Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
V/v điều chỉnh bảng giá tính lệ phí trước bạ xe ô tô, xe gắn máy ban hành kèm theo QĐ số 464/QĐ-UB ngày 28/3/1997 của UBND tỉnh
1755/QĐ-UB
Right document
“v/v ban hành bảng giá tính lệ phí trước bạ xe ô tô, xe gắn máy”
464/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
V/v điều chỉnh bảng giá tính lệ phí trước bạ xe ô tô, xe gắn máy ban hành kèm theo QĐ số 464/QĐ-UB ngày 28/3/1997 của UBND tỉnh
Open sectionRight
Tiêu đề
“v/v ban hành bảng giá tính lệ phí trước bạ xe ô tô, xe gắn máy”
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- xe ô tô, xe gắn máy”
- ban hành kèm theo QĐ số 464/QĐ-UB ngày 28/3/1997 của UBND tỉnh
- Left: V/v điều chỉnh bảng giá tính lệ phí trước bạ xe ô tô, xe gắn máy Right: “v/v ban hành bảng giá tính lệ phí trước bạ
Left
Điều 1.
Điều 1. Nay điều chỉnh kèm theo bảng giá chuẩn tối thiểu 1 số loại xe gắn máy trong nội dung Quyết định số 464/QĐ/UB ngày 28/3/1997 của UBND tỉnh Bến Tre để làm cơ sở tính lệ phí trước bạ (kèm theo bảng giá).
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này bảng giá chuẩn tối thiểu để tính lệ phí trước bạ đối với tài sản ô tô, xe gắn máy mới 100% trên địa bàn tỉnh Bến Tre (bảng giá kèm theo)
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này bảng giá chuẩn tối thiểu để tính lệ phí trước bạ đối với tài sản ô tô, xe gắn máy mới 100% trên địa bàn tỉnh Bến Tre (bảng giá kèm theo)
- Điều 1. Nay điều chỉnh kèm theo bảng giá chuẩn tối thiểu 1 số loại xe gắn máy trong nội dung Quyết định số 464/QĐ/UB ngày 28/3/1997 của UBND tỉnh Bến Tre để làm cơ sở tính lệ phí trước bạ (kèm theo...
Left
Điều 2.
Điều 2. Các loại xe không có trong bảng giá chuẩn tối thiểu kèm theo Quyết định này thì thực hiện theo bảng giá chuẩn tối thiểu xe ô tô, xe gắn máy theo Quyết định số 464/QĐ-UB ngày 28/3/1997 của UBND tỉnh. Giao cho Giám đốc Sở Tài chính vật giá, Cục trưởng Cục thuế Nhà nước tỉnh Bến Tre triển khai thực hiện Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 313/QĐ-UB ngày 11/3/1996 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre: V/v ban hành bảng giá tính lệ phí trước bạ xe ô tô, xe gắn máy. Giao cho Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá và Cục trưởng Cục thuế Nhà nước tỉnh Bến Tre triển khai thực hiện thu lệ phí trước bạ xe ô tô, xe gắn máy theo bản giá chuẩn tố...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 313/QĐ-UB ngày 11/3/1996 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre: V/v ban hành bảng giá tính lệ phí trước bạ xe ô tô, xe gắn máy.
- Điều 2. Các loại xe không có trong bảng giá chuẩn tối thiểu kèm theo Quyết định này thì thực hiện theo bảng giá chuẩn tối thiểu xe ô tô, xe gắn máy theo Quyết định số 464/QĐ-UB ngày 28/3/1997 của U...
- Left: Giao cho Giám đốc Sở Tài chính vật giá, Cục trưởng Cục thuế Nhà nước tỉnh Bến Tre triển khai thực hiện Quyết định này. Right: Giao cho Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá và Cục trưởng Cục thuế Nhà nước tỉnh Bến Tre triển khai thực hiện thu lệ phí trước bạ xe ô tô, xe gắn máy theo bản giá chuẩn tối thiểu ban hành kèm theo Quy...
Left
Điều 3.
Điều 3. Các Ông (Bà) Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính – Vật giá, Cục trưởng Cục thuế Nhà nước, Thủ trưởng các sở, ban ngành, đoàn thể tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã và các tổ chức cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ban hành. Các văn bản và Quyết định trư...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các ông Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính – Vật giá, Cục trưởng Cục thuế Nhà nước, Thủ trưởng các Sở ban ngành, đoàn thể tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã và toàn thể nhân dân chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ban hành các văn bản và quyết định trước đây trái với tinh t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- XE Ô TÔ, XE GẮN MÁY
- ĐV: ngàn đồng
- Loại xe 50CC
- Các văn bản và Quyết định trước đây trái với tinh thần Quyết định này đều bãi bỏ./.
- của UBND tỉnh Bến Tre )
- Đơn vị: 1000 đồng
- Left: ( Ban hành kèm theo QĐ số 1755/QĐ-UB ngày 18 tháng 10 năm 1997 Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 464 ngày 28 của UBND tỉnh Bến Tre )