QUYẾT ĐỊNH CỦA UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH “V/v điều chỉnh bảng giá tính lệ phí trước bạ xe ô tô, xe gắn máy ban hành kèm theo QĐ số 464/QĐ-UB ngày 28/3/1997 của UBND tỉnh” UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE -
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 21/6/1994;
Căn cứ
Điều 1 của Quyết định số 93 TC/TCT ngày 21/01/1997 của Bộ Tài chính “V/v điều chỉnh giá tính lệ phí trước bạ xe ô tô, xe gắn máy cho phù hợp với giá cả thực tế”;
Căn cứ giá cả thực tế xe gắn máy tại thị trường tỉnh Bến Tre ;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính – Vật giá và Cục trưởng Cục thuế Nhà nước tỉnh Bến Tre tại Công văn số 475 ngày 04 tháng 9 năm 1997,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Nay điều chỉnh kèm theo bảng giá chuẩn tối thiểu 1 số loại xe gắn máy trong nội dung Quyết định số 464/QĐ/UB ngày 28/3/1997 của UBND tỉnh Bến Tre để làm cơ sở tính lệ phí trước bạ (kèm theo bảng giá).
Điều 2
Các loại xe không có trong bảng giá chuẩn tối thiểu kèm theo Quyết định này thì thực hiện theo bảng giá chuẩn tối thiểu xe ô tô, xe gắn máy theo Quyết định số 464/QĐ-UB ngày 28/3/1997 của UBND tỉnh.
Giao cho Giám đốc Sở Tài chính vật giá, Cục trưởng Cục thuế Nhà nước tỉnh Bến Tre triển khai thực hiện Quyết định này.
Điều 3
Các Ông (Bà) Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính – Vật giá, Cục trưởng Cục thuế Nhà nước, Thủ trưởng các sở, ban ngành, đoàn thể tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã và các tổ chức cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ban hành. Các văn bản và Quyết định trước đây trái với tinh thần Quyết định này đều bãi bỏ./.
TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Trần Văn Cồn
BẢNG GIÁ CHUẨN TỐI THIỂU TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ
XE GẮN MÁY
( Ban hành kèm theo QĐ số 1755/QĐ-UB ngày 18 tháng 10 năm 1997
của UBND tỉnh Bến Tre )
Đơn vị: 1000 đồng
Số TT
Loại xe
Tính giá mới 100%
Ghi chú
1
2
3
4
A
Xe do Nhật Bản sản xuất
I
Xe do hãng Honda sản xuất
a
Loại xe 50CC
1
HONDA CUB KIỂU 82
Sản xuất 1986-1988
23.000
Sản xuất 1989-1991
24.000
Sản xuất 1992-1993
25.000
Sản xuất 1994-1995
26.000
Sản xuất 1996 về sau
28.000
2
HONDA CHALY
Sản xuất 1978-1980
11.000
Sản xuất 1981
13.000
Sản xuất 1982-1985
14.000
Sản xuất 1986-1988
15.000
Sản xuất 1989-1991
16.000
Sản xuất 1992-1993
17.000
Sản xuất 1994-1995
18.000
Sản xuất 1996 về sau
20.000
b
Loại xe 70CC
1
HONDA CUB KIỂU 82
Sản xuất 1986-1988
25.000
Sản xuất 1989-1991
26.000
Sản xuất 1992-1993
27.000
Sản xuất 1994-1995
28.000
Sản xuất 1996 về sau
30.000
2
HONDA CHALY
Sản xuất 1978-1980
13.000
Sản xuất 1981
15.000
Sản xuất 1982-1985
16.000
Sản xuất 1986-1988
18.000
Sản xuất 1989-1991
20.000
Sản xuất 1992-1993
21.000
Sản xuất 1994-1995
22.000
Sản xuất 1996 về sau
24.000
c
Loại xe 90CC
1
HONDA CUB KIỂU 82
Sản xuất 1986-1988
24.000
Sản xuất 1989-1991
26.000
Sản xuất 1992-1993
27.000
Sản xuất 1994-1995
28.000
Sản xuất 1996 về sau
29.000
d
Loại xe 100CC
Sản xuất 1988 về trước
25.000
Sản xuất 1989-1991
28.000
Sản xuất 1992-1993
31.000
Sản xuất 1994-1995
33.000
Sản xuất 1996 về sau
35.000
B
Xe do các nước ASEAN lắp ráp
1
HONDA ASTREA PRIMA CÓ ĐỀ
Sản xuất 1988 về trước
23.000
Sản xuất 1989-1991
24.000
Sản xuất 1992-1993
25.000
Sản xuất 1994-1995
26.000
Sản xuất 1996 về sau
27.000
2
HONDA ASTREA GRAND
Sản xuất 1988 về trước
23.000
Sản xuất 1989-1991
24.000
Sản xuất 1992-1993
25.000
Sản xuất 1994-1995
26.000
Sản xuất 1996 về sau
27.000
3
HONDA DREAM II
Sản xuất 1988 về trước
25.000
Sản xuất 1989-1991
26.000
Sản xuất 1992-1993
27.000
Sản xuất 1994-1995
29.000
Sản xuất 1996 về sau
30.000
4
HONDA DREAM II kiểu mới
Sản xuất 1994-1995
26.000
Sản xuất 1996 về sau
27.000
5
HONDA WAVE
27.000
6
HONDA NOYAC 110
Sản xuất 1989-1990
18.000
Sản xuất 1991-1993
19.000
Sản xuất 1994-1995
20.000
Sản xuất 1996 về sau
21.000
7
HONDA COSMOT 110
Sản xuất 1991 về trước
18.000
Sản xuất 1992-1993
19.000
Sản xuất 1994-1995
20.000
Sản xuất 1996 về sau
21.000
C
Xe do hàn quốc Sx, lắp ráp
1
HOND CITY 100
Sản xuất 1988 về trước
17.500
Sản xuất 1989 về sau
20.000
D
Xe do hãng VMEP sản xuất
1
ANGEL–HI
Sản xuất 1997
19.000
2
MAGIC 100
Sản xuất 1993-1995
20.000
Sản xuất 1996 về sau
22.000
3
BOUNS
Sản xuất 1993-1995
20.000
Sản xuất 1996 về sau
22.000