QUYẾT ĐỊNH VỀ VIỆC BAN HÀNH BẢNG GIÁ TỐI THIỂU TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ TÀI SẢN ÔTÔ, XE GẮN MÁY BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH -
Căn cứ Nghị định số 15/CP ngày 2/3/1993 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ, cơ quan ngang Bộ;
Căn cứ Nghị định số 178/CP ngày 28/10/1994 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Tài chính; -
Căn cứ
Điều 4, Nghị định số 193/CP ngày 29/12/1994 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Để việc tính, thu lệ phí trước bạ đối với ôtô, xe gắn máy được sát đúng với giá thị trường và chống thất thu ngân sách Nhà nước,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Ban hành kèm theo Quyết định này bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với tài sản ôtô, xe gắn máy mới 100% để làm căn cứ hướng dẫn Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (dưới đây gọi tắt là tỉnh) quy định giá tính lệ phí trước bạ tại địa phương, áp dụng đối với những trường hợp hoá đơn mua hàng không hợp lệ hoặc giá ghi trong hoá đơn thấp hơn giá bán thực tế hoặc không có hoá đơn mua hàng.
Khi giá ôtô, xe gắn máy tại thị trường địa phương biến động từ 5% đến 20% thì Cục thuế trình Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố quyết định điều chỉnh giá tính lệ phí trước bạ tại địa phương cho phù hợp với thực tế; trường hợp giá biến động trên 20% thì đề nghị với Bộ Tài chính có quyết định điều chỉnh giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ thay cho giá tối thiểu đã ban hành kèm theo Quyết định này. Trong khi Bộ Tài chính chưa có quyết định sửa đổi giá tối thiểu thì Uỷ ban nhân dân tỉnh tạm thời quy định để tránh ách tắc công tác thu lệ phí trước bạ.
Điều 2
Uỷ ban nhân dân tỉnh (hoặc Cục trưởng Cục thuế nếu được uỷ quyền) quyết định ban hành bảng giá tính lệ phí trước bạ ôtô, xe gắn máy áp dụng tại địa phương căn cứ vào các yếu tố sau đây:
1- Bảng giá chuẩn tối thiểu ban hành kèm theo Quyết định này;
2- Giá thực tế ôtô, xe gắn máy tại thị trường địa phương trong từng thời kỳ.
Trường hợp không đủ các yếu tố quy định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều này thì căn cứ vào giá nhập khẩu (CIF), cộng (+) thêm các khoản thuế (thuế nhập khẩu và thuế tiêu thụ đặc biệt) quy định đối với loại ôtô, xe gắn máy đó và tham khảo thêm giá thực tế của thị trường tỉnh, thành phố khác lân cận để quy định giá tính lệ phí trước bạ tại địa phương mình, bảo đảm nguyên tắc xác định giá tính lệ phí trước bạ quy định tại
Điều 4, Nghị định số 193/CP ngày 29/12/1994 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ.
Điều 3
Giá trị ôtô, xe gắn máy tính lệ phí trước bạ là giá thực tế ghi trên hoá đơn bán hàng (loại hoá đơn do Bộ Tài chính phát hành) hoặc giá trị thực tế của ôtô, xe gắn máy do người nộp lệ phí trước bạ tự kê khai (trong trường hợp không nhất thiết phải có hoá đơn theo quy định), nhưng không được thấp hơn mức giá tính lệ phí trước bạ do Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quy định theo quy định tại Quyết định này. Trong một số trường hợp áp dụng giá tính lệ phí trước bạ theo quy định sau đây:
1) Ôtô, xe gắn máy mới (100%) do các tổ chức trong nước (bao gồm cả đơn vị có vốn đầu tư nước ngoài) được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép sản xuất, lắp ráp tại Việt Nam, trực tiếp bán cho các đối tượng đăng ký chủ sở hữu, sử dụng thì giá tính lệ phí trước bạ là giá bán thực tế ghi trên hoá đơn bán hàng (loại hoá đơn do Bộ Tài chính phát hành);
2) Ôtô, xe gắn máy cũ được xác định trên cơ sở tỷ lệ (%) chất lượng thực tế ôtô, xe gắn máy lúc trước bạ, nhân (x) giá ôtô, xe gắn máy mới (100%). Nhưng mức giá tính lệ phí trước bạ ôtô, xe gắn máy tối thiểu không thấp hơn 40% (bốn mươi phần trăm) giá ôtô, xe gắn máy tương ứng mới (100%) do Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quy định theo quy định tại Quyết định này.
Riêng trường hợp mua ôtô, xe gắn máy thanh lý, lúc đăng ký (sau khi đã sửa chữa) nếu chất lượng thực tế lúc trước bạ thấp hơn 40% chất lượng tài sản mới (100%) thì phải được cơ quan quản lý Nhà nước về bảo đảm trật tự an toàn giao thông đường bộ kiểm định kỹ thuật và cho phép lưu hành thì được tính thu lệ phí trước bạ theo tỷ lệ chất lượng còn lại do cơ quan quản lý Nhà nước về bảo đảm trật tự an toàn giao thông đường bộ kiểm định.
Điều 4
Cục thuế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm:
1) Phối hợp với cơ quan liên quan ở địa phương để xác định và trình Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố ban hành bảng giá tính lệ phí trước bạ áp dụng tại địa phương theo quy định tại
Điều 1,
Điều 2 Quyết định này. Chậm nhất sau 30 ngày kể từ ngày ban hành bảng giá tính lệ phí trước bạ phải báo cáo Bộ Tài chính (Tổng cục thuế).
2) Kiểm tra, đánh giá tỷ lệ phần trăm (%) chất lượng thực tế còn lại của từng tài sản lúc trước bạ và căn cứ vào giá tính lệ phí trước bạ ôtô, xe gắn máy mới (100%) quy định tại bảng giá tính lệ phí trước bạ áp dụng tại địa phương để tính thu lệ phí trước bạ theo đúng quy định tại
Điều 4, Nghị định số 193/CP ngày 29/12/1994 của Chính phủ và quy định tại Quyết định này (trừ ôtô, xe gắn máy mới 100% không phải kiểm tra, đánh giá chất lượng).
Điều 5
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 1/2/1997, thay thế Quyết định số 653 TC/TCT/QĐ ngày 23/6/1995 của Bộ trưởng Bộ Tài chính và các quy định khác của Bộ Tài chính. Chậm nhất sau 30 ngày kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi hành, các Quyết định về giá tính lệ phí trước bạ tài sản ôtô, xe máy hiện hành do Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định đều bãi bỏ và thực hiện theo Quyết định bảng giá mới cho tài sản ôtô, xe máy của các tỉnh, thành phố.
Điều 6
Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố, Sở Tài chính vật giá, Cục thuế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các cơ quan liên quan và các đối tượng nộp lệ phí trước bạ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
BẢNG GIÁ TỐI THIỂU TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ XE MÁY
(Ban hành kèm theo Quyết định số 93 TC/TCT/QĐ ngày 21/1/1997
của Bộ Tài chính)
Đơn vị: triệu đồng
S
TT
Loại xe
Trị giá mới 100%
Ghi chú
A
XE DO NHẬT SẢN XUẤT
I
Xe do hãng Honda sản xuất
a
Loại xe 50cc
1
Honda Cub kiểu 81:
Sản xuất 1981-1983 (đời đầu)
10
Sản xuất 1983-1984 (đời trung)
12
Sản xuất 1985 (đời chót)
13
Sản xuất 1986-1988
15
Sản xuất 1989-1991
16
Sản xuất 1992-1993
17
Sản xuất 1994-1995
19
Sản xuất 1996 về sau
20
2
Honda Press cub kiểu 81:
Sản xuất 1985-1988
11
Sản xuất 1989-1991
13
Sản xuất 1992-1993
14
Sản xuất 1994-1995
17
Sản xuất 1996 về sau
18
3
Honda cub kiểu 82:
Sản xuất 1982-1985
13
Sản xuất 1986-1988
15
Sản xuất 1989-1991
17
Sản xuất 1992-1993
18
Sản xuất 1994-1995
21
Sản xuất 1996 về sau
22
4
Honda Chally:
Sản xuất 1978-1980
6
Sản xuất 1981
8
Sản xuất 1982-1985
9
Sản xuất 1986-1988
11
Sản xuất 1989-1991
13
Sản xuất 1992-1993
15
Sản xuất 1994-1995
16
Sản xuất 1996 về sau
17
5
Honda DAX
Sản xuất 1978-1980
6
Sản xuất 1981-1985
9
Sản xuất 1986-1988
11
Sản xuất 1989-1991
13
Sản xuất 1992-1993
15
Sản xuất 1994-1995
16
Sản xuất 1996 về sau
17
6
Honda MD, MP
Sản xuất 1978-1980
5
Sản xuất 1981-1985
7
Sản xuất 1986-1988
8
Sản xuất 1989-1991
9
Sản xuất 1992-1993
10
Sản xuất 1994-1995
11
Sản xuất 1996 về sau
12
7
Honda CBX50, MBX50
Sản xuất 1985 về trước
8
Sản xuất 1986-1988
10
Sản xuất 1989-1991
12
Sản xuất 1992-1993
17
Sản xuất 1994-1995
19
Sản xuất 1996 về sau
21
8
Honda CD50
Sản xuất 1985 về trước
9
Sản xuất 1986-1988
12
Sản xuất 1989-1991
14
Sản xuất 1992-1993
16
Sản xuất 1994-1995
19
Sản xuất 1996 về sau
21
9
Honda Jazz 50:
Sản xuất 1988 về trước
15
Sản xuất 1989-1991
17
Sản xuất 1992-1993
18
Sản xuất 1994-1995
24
Sản xuất 1996 về sau
28
10
Honda Magna50:
Sản xuất 1988 về trước
18
Sản xuất 1989-1991
20
Sản xuất 1992-1993
24
Sản xuất 1994-1995
30
Sản xuất 1996 về sau
35
11
Honda NS 50F, NSR50. NS1
Sản xuất 1988 về trước
24
Sản xuất 1989-1991
26
Sản xuất 1992-1993
29
Sản xuất 1994-1995
39
Sản xuất 1996 về sau
44
12
Honda ga Mini (honda DIO 50, TACT50)
Sản xuất 1985 về trước
6
Sản xuất 1986-1988
8
Sản xuất 1989-1991
9
Sản xuất 1992-1993
13
Sản xuất 1994-1995
17
Sản xuất 1996 về sau
19
13
Honda ga loại to (Honda LEAD, GIARRA)
Sản xuất 1985 về trước
6
Sản xuất 1986-1988
7
Sản xuất 1989-1991
9
Sản xuất 1992-1993
11
Sản xuất 1994-1995
19
Sản xuất 1996 về sau
21
b
Loại xe 70cc
1
Honda Cub kiểu 81:
Sản xuất 1981-1983 (đời đầu)
12
Sản xuất 1983-1984 (đời trung)
13
Sản xuất 1985 (đời chót)
14
Sản xuất 1986-1988
15
Sản xuất 1989-1991
17
Sản xuất 1992-1993
18
Sản xuất 1994-1995
22
Sản xuất 1996 về sau
23
2
Honda cub kiểu 82:
Sản xuất 1982-1985
15
Sản xuất 1986-1988
17
Sản xuất 1989-1991
21
Sản xuất 1992-1993
24
Sản xuất 1994-1995
25
Sản xuất 1996 về sau
26
3
Honda CD70
Sản xuất 1985 về trước
9
Sản xuất 1986-1988
12
Sản xuất 1989-1991
15
Sản xuất 1992-1993
17
Sản xuất 1994-1995
19
Sản xuất 1996 về sau
21
4
Honda Chally:
Sản xuất 1978-1980
7
Sản xuất 1981
9
Sản xuất 1982-1985
10
Sản xuất 1986-1988
12
Sản xuất 1989-1991
14
Sản xuất 1992-1993
16
Sản xuất 1994-1995
19
Sản xuất 1996 về sau
21
5
Honda DAX
Sản xuất 1978-1980
8
Sản xuất 1981-1985
10
Sản xuất 1986-1988
12
Sản xuất 1989-1991
14
Sản xuất 1992-1993
16
Sản xuất 1994-1995
17
Sản xuất 1996 về sau
19
6
Honda MD, MP
Sản xuất 1978-1980
6
Sản xuất 1981-1985
7
Sản xuất 1986-1988
9
Sản xuất 1989-1991
10
Sản xuất 1992-1993
11
Sản xuất 1994-1995
12
Sản xuất 1996 về sau
13
7
Honda Deluxe CD70 DD, DE, DM, DN, DJ, DG:
Sản xuất 1988 về trước
15
Sản xuất 1989-1991
17
Sản xuất 1992-1993
18
Sản xuất 1994-1995
19
Sản xuất 1996 về sau
21
8
Honda ga
Sản xuất 1985 về trước
7
Sản xuất 1986-1988
9
Sản xuất 1989-1991
12
Sản xuất 1992-1993
18
Sản xuất 1994-1995
24
Sản xuất 1996 về sau
26
c
Loại xe 90cc
1
Honda Cub kiểu 81:
Sản xuất 1981-1983 (đời đầu)
12
Sản xuất 1983-1984 (đời trung)
13
Sản xuất 1985 (đời chót)
14
Sản xuất 1986-1988
15
Sản xuất 1989-1991
17
Sản xuất 1992-1993
18
Sản xuất 1994-1995
22
Sản xuất 1996 về sau
23
2
Honda cub kiểu 82:
Sản xuất 1982-1985
15
Sản xuất 1986-1988
17
Sản xuất 1989-1991
21
Sản xuất 1992-1993
24
Sản xuất 1994-1995
25
Sản xuất 1996 về sau
26
3
Honda MD
Sản xuất 1985 về trước
10
Sản xuất 1986-1988
13
Sản xuất 1989-1991
14
Sản xuất 1992-1993
16
Sản xuất 1994-1995
17
Sản xuất 1996 về sau
18
4
Honda CD90 Belly
Sản xuất 1985 về trước
11
Sản xuất 1986-1988
13
Sản xuất 1989-1991
14
Sản xuất 1992-1993
17
Sản xuất 1994-1995
23
Sản xuất 1996 về sau
25
5
Honda CB90
Sản xuất 1985 về trước
11
Sản xuất 1986-1988
13
Sản xuất 1989-1991
15
Sản xuất 1992-1993
17
Sản xuất 1994-1995
23
Sản xuất 1996 về sau
25
6
Honda ga
Sản xuất 1985 về trước
7
Sản xuất 1986-1988
9
Sản xuất 1989-1991
12
Sản xuất 1992-1993
19
Sản xuất 1994-1995
24
Sản xuất 1996 về sau
26
d
Loại xe 100cc
5
Honda C100:
Sản xuất 1988 về trước
15
Sản xuất 1989-1991
18
Sản xuất 1992-1993
20
Sản xuất 1994-1995
23
Sản xuất 1996 về sau
25
e
Loại xe 120cc-125cc
1
Honda CB 125T:
Sản xuất 1985 về trước
17
Sản xuất 1986-1988
19
Sản xuất 1989-1991
23
Sản xuất 1992-1993
29
Sản xuất 1994-1995
39
Sản xuất 1996 về sau
44
2
Honda CG125, CB125
Sản xuất 1988 về trước
15
Sản xuất 1989-1991
17
Sản xuất 1992-1993
18
Sản xuất 1994-1995
23
Sản xuất 1996 về sau
25
3
Honda CBX Custom
Sản xuất 1985 về trước
16
Sản xuất 1986-1988
19
Sản xuất 1989-1991
24
Sản xuất 1992-1993
29
Sản xuất 1994-1995
46
Sản xuất 1996 về sau
48
4
Honda CD 120, CD125:
Sản xuất 1985 về trước
16
Sản xuất 1986-1988
19
Sản xuất 1989-1991
24
Sản xuất 1992-1993
29
Sản xuất 1994-1995
39
Sản xuất 1996 về sau
44
5
Honda SPACY 125:
Sản xuất 1991 về trước
19
Sản xuất 1992-1993
29
Sản xuất 1994-1995
35
Sản xuất 1996 về sau
40
g
Loại xe trên 125cc tới 250cc
1
Honda CBX 135:
Sản xuất 1985 về trước
16
Sản xuất 1986-1988
19
Sản xuất 1989-1991
24
Sản xuất 1992-1993
29
Sản xuất 1994-1995
39
Sản xuất 1996 về sau
44
2
Honda NSR 150:
Sản xuất 1988 về trước
22
Sản xuất 1989-1991
26
Sản xuất 1992-1993
29
Sản xuất 1994-1995
35
Sản xuất 1996 về sau
36
3
Honda Rebel 250:
Sản xuất 1985 về trước
22
Sản xuất 1986-1988
27
Sản xuất 1989-1991
30
Sản xuất 1992-1993
38
Sản xuất 1994-1995
58
Sản xuất 1996 về sau
64
4
Honda Custom LA250:
Sản xuất 1985 về trước
22
Sản xuất 1986-1988
26
Sản xuất 1989-1991
30
Sản xuất 1992-1993
34
Sản xuất 1994-1995
57
Sản xuất 1996 về sau
59
5
Honda CBR250, NSR250:
Sản xuất 1985 về trước
20
Sản xuất 1986-1988
26
Sản xuất 1989-1991
32
Sản xuất 1992-1993
40
Sản xuất 1994-1995
79
Sản xuất 1996 về sau
89
6
Honda VTF250, VTZ250:
Sản xuất 1985 về trước
18
Sản xuất 1986-1988
22
Sản xuất 1989-1991
24
Sản xuất 1992-1993
32
Sản xuất 1994-1995
54
Sản xuất 1996 về sau
57
7
Honda 150cc đến 200cc các hiệu khác:
Sản xuất 1988 về trước
25
Sản xuất 1989-1991
30
Sản xuất 1992-1993
36
Sản xuất 1994-1995
38
Sản xuất 1996 về sau
42
h
Loại xe trên 250cc
1
Honda Rebel 400:
Sản xuất 1985 về trước
22
Sản xuất 1986-1988
27
Sản xuất 1989-1991
30
Sản xuất 1992-1993
38
Sản xuất 1994-1995
58
Sản xuất 1996 về sau
64
2
Honda Cústom LA400, CBX400, LV400:
Sản xuất 1985 về trước
24
Sản xuất 1986-1988
28
Sản xuất 1989-1991
30
Sản xuất 1992-1993
38
Sản xuất 1994-1995
40
Sản xuất 1996 về sau
78
3
Honda GN400:
Sản xuất 1985 về trước
24
Sản xuất 1986-1988
26
Sản xuất 1989-1991
30
Sản xuất 1992-1993
38
Sản xuất 1994-1995
40
Sản xuất 1996 về sau
41
4
Honda CBR400:
Sản xuất 1985 về trước
20
Sản xuất 1986-1988
26
Sản xuất 1989-1991
29
Sản xuất 1992-1993
35
Sản xuất 1994-1995
38
Sản xuất 1996 về sau
39
5
Honda VTF400, VTZ400, VFR400:
Sản xuất 1985 về trước
20
Sản xuất 1986-1988
26
Sản xuất 1989-1991
30
Sản xuất 1992-1993
35
Sản xuất 1994-1995
38
Sản xuất 1996 về sau
105
6
Honda STEED 400:
Sản xuất 1996 về sau
89
7
Honda CSR400
Sản xuất 1996 về sau
99
8
Honda BROS 400
Sản xuất 1996 về sau
79
9
Honda CBR600:
Sản xuất 1996 về sau
119
10
Honda STEED 600
Sản xuất 1996 về sau
94
11
Honda VFR 750
Sản xuất 1996 về sau
149
II
Xe do hãng SUZUKI sản xuất
a
Loại xe 50cc
1
Loại xe ga Mini:
Sản xuất 1985 về trước
4
Sản xuất 1986-1988
6
Sản xuất 1989-1991
9
Sản xuất 1992-1993
11
Sản xuất 1994-1995
13
Sản xuất 1996 về sau
14
2
Loại xe ga to:
Sản xuất 1985 về trước
6
Sản xuất 1986-1988
8
Sản xuất 1989-1991
11
Sản xuất 1992-1993
13
Sản xuất 1994-1995
15
Sản xuất 1996 về sau
17
3
Loại xe số:
Sản xuất 1985 về trước
5
Sản xuất 1986-1988
8
Sản xuất 1989-1991
11
Sản xuất 1992-1993
13
Sản xuất 1994-1995
15
Sản xuất 1996 về sau
16
b
Loại xe 70cc
1
Loại xe ga:
Sản xuất 1985 về trước
7
Sản xuất 1986-1988
9
Sản xuất 1989-1991
14
Sản xuất 1992-1993
15
Sản xuất 1994-1995
17
Sản xuất 1996 về sau
19
2
Loại xe số:
Sản xuất 1985 về trước
8
Sản xuất 1986-1988
10
Sản xuất 1989-1991
16
Sản xuất 1992-1993
18
Sản xuất 1994-1995
19
Sản xuất 1996 về sau
20
c
Loại xe trên 70cc tới 90cc
1
Loại xe ga:
Sản xuất 1985 về trước
7
Sản xuất 1986-1988
9
Sản xuất 1989-1991
14
Sản xuất 1992-1993
15
Sản xuất 1994-1995
17
Sản xuất 1996 về sau
19
2
Suzuki FB80:
Sản xuất 1988 về trước
10
Sản xuất 1989-1991
15
Sản xuất 1992-1993
17
Sản xuất 1994-1995
18
Sản xuất 1996 về sau
20
d
Loại xe trên 90cc tới 110cc
1
Loại xe ga:
Sản xuất 1988 về trước
8
Sản xuất 1989-1991
14
Sản xuất 1992-1993
16
Sản xuất 1994-1995
17
Sản xuất 1996 về sau
18
2
Suzuki FB100:
Sản xuất 1988 về trước
14
Sản xuất 1989-1991
17
Sản xuất 1992-1993
19
Sản xuất 1994-1995
20
Sản xuất 1996 về sau
21
3
Suzuki RC100:
Sản xuất 1988 về trước
11
Sản xuất 1989-1991
15
Sản xuất 1992-1993
16
Sản xuất 1994-1995
17
Sản xuất 1996 về sau
19
4
Suzuki A100. AX100:
Sản xuất 1988 về trước
11
Sản xuất 1989-1991
13
Sản xuất 1992-1993
15
Sản xuất 1994-1995
17
Sản xuất 1996 về sau
18
5
Suzuki Scooter100:
Sản xuất 1988 về trước
10
Sản xuất 1989-1991
14
Sản xuất 1992-1993
16
Sản xuất 1994-1995
18
Sản xuất 1996 về sau
19
e
Loại xe trên 110cc tới 125cc
1
Suzuki BL120, K125:
Sản xuất 1988 về trước
19
Sản xuất 1989-1991
21
Sản xuất 1992-1993
23
Sản xuất 1994-1995
26
Sản xuất 1996 về sau
29
2
Suzuki GN125, GS125:
Sản xuất 1989-1991
20
Sản xuất 1992-1993
30
Sản xuất 1994-1995
32
Sản xuất 1996 về sau
34
3
Suzuki GN 125E, 125ER
Sản xuất 1996 về sau
39
4
Suzuki TS125R
Sản xuất 1989-1991
26
Sản xuất 1992-1993
29
Sản xuất 1994-1995
31
Sản xuất 1996 về sau
49
5
Suzuki RG125T
Sản xuất 1989-1991
25
Sản xuất 1992-1993
30
Sản xuất 1994-1995
35
Sản xuất 1996 về sau
69
6
Suzuki RM125:
Sản xuất 1989-1991
20
Sản xuất 1992-1993
22
Sản xuất 1994-1995
24
Sản xuất 1996 về sau
26
7
Suzuki WOLF 125
Sản xuất 1996 về sau
59
8
Suzuki VECSTAR 125:
Sản xuất 1992-1993
30
Sản xuất 1994-1995
34
Sản xuất 1996 về sau
38
f
Loại xe trên 125cc tới 250cc
1
Suzuki WOLF 250:
Sản xuất 1995-1996
54
2
Suzuki RG250T (SUZUKI AETC)
Sản xuất 1995-1996
64
3
Suzuki GOOSEE250
Sản xuất 1995-1996
54
4
Suzuki ACROSS 250
Sản xuất 1995-1996
69
5
Suzuki VECSTAR 150
Sản xuất 1992-1993
31
Sản xuất 1994-1995
35
Sản xuất 1996 về sau
40
g
Loại xe trên 250cc
1
Suzuki GSX400:
Sản xuất 1988 về trước
25
Sản xuất 1989-1991
30
Sản xuất 1992-1993
32
Sản xuất 1994-1995
34
Sản xuất 1996 về sau
36
III
Xe do hãng YAMAHA sản xuất
a
Loại xe 50cc
1
Loại xe ga Mini:
Sản xuất 1988 về trước
5
Sản xuất 1989-1991
7
Sản xuất 1992-1993
9
Sản xuất 1994-1995
10
Sản xuất 1996 về sau
12
2
Loại xe ga to:
Sản xuất 1988 về trước
9
Sản xuất 1989-1991
12
Sản xuất 1992-1993
13
Sản xuất 1994-1995
15
Sản xuất 1996 về sau
17
3
Yamaha MATEV50, Yamaha T50, Yamaha YB50
Sản xuất 1988 về trước
10
Sản xuất 1989-1991
11
Sản xuất 1992-1993
12
Sản xuất 1994-1995
15
Sản xuất 1996 về sau
16
4
Yamaha DT50
Sản xuất 1995-1996
28
5
Yamaha TZR50
Sản xuất 1992-1993
33
Sản xuất 1994-1995
35
Sản xuất 1996 về sau
36
b
Loại xe trên 50cc tới dưới 100cc
1
Loại xe ga:
Sản xuất 1988 về trước
10
Sản xuất 1989-1991
14
Sản xuất 1992-1993
16
Sản xuất 1994-1995
17
Sản xuất 1996 về sau
20
2
Yamaha MATE V80, T80, YB80
Sản xuất 1988 về trước
12
Sản xuất 1989-1991
14
Sản xuất 1992-1993
16
Sản xuất 1994-1995
22
Sản xuất 1996 về sau
25
3
Yamaha YZ 80
Sản xuất 1995-1996
34
c
Loại xe từ 100cc tới 125cc
1
Yamaha YB100, FB100:
Sản xuất 1988 về trước
11
Sản xuất 1989-1991
16
Sản xuất 1992-1993
18
Sản xuất 1994-1995
21
Sản xuất 1996 về sau
22
2
Yamaha MATE100
Sản xuất 1988 về trước
10
Sản xuất 1989-1991
15
Sản xuất 1992-1993
18
Sản xuất 1994-1995
20
Sản xuất 1996 về sau
22
3
Yamaha SS110
Sản xuất 1988 về trước
11
Sản xuất 1989-1991
16
Sản xuất 1992-1993
19
Sản xuất 1994-1995
21
Sản xuất 1996 về sau
22
4
Yamaha F1-Z110
Sản xuất 1988 về trước
18
Sản xuất 1989-1991
19
Sản xuất 1992-1993
21
Sản xuất 1994-1995
25
Sản xuất 1996 về sau
26
5
Yamaha FORCE-1 110
Sản xuất 1988 về trước
18
Sản xuất 1989-1991
20
Sản xuất 1992-1993
21
Sản xuất 1994-1995
23
Sản xuất 1996 về sau
24
6
Yamaha RX125:
Sản xuất 1988 về trước
16
Sản xuất 1989-1991
26
Sản xuất 1992-1993
28
Sản xuất 1994-1995
33
Sản xuất 1996 về sau
34
7
Yamaha JZM 125
Sản xuất 1988 về trước
25
Sản xuất 1989-1991
30
Sản xuất 1992-1993
40
Sản xuất 1994-1995
46
Sản xuất 1996 về sau
49
8
Yamaha YD 125
Sản xuất 1991 về trước
18
Sản xuất 1992-1993
22
Sản xuất 1994-1995
33
Sản xuất 1996 về sau
35
9
Yamaha DT125R, TZR 125
Sản xuất 1992-1993
34
Sản xuất 1994-1995
36
Sản xuất 1996 về sau
39
10
Yamaha VIRAGO 125
Sản xuất 1996
49
11
Yamaha CYGNUS 125
Sản xuất 1992-1993
30
Sản xuất 1994-1995
34
Sản xuất 1996 về sau
39
d
Loại xe trên 125cc tới 250cc
1
Yamaha CYGNUS 150
Sản xuất 1992-1993
31
Sản xuất 1994-1995
35
Sản xuất 1996 về sau
40
2
Yamaha JZM 150
Sản xuất 1994-1995
44
Sản xuất 1996 về sau
54
3
Yamaha DT 200WR
Sản xuất 1996
44
4
Yamaha TW200
Sản xuất 1996
35
5
Yamaha SERO W225
Sản xuất 1996
39
6
Yamaha YD250
Sản xuất 1996
39
7
Yamaha TZR 250R, FZR 250R
Sản xuất 1995-1996
59
8
Yamaha ZAAL 250
Sản xuất 1995-1996
49
9
Yamaha SRV 250
Sản xuất 1995-1996
46
10
Yamaha XV250, Yamaha GO 250
Sản xuất 1995-1996
64
11
Yamaha SRX250
Sản xuất 1995-1996
39
12
Yamaha VIRGINA 250:
Sản xuất 1988 về trước
24
Sản xuất 1989-1991
29
Sản xuất 1992-1993
33
Sản xuất 1994-1995
36
Sản xuất 1996 về sau
37
e
Loại xe trên 250cc
1
Yamaha VIRGINA 400:
Sản xuất 1985 về trước
20
Sản xuất 1986-1988
25
Sản xuất 1989-1991
28
Sản xuất 1992-1993
33
Sản xuất 1994-1995
36
Sản xuất 1996 về sau
37
2
Yamaha FRZ 400
Sản xuất 1995-1996
88
3
Yamaha XV400, VTE GO
Sản xuất 1995-1996
79
4
Yanaha SR500
Sản xuất 1995-1996
58
5
Yamaha SRX600
Sản xuất 1995-1996
78
6
Yamaha FZX750
Sản xuất 1995-1996
98
III
Xe do hãng KAWASAKI sản xuất
a
Loại xe 50cc
1
Loại xe ga Mini:
Sản xuất 1988 về trước
5
Sản xuất 1989-1991
8
Sản xuất 1992-1993
11
Sản xuất 1994-1995
13
Sản xuất 1996 về sau
14
2
Loại xe ga to:
Sản xuất 1988 về trước
8
Sản xuất 1989-1991
10
Sản xuất 1992-1993
14
Sản xuất 1994-1995
16
Sản xuất 1996 về sau
18
3
KAWASAKI KSR I (50)
Sản xuất 1995-1996
26
b
Loại xe trên 50cc tới dưới 100cc
1
KAWASAKI KSR II (80)
Sản xuất 1995-1996
28
2
Loại xe số:
Sản xuất 1988 về trước
10
Sản xuất 1989-1991
16
Sản xuất 1992-1993
18
Sản xuất 1994-1995
19
Sản xuất 1996 về sau
20
3
Kawasaki MAGNUM80:
Sản xuất 1988 về trước
12
Sản xuất 1989-1991
14
Sản xuất 1992-1993
16
Sản xuất 1994-1995
18
Sản xuất 1996 về sau
20
c
Loại xe 100cc tới 125cc
1
Kawasaki TUXEDO 100:
Sản xuất 1988 về trước
12
Sản xuất 1989-1991
14
Sản xuất 1992-1993
16
Sản xuất 1994-1995
18
Sản xuất 1996 về sau
20
2
Kawasaki GTO CINSPORT 125:
Sản xuất 1988 về trước
18
Sản xuất 1989-1991
20
Sản xuất 1992-1993
24
Sản xuất 1994-1995
25
Sản xuất 1996 về sau
26
3
Kawasaki KDX 125 SR
Sản xuất 1995-1996
38
d
Loại xe trên 125cc tới 250cc
1
Kawasaki KR150SE:
Sản xuất 1988 về trước
20
Sản xuất 1989-1991
29
Sản xuất 1992-1993
33
Sản xuất 1994-1995
38
Sản xuất 1996 về sau
44
2
Kawasaki VICTOR150:
Sản xuất 1988 về trước
20
Sản xuất 1989-1991
29
Sản xuất 1992-1993
32
Sản xuất 1994-1995
33
Sản xuất 1996 về sau
34
3
Kawasaki KDX200 SR
Sản xuất 1995-1996
68
4
Kawasaki KDX250 SR
Sản xuất 1995-1996
78
5
Kawasaki ZZ-R250
Sản xuất 1995-1996
88
6
Kawasaki ZXR250
Sản xuất 1995-1996
98
7
Kawasaki ZXR 250R
Sản xuất 1995-1996
104
8
Kawasaki ELIMINATOR 250
Sản xuất 1995-1996
60
9
Kawasaki ESTRELLA250
Sản xuất 1995-1996
64
e
Loại xe trên 250cc
1
Kawasaki ELIMINATOR 400
Sản xuất 1995-1996
78
2
Kawasaki VULCAN 400
Sản xuất 1995-1996
70
3
Kawasaki KLE 400
Sản xuất 1995-1996
60
B
XE DO CÁC NƯỚC ASEAN LẮP RÁP
a
Loại xe 100cc:
1
Honda Astrea Prima không đề điện:
Sản xuất 1988 về trước
15
Sản xuất 1989-1991
16
Sản xuất 1992-1993
18
Sản xuất 1994 về sau
19
2
Honda Astrea Prima có đề điện:
Sản xuất 1988 về trước
17
Sản xuất 1989-1991
18
Sản xuất 1992-1993
20
Sản xuất 1994-1995
22
Sản xuất 1996 về sau
23
3
Honda Astrea Grand:
Sản xuất 1989-1991
17
Sản xuất 1992-1993
19
Sản xuất 1994-1995
22
Sản xuất 1996 về sau
23
4
Honda Win100:
Sản xuất 1988 về trước
16
Sản xuất 1989-1991
17
Sản xuất 1992-1993
20
Sản xuất 1994-1995
22
Sản xuất 1996 về sau
23
5
Honda Dream I:
Sản xuất 1988 về trước
14
Sản xuất 1989-1991
16
Sản xuất 1992-1993
18
Sản xuất 1994 về sau
20
6
Honda Dream II:
Sản xuất 1988 về trước
18
Sản xuất 1989-1991
21
Sản xuất 1992-1993
23
Sản xuất 1994-1995
25
Sản xuất 1996 về sau
26
Honda Dream II kiểu mới:
Sản xuất 1994-1995
23
Sản xuất 1996 về sau
24
7
Honda EX100:
Sản xuất 1988 về trước
18
Sản xuất 1989-1991
19
Sản xuất 1992-1993
20
Sản xuất 1994-1995
22
Sản xuất 1996 về sau
23
8
Kawasaki NEO MAX 100
a
Loại không có đề điện:
Sản xuất 1992-1993
15
Sản xuất 1994-1995
16
b
Loại có đề điện:
Sản xuất 1989-1991
17
Sản xuất 1992-1993
18
Sản xuất 1994-1995
19
Sản xuất 1996 về sau
20
9
Suzuki Crýstal 100:
Sản xuất 1988 về trước
10
Sản xuất 1989-1991
14
Sản xuất 1992-1993
16
Sản xuất 1994-1995
18
Sản xuất 1996 về sau
20
d
Loại xe trên 100cc tới 125cc:
1
Honda GL Max 125:
Sản xuất 1989-1990
20
Sản xuất 1991-1993
22
Sản xuất 1994-1995
23
Sản xuất 1996 về sau
24
2
Honda GLPRO 145
Sản xuất 1989-1990
25
Sản xuất 1991-1993
27
Sản xuất 1994-1995
28
Sản xuất 1996 về sau
30
3
Honda NOVAC 110
Sản xuất 1989-1990
16
Sản xuất 1991-1993
17
Sản xuất 1994-1995
18
Sản xuất 1996 về sau
19
4
Honda COSMOT 110
Sản xuất 1991 về trước
16
Sản xuất 1994-1995
18
Sản xuất 1996 về sau
19
5
Suzuki Viva 110
Sản xuất 1994-1995
25
Sản xuất 1996 về sau
26
6
Suzuki ROYAL 110
Sản xuất 1994-1995
24
Sản xuất 1996 về sau
26
7
Suzuki TORADO 110
Sản xuất 1994-1995
24
Sản xuất 1996 về sau
25
8
Suzuki RGSPORT 110
Sản xuất 1994-1995
30
Sản xuất 1996 về sau
32
e
Loại xe trên 125 tới 250cc:
1
Vespa Piagio 150:
Sản xuất 1988 về trước
15
Sản xuất 1989-1991
18
Sản xuất 1992-1993
22
Sản xuất 1994-1995
24
Sản xuất 1996 về sau
26
2
Vespa Exel 150:
Sản xuất 1988 về trước
14
Sản xuất 1989-1991
16
Sản xuất 1992-1993
18
Sản xuất 1994-1995
20
Sản xuất 1996 về sau
22
C
XE DO ITALIA SẢN XUẤT
a
Loại xe 50cc
1
Vespa50
Sản xuất 1988 về trước
10
Sản xuất 1989-1991
12
Sản xuất 1992-1993
14
Sản xuất 1994-1995
15
Sản xuất 1996 về sau
17
2
VELOFAX-PIAGGIO 50:
Sản xuất 1994-1995
20
Sản xuất 1996 về sau
21
3
Các loại xe ga 50
Sản xuất 1988 về trước
5
Sản xuất 1989-1991
7
Sản xuất 1992-1993
12
Sản xuất 1994-1995
15
Sản xuất 1996 về sau
18
b
Loại xe trên 50cc
1
Vespa Piagio 125:
Sản xuất 1988 về trước
10
Sản xuất 1989-1991
15
Sản xuất 1992-1993
18
Sản xuất 1994-1995
26
Sản xuất 1996 về sau
30
2
TYPHOON PIAGGIO 125
Sản xuất 1994-1995
31
Sản xuất 1996 về sau
32
3
Vespa PIAGGIO 150
Sản xuất trước 1995
20
Sản xuất 1995-1996
36
4
Vespa Piagio 200:
Sản xuất 1988 về trước
17
Sản xuất 1989-1991
20
Sản xuất 1992-1993
30
Sản xuất 1994-1995
35
Sản xuất 1996 về sau
38
D
XE DO C.H PHÁP SẢN XUẤT
1
Peugeot 101:
Sản xuất trước 1988
1
Sản xuất sau 1988
2
2
Peugeot 102:
Sản xuất trước 1988
1
Sản xuất sau 1988
2
3
Peugeot 102 City:
Sản xuất trước 1988
2
Sản xuất sau 1988
4
4
Peugeot 102 Tweti:
Sản xuất trước 1988
2
Sản xuất sau 1988
4
5
Peugeot 103:
Sản xuất 1988 về trước
2
Sản xuất 1989-1991
3
Sản xuất 1992-1993
4
Sản xuất 1994-1995
5
Sản xuất 1996 về sau
6
6
Peugeot 104, 105:
Sản xuất trước 1988
1
Sản xuất sau 1988
2
7
Peugeot kiểu mới:
Sản xuất 1994-1995
8
Sản xuất sau 1986
10
8
Mobilette AV92, AV95, AV88:
Sản xuất trước 1988
1
Sản xuất sau 1988
1,5
E
XE DO CHLB ĐỨC SẢN XUẤT
1
Simson BS50, BS51 loại 3 số:
Sản xuất trước 1988
2
Sản xuất sau 1988
5
2
Simson BS51 loại 4 số:
Sản xuất trước 1988
4
Sản xuất sau 1988
7
3
Simson BS51 điện bán dẫn:
Sản xuất trước 1988
6
Sản xuất sau 1988
7
4
Simson Comfort 51:
Sản xuất trước 1988
4
Sản xuất sau 1988
6
5
Simson Comfort 70:
Sản xuất trước 1988
4
Sản xuất sau 1988
7
4
Simson nữ:
Sản xuất trước 1988
2
Sản xuất sau 1988
4
7
ETZ150 không phanh dầu:
Sản xuất trước 1988
5
Sản xuất sau 1988
8
8
ETZ150 có phanh dầu:
Sản xuất trước 1988
5
Sản xuất sau 1988
10
F
XE DO SEC & SLOVAKIA SẢN XUẤT
1
Xe ga Babetta, JAVA
Sản xuất trước 1988
1
Sản xuất sau 1988
2
2
CEZET125
Sản xuất trước 1988
2,5
Sản xuất sau 1988
4
3
CEZET350
Sản xuất trước 1988
4
Sản xuất sau 1988
6
4
JAWA350:
Sản xuất từ 1978 về trước (đời cũ)
2
Sản xuất từ 1979-1985 (đời trung)
4
Sản xuất sau 1985 (đời mới)
8
G
XE DO CÁC NƯỚC SNG SẢN XUẤT
1
MINCK125:
Sản xuất trước 1988
3
Sản xuất sau 1988
5
2
BOXOH 175:
Sản xuất trước 1988
2
Sản xuất sau 1988
5
3
TULA250:
Sản xuất trước 1988
2
Sản xuất sau 1988
5
4
TOKT360:
Sản xuất trước 1988
2
Sản xuất sau 1988
5
5
Các loại xe ga:
Sản xuất trước 1988
0,5
Sản xuất sau 1988
1
H
XE DO TRUNG QUỐC SẢN XUẤT
I
Các loại xe ga
1
Xe 50cc
Sản xuất 1994-1995
10
Sản xuất 1996 về sau
12
2
Xe trên 50cc tới dưới 125cc
Sản xuất 1994-1995
12
Sản xuất 1996 về sau
14
3
Xe 125cc trở lên:
Sản xuất 1994-1995
16
Sản xuất 1996 về sau
18
II
Các loại xe số
1
Xe 50cc:
Sản xuất 1994-1995
12
Sản xuất 1996 về sau
13
2
Xe trên 50cc tới dưới 125cc
Sản xuất 1994-1995
14
Sản xuất 1996 về sau
15
3
Xe 125cc trở lên
3,1
SUZUKI QINQI 125
Sản xuất 1995-1996
20
3,2
HYOSUNG QINQI 125
Sản xuất 1995-1996
18
3,3
Các loại xe 125 khác
Sản xuất 1995-1996
14
I
XE DO HÀN QUỐC SẢN XUẤT, LẮP RÁP
1
HYOSUNG 125, DEALIM 125:
Sản xuất 1994-1995
28
Sản xuất 1996 về sau
30
2
DEALIM 100, SANYANG
Sản xuất 1994-1995
23
Sản xuất 1996 về sau
24
3
HONDA CITY 100
Sản xuất 1994-1995
16
Sản xuất 1996 về sau
17
4
DEALIM 50 ga
Sản xuất 1996
10
K
XE DO ĐÀI LOAN SẢN XUẤT, LẮP RÁP
1
KIMCO DX100
Sản xuất 1996
20
2
Xe ga 50cc
Sản xuất 1994-1995
14
Sản xuất 1996 về sau
15
3
Xe ga trên 50cc tới dưới 125cc
Sản xuất 1994-1995
16
Sản xuất 1996 về sau
18
4
Xe ga 125cc-150cc
Sản xuất 1994-1995
19
Sản xuất 1996 về sau
20
5
Xe số 50cc hiệu SANYANG
Sản xuất 1996
10
6
Xe số trên 50cc tới dưới 125cc, hiệu SANYANG
Sản xuất 1996
15
7
VESPA T5 150:
Loại không đề điện:
Sản xuất 1895-1996
16
Loại có đề điện:
Sản xuất 1996
18
8
VESPA dưới 50:
Sản xuất 1996
14
L
XE DO ẤN ĐỘ SẢN XUẤT
1
Xe ga HERO PUCH
Sản xuất trước 1988
4
Sản xuất sau 1988
6
2
Hiệu BAJA 150
Sản xuất trước 1988
9
Sản xuất sau 1988
11
M
XE DO HÃNG VMEP SẢN XUẤT
1
Enjoy 50:
Sản xuất 1991-1992
13
Sản xuất 1993-1995
14
Sản xuất 1996 về sau
15
2
Engel 80
Sản xuất 1991-1992
16
Sản xuất 1993-1995
17
Sản xuất 1996 về sau
18
3
Magic 100
Sản xuất 1991-1992
17
Sản xuất 1993-1995
18
Sản xuất 1996 về sau
19
4
Pasing 110
Sản xuất 1991-1992
15
Sản xuất 1993-1995
16
Sản xuất 1996 về sau
17
5
Bonus 125
Sản xuất 1991-1992
16
Sản xuất 1993-1995
18
Sản xuất 1996 về sau
19
6
Husky 150
Sản xuất 1991-1992
26
Sản xuất 1993-1995
27
Sản xuất 1996 về sau
28
N
MÔ TÔ 3 BÁNH
1
Môtô hiệu JAWA:
Sản xuất 1988 về trước
6
Sản xuất 1989-1991
8
Sản xuất 1992-1993
9
Sản xuất 1994-1995
11
Sản xuất 1996 về sau
12
2
Môtô hiệu MZ:
Sản xuất 1988 về trước
6
Sản xuất 1989-1991
7
Sản xuất 1992-1993
8
Sản xuất 1994-1995
11
Sản xuất 1996 về sau
13
3
Môtô hiệu Ural:
Sản xuất 1988 về trước
6
Sản xuất 1989-1991
7
Sản xuất 1992-1993
8
Sản xuất 1994-1995
11
Sản xuất 1996 về sau
13
4
Môtô hiệu IJI:
Sản xuất 1988 về trước
6
Sản xuất 1989-1991
7
Sản xuất 1992-1993
9
Sản xuất 1994-1995
11
Sản xuất 1996 về sau
13
5
Hiệu BNW, VESPA:
Sản xuất 1988 về trước
7
Sản xuất 1989-1991
8
Sản xuất 1992-1993
9
Sản xuất 1994-1995
10
Sản xuất 1996 về sau
11
6
Hiệu Honda
Sản xuất 1988 về trước
8
Sản xuất 1989-1991
9
Sản xuất 1992-1993
10
Sản xuất 1994-1995
12
Sản xuất 1996 về sau
14
7
Hiệu SUZUKI
Sản xuất 1988 về trước
8
Sản xuất 1989-1991
9
Sản xuất 1992-1993
10
Sản xuất 1994-1995
12
Sản xuất 1996 về sau
13
8
Hiệu YAMAHA
Sản xuất 1988 về trước
8
Sản xuất 1989-1991
9
Sản xuất 1992-1993
10
Sản xuất 1994-1995
12
Sản xuất 1996 về sau
13
9
Hiệu KAWASAKI
Sản xuất 1988 về trước
8
Sản xuất 1989-1991
9
Sản xuất 1992-1993
10
Sản xuất 1994-1995
12
Sản xuất 1996 về sau
13
BẢNG GIÁ TỐI THIỂU TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ Ô TÔ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 93 TC/TCT/QĐ ngày 21/1/1997
của Bộ Tài chính)
Đơn vị: triệu đồng
STT
Loại xe
Trị giá
mới 100%
Ghi chú
1
2
3
4
CHƯƠNG 1: XE DO NHẬT BẢN SẢN XUẤT
Chương III: Xe do CHLB Đức sản xuất
CHƯƠNG 4: XE DO THUỴ ĐIỂN SẢN XUẤT
Chương 5: Xe do Mỹ sản xuất
CHƯƠNG 12: XE DO HÀN QUỐC SẢN XUẤT