHƯƠNG V GIÁM SÁT ĐẦU TƯ, THANH TOÁN, QUYẾT TOÁN, QUẢN LÝ KHOẢN HỖ TRỢ ĐẦU TƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Giám sát đầu tư và chế độ báo cáo 1. Các cơ quan chuyên môn và UBND cấp huyện liên quan giám sát việc triển khai thực hiện Quy định này, kiểm tra việc quản lý, sử dụng các khoản hỗ trợ đầu tư theo quy định của pháp luật. 2. Trường hợp, doanh nghiệp thực hiện không đúng nội dung được hỗ trợ đầu tư, không đúng tiến độ thực hiện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Thanh toán, quyết toán, quản lý khoản hỗ trợ đầu tư Việc thanh toán, quyết toán và quản lý các khoản hỗ trợ đầu tư cho dự án thực hiện theo quy định tại Thông tư số 30/2015/TT-BTC ngày 09/3/2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn việc lập dự toán, thanh toán, quyết toán các khoản hỗ trợ đầu tư theo Nghị định số 210/2013/NĐ-CP ngày 19/...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG VI

CHƯƠNG VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Trách nhiệm của các Sở, ngành, cơ quan, đơn vị liên quan 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư chịu trách nhiệm chủ trì phối hợp với Sở Tài chính dự kiến cân đối ngân sách tỉnh hỗ trợ đầu tư hằng năm và trung hạn báo cáo UBND tỉnh trình HĐND tỉnh quyết định tổng mức vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ đối với các dự án đầu tư theo Quy định này, như...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Quy định chuyển tiếp Không áp dụng hỗ trợ đầu tư theo quy định này đối với những dự án đã được quyết định chủ trương đầu tư hoặc cấp giấy chứng nhận đầu tư hoặc cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư trước ngày 01/01/2016./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc bổ sung, điều chỉnh, cập nhật Bảng giá tính thuế tài nguyên ban hành kèm theo Quyết định số 22/2013/QĐ-UBND ngày 16/8/2013, Quyết định số 36/2014/QĐ-UBND ngày 31/10/2014 và Quyết định số 10/2015/QĐ-UBND ngày 11/5/2015 của UBND tỉnh
Điều 1. Điều 1. Bổ sung, điều chỉnh, cập nhật Bảng giá tính thuế tài nguyên ban hành kèm theo Quyết định số 22/2013/QĐ-UBND ngày 16/8/2013, Quyết định số 36/2014/QĐ-UBND ngày 31/10/2014 và Quyết định số 10/2015/QĐ-UBND ngày 11/5/2015 của UBND tỉnh, để tính thu thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, áp dụng kể từ tháng 01/2016, như sau: (...