Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 6
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ tài sản ôtô, xe gắn máy

Open section

Tiêu đề

Quyết định 2601/QĐ-UB-KT năm 1997 về bảng giá chuẩn tối thiểu tính lệ phí trước bạ xe ôtô, gắn máy trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định 2601/QĐ-UB-KT năm 1997 về bảng giá chuẩn tối thiểu tính lệ phí trước bạ xe ôtô, gắn máy trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ tài sản ôtô, xe gắn máy
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 1.-

Điều 1.- Ban hành kèm theo Quyết định này bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với tài sản ôtô, xe gắn máy mới 100% để làm căn cứ hướng dẫn Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (dưới đây gọi tắt là tỉnh) quy định giá tính lệ phí trước bạ tại địa phương, áp dụng đối với những trường hợp hoá đơn mua hàng không hợp...

Open section

Điều 1.-

Điều 1.- Nay ban hành bảng giá chuẩn tối thiểu tính lệ phí trước bạ các loại xe ôtô, xe gắn máy trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh (đính kèm).

Open section

The right-side section removes or condenses 2 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Khi giá ôtô, xe gắn máy tại thị trường địa phương biến động từ 5% đến 20% thì Cục thuế trình Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố quyết định điều chỉnh giá tính lệ phí trước bạ tại địa phương cho phù hợ...
  • trường hợp giá biến động trên 20% thì đề nghị với Bộ Tài chính có quyết định điều chỉnh giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ thay cho giá tối thiểu đã ban hành kèm theo Quyết định này. Trong khi Bộ T...
Rewritten clauses
  • Left: Ban hành kèm theo Quyết định này bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với tài sản ôtô, xe gắn máy mới 100% để làm căn cứ hướng dẫn Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (dưới... Right: Điều 1.- Nay ban hành bảng giá chuẩn tối thiểu tính lệ phí trước bạ các loại xe ôtô, xe gắn máy trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh (đính kèm).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.-

Điều 2.- Uỷ ban nhân dân tỉnh (hoặc Cục trưởng Cục thuế nếu được uỷ quyền) quyết định ban hành bảng giá tính lệ phí trước bạ ôtô, xe gắn máy áp dụng tại địa phương căn cứ vào các yếu tố sau đây: 1- Bảng giá chuẩn tối thiểu ban hành kèm theo Quyết định này; 2- Giá thực tế ôtô, xe gắn máy tại thị trường địa phương trong từng thời kỳ. Trư...

Open section

Điều 2

Điều 2 .- Giá trị xe ôtô, xe gắn máy tính lệ phí trước bạ là giá thực tế ghi trên hóa đơn bán hàng (loại hóa đơn do Bộ Tài chánh phát hành) hoặc giá trị thực tế của xe ôtô, xe gắn máy do người nộp lệ phí trước bạ tự khai (trong trường hợp không nhất thiết phải có hóa đơn theo quy định), nhưng không được thấp hơn mức giá chuẩn tính lệ p...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Giá trị xe ôtô, xe gắn máy tính lệ phí trước bạ là giá thực tế ghi trên hóa đơn bán hàng (loại hóa đơn do Bộ Tài chánh phát hành) hoặc giá trị thực tế của xe ôtô, xe gắn máy do người nộp lệ phí trư...
  • 1/ Xe ôtô, xe gắn máy (mới 100%) do các tổ chức trong nước (bao gồm cả đơn vị có vốn đầu tư nước ngoài) được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép sản xuất, lắp ráp tại Việt Nam, trực tiếp b...
  • 2/ Xe ôtô, xe gắn máy mua thanh lý, giá tính lệ phí trước bạ là giá thực tế ghi trên hóa đơn bán thanh lý nhưng không dưới 40% giá chuẩn xe mới.
Removed / left-side focus
  • Điều 2.- Uỷ ban nhân dân tỉnh (hoặc Cục trưởng Cục thuế nếu được uỷ quyền) quyết định ban hành bảng giá tính lệ phí trước bạ ôtô, xe gắn máy áp dụng tại địa phương căn cứ vào các yếu tố sau đây:
  • 1- Bảng giá chuẩn tối thiểu ban hành kèm theo Quyết định này;
  • 2- Giá thực tế ôtô, xe gắn máy tại thị trường địa phương trong từng thời kỳ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.-

Điều 3.- Giá trị ôtô, xe gắn máy tính lệ phí trước bạ là giá thực tế ghi trên hoá đơn bán hàng (loại hoá đơn do Bộ Tài chính phát hành) hoặc giá trị thực tế của ôtô, xe gắn máy do người nộp lệ phí trước bạ tự kê khai (trong trường hợp không nhất thiết phải có hoá đơn theo quy định), nhưng không được thấp hơn mức giá tính lệ phí trước b...

Open section

Điều 3

Điều 3 .- Để kịp thời điều chỉnh bổ sung bảng giá tính lệ phí trước bạ xe ôtô, xe gắn máy cho sát giá cả thị trường, Ủy ban nhân dân thành phố ủy quyền cho Cục Thuế thành phố được điều chỉnh hoặc bổ sung (đối với loại tài sản mới chưa có trong bảng giá) khi giá cả biến động từ 5% đến 20% và có báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Để kịp thời điều chỉnh bổ sung bảng giá tính lệ phí trước bạ xe ôtô, xe gắn máy cho sát giá cả thị trường, Ủy ban nhân dân thành phố ủy quyền cho Cục Thuế thành phố được điều chỉnh hoặc bổ sung (đố...
Removed / left-side focus
  • Giá trị ôtô, xe gắn máy tính lệ phí trước bạ là giá thực tế ghi trên hoá đơn bán hàng (loại hoá đơn do Bộ Tài chính phát hành) hoặc giá trị thực tế của ôtô, xe gắn máy do người nộp lệ phí trước bạ...
  • 1) Ôtô, xe gắn máy mới (100%) do các tổ chức trong nước (bao gồm cả đơn vị có vốn đầu tư nước ngoài) được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép sản xuất, lắp ráp tại Việt Nam, trực tiếp bán...
  • 2) Ôtô, xe gắn máy cũ được xác định trên cơ sở tỷ lệ (%) chất lượng thực tế ôtô, xe gắn máy lúc trước bạ, nhân (x) giá ôtô, xe gắn máy mới (100%).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.-

Điều 4.- Cục thuế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm: 1) Phối hợp với cơ quan liên quan ở địa phương để xác định và trình Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố ban hành bảng giá tính lệ phí trước bạ áp dụng tại địa phương theo quy định tại Điều 1, Điều 2 Quyết định này. Chậm nhất sau 30 ngày kể từ ngày ban hành bảng giá...

Open section

Điều 4.

Điều 4. - Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/6/1997.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. - Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/6/1997.
Removed / left-side focus
  • Điều 4.- Cục thuế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm:
  • 1) Phối hợp với cơ quan liên quan ở địa phương để xác định và trình Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố ban hành bảng giá tính lệ phí trước bạ áp dụng tại địa phương theo quy định tại Điều 1, Điều 2 Qu...
  • Chậm nhất sau 30 ngày kể từ ngày ban hành bảng giá tính lệ phí trước bạ phải báo cáo Bộ Tài chính (Tổng cục thuế).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.-

Điều 5.- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 1/2/1997, thay thế Quyết định số 653 TC/TCT/QĐ ngày 23/6/1995 của Bộ trưởng Bộ Tài chính và các quy định khác của Bộ Tài chính. Chậm nhất sau 30 ngày kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi hành, các Quyết định về giá tính lệ phí trước bạ tài sản ôtô, xe máy hiện hành do Uỷ ban nhân...

Open section

Điều 5

Điều 5 .- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài chánh thành phố, Cục trưởng Cục Thuế thành phố, Trưởng Ban Vật giá thành phố, Ủy ban nhân dân các quận, huyện chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.- Nơi nhận: - Nhưtrên - Thường trực Thành ủy - TTUB : CT, PCT/QLĐT - VPUB : PVP/QLĐT - Tổ QLĐT - Lưu TM. ỦY BAN NHÂN...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài chánh thành phố, Cục trưởng Cục Thuế thành phố, Trưởng Ban Vật giá thành phố, Ủy ban nhân dân các quận, huyện chịu trách nhiệm thi hành qu...
  • - Thường trực Thành ủy
  • - TTUB : CT, PCT/QLĐT
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 1/2/1997, thay thế Quyết định số 653 TC/TCT/QĐ ngày 23/6/1995 của Bộ trưởng Bộ Tài chính và các quy định khác của Bộ Tài chính. Chậm nhất sau 30 ngày...
left-only unmatched

Điều 6.-

Điều 6.- Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố, Sở Tài chính vật giá, Cục thuế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các cơ quan liên quan và các đối tượng nộp lệ phí trước bạ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. BẢNG GIÁ TỐI THIỂU TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ XE MÁY (Ban hành kèm theo Quyết định số 93 TC/TCT/QĐ ngày 21/1/1997 của Bộ Tài c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG 1: XE DO NHẬT BẢN SẢN XUẤT

CHƯƠNG 1: XE DO NHẬT BẢN SẢN XUẤT A Xe do hãng TOYOTA sản xuất A1 Loại xe 4 chỗ ngồi, hòm kín, gầm thấp. I TOYOTA CROWN: 1 Toyota Crown 2.5 trở xuống - Sản xuất 1986-1988 350 - Sản xuất 1989-1991 450 - Sản xuất 1992-1993 550 - Sản xuất 1994-1995 650 - Sản xuất 1996 về sau 750 2 Toyota Crown trên 2.5 tới 3.0: 2,1 Crown Super Saloon 2.8-...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III: Xe do CHLB Đức sản xuất

Chương III: Xe do CHLB Đức sản xuất A Xe do hãng MERCEDES-BENZ sản xuất A1 Xe hòm kín, gầm thấp, 4-5 chỗ ngồi 1- MERCEDES-BENZ 180 - Sản xuất 1986-1988 340 - Sản xuất 1989-1991 400 - Sản xuất 1992-1993 450 - Sản xuất 1994-1995 (C180) 700 - Sản xuất 1996 về sau (C180) 800 2- MERCEDES 190 a Mercedes 190E, 1.7-1.8 - Sản xuất 1988 về trước...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG 4: XE DO THUỴ ĐIỂN SẢN XUẤT

CHƯƠNG 4: XE DO THUỴ ĐIỂN SẢN XUẤT 1- Hiệu VOLVO 240 - Sản xuất 1986-1988 200 - Sản xuất 1989-1991 250 - Sản xuất 1992-1993 300 - Sản xuất 1994-1995 380 - Sản xuất 1996 về sau 450 2- Hiệu VOLVO 440 - Sản xuất 1986-1988 220 - Sản xuất 1989-1991 300 - Sản xuất 1992-1993 350 - Sản xuất 1994-1995 400 - Sản xuất 1996 về sau 500 3- Hiệu VOLV...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 5: Xe do Mỹ sản xuất

Chương 5: Xe do Mỹ sản xuất A Loại xe du lịch gầm thấp A1 Xe hiệu FORD 1- FORD CROWN VICTORIA, 4.6 - Sản xuất 1986-1988 300 - Sản xuất 1989-1991 400 - Sản xuất 1992-1993 500 - Sản xuất 1994-1995 700 - Sản xuất 1996 về sau 750 2- FORD COUTOUR, 2.5 - Sản xuất 1986-1988 250 - Sản xuất 1989-1991 350 - Sản xuất 1992-1993 450 - Sản xuất 1994...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG 12: XE DO HÀN QUỐC SẢN XUẤT

CHƯƠNG 12: XE DO HÀN QUỐC SẢN XUẤT A Xe do hãng Hyundai sản xuất A1 Xe 4 chỗ ngồi 1- Loại dưới 1.0 - Sản xuất 1989 - 1991 90 - Sản xuất 1992 - 1993 120 - Sản xuất 1994 - 1995 140 - Sản xuất 1996 về sau 150 2- Loại từ 1.0 tới 1.3 - Sản xuất 1989 - 1991 110 - Sản xuất 1992 - 1993 130 - Sản xuất 1994 - 1995 150 - Sản xuất 1996 về sau 180...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.