Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 5
Right-only sections 11

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
7 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ tài sản ôtô, xe gắn máy

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định quản lý hoạt động của bên khách ngang sông trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định quản lý hoạt động của bên khách ngang sông trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ tài sản ôtô, xe gắn máy
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.-

Điều 1.- Ban hành kèm theo Quyết định này bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với tài sản ôtô, xe gắn máy mới 100% để làm căn cứ hướng dẫn Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (dưới đây gọi tắt là tỉnh) quy định giá tính lệ phí trước bạ tại địa phương, áp dụng đối với những trường hợp hoá đơn mua hàng không hợp...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy định quản lý hoạt động của bến khách ngang sông trên địa bàn tỉnh Gia Lai.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy định quản lý hoạt động của bến khách ngang sông trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Removed / left-side focus
  • Ban hành kèm theo Quyết định này bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với tài sản ôtô, xe gắn máy mới 100% để làm căn cứ hướng dẫn Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (dưới...
  • Khi giá ôtô, xe gắn máy tại thị trường địa phương biến động từ 5% đến 20% thì Cục thuế trình Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố quyết định điều chỉnh giá tính lệ phí trước bạ tại địa phương cho phù hợ...
  • trường hợp giá biến động trên 20% thì đề nghị với Bộ Tài chính có quyết định điều chỉnh giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ thay cho giá tối thiểu đã ban hành kèm theo Quyết định này. Trong khi Bộ T...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.-

Điều 2.- Uỷ ban nhân dân tỉnh (hoặc Cục trưởng Cục thuế nếu được uỷ quyền) quyết định ban hành bảng giá tính lệ phí trước bạ ôtô, xe gắn máy áp dụng tại địa phương căn cứ vào các yếu tố sau đây: 1- Bảng giá chuẩn tối thiểu ban hành kèm theo Quyết định này; 2- Giá thực tế ôtô, xe gắn máy tại thị trường địa phương trong từng thời kỳ. Trư...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Giao thông vận tải chỉ đạo tổ chức triển khai Quyết định này. Điéu 3. Các Ông(Bà) Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Công an tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hàn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giao Sở Giao thông vận tải chỉ đạo tổ chức triển khai Quyết định này.
  • Các Ông(Bà) Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Công an tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành và các...
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký; bãi bỏ Quyết định số 62/2008/QĐ-UBND ngày 14/11/2008 của Chủ tịch UBND tỉnh ban hành Quy định quản lý hoạt động của bến khách ngang sông trên đ...
Removed / left-side focus
  • Điều 2.- Uỷ ban nhân dân tỉnh (hoặc Cục trưởng Cục thuế nếu được uỷ quyền) quyết định ban hành bảng giá tính lệ phí trước bạ ôtô, xe gắn máy áp dụng tại địa phương căn cứ vào các yếu tố sau đây:
  • 1- Bảng giá chuẩn tối thiểu ban hành kèm theo Quyết định này;
  • 2- Giá thực tế ôtô, xe gắn máy tại thị trường địa phương trong từng thời kỳ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.-

Điều 3.- Giá trị ôtô, xe gắn máy tính lệ phí trước bạ là giá thực tế ghi trên hoá đơn bán hàng (loại hoá đơn do Bộ Tài chính phát hành) hoặc giá trị thực tế của ôtô, xe gắn máy do người nộp lệ phí trước bạ tự kê khai (trong trường hợp không nhất thiết phải có hoá đơn theo quy định), nhưng không được thấp hơn mức giá tính lệ phí trước b...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Điều kiện hoạt động đối với bên khách ngang sông 1. Không nằm trong khu vực cấm xây dựng theo quy định của Pháp luật; phù hợp với quy hoạch phát triển kết cấu hạ tầng giao thông đường thuỷ nội địa; vị trí bến có địa hình bằng phẳng, thuỷ văn ổn định, phương tiện ra vào an toàn thuận lợi. 2. Có bậc, cầu dẫn hoặc bãi chuồi đảm bả...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Điều kiện hoạt động đối với bên khách ngang sông
  • 1. Không nằm trong khu vực cấm xây dựng theo quy định của Pháp luật
  • phù hợp với quy hoạch phát triển kết cấu hạ tầng giao thông đường thuỷ nội địa
Removed / left-side focus
  • Giá trị ôtô, xe gắn máy tính lệ phí trước bạ là giá thực tế ghi trên hoá đơn bán hàng (loại hoá đơn do Bộ Tài chính phát hành) hoặc giá trị thực tế của ôtô, xe gắn máy do người nộp lệ phí trước bạ...
  • 1) Ôtô, xe gắn máy mới (100%) do các tổ chức trong nước (bao gồm cả đơn vị có vốn đầu tư nước ngoài) được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép sản xuất, lắp ráp tại Việt Nam, trực tiếp bán...
  • 2) Ôtô, xe gắn máy cũ được xác định trên cơ sở tỷ lệ (%) chất lượng thực tế ôtô, xe gắn máy lúc trước bạ, nhân (x) giá ôtô, xe gắn máy mới (100%).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.-

Điều 4.- Cục thuế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm: 1) Phối hợp với cơ quan liên quan ở địa phương để xác định và trình Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố ban hành bảng giá tính lệ phí trước bạ áp dụng tại địa phương theo quy định tại Điều 1, Điều 2 Quyết định này. Chậm nhất sau 30 ngày kể từ ngày ban hành bảng giá...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Trình tự, thủ tục mở và cáp giấy phép hoạt động 1. Tổ chức, cá nhân có nhu cầu mở bến khách ngang sông gửi Ủy ban nhân dân cấp huyện đơn đề nghị mở bến và cấp giấy phép hoạt động bến khách ngang sông có xác nhận của Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi mở bên (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp xã, mẫu 01). Trường hợp...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Trình tự, thủ tục mở và cáp giấy phép hoạt động
  • Tổ chức, cá nhân có nhu cầu mở bến khách ngang sông gửi Ủy ban nhân dân cấp huyện đơn đề nghị mở bến và cấp giấy phép hoạt động bến khách ngang sông có xác nhận của Ủy ban nhân dân xã, phường, thị...
  • Trường hợp không chấp thuận phải trả lời bằng văn bản nêu rõ lý do.
Removed / left-side focus
  • Điều 4.- Cục thuế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm:
  • 1) Phối hợp với cơ quan liên quan ở địa phương để xác định và trình Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố ban hành bảng giá tính lệ phí trước bạ áp dụng tại địa phương theo quy định tại Điều 1, Điều 2 Qu...
  • Chậm nhất sau 30 ngày kể từ ngày ban hành bảng giá tính lệ phí trước bạ phải báo cáo Bộ Tài chính (Tổng cục thuế).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.-

Điều 5.- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 1/2/1997, thay thế Quyết định số 653 TC/TCT/QĐ ngày 23/6/1995 của Bộ trưởng Bộ Tài chính và các quy định khác của Bộ Tài chính. Chậm nhất sau 30 ngày kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi hành, các Quyết định về giá tính lệ phí trước bạ tài sản ôtô, xe máy hiện hành do Uỷ ban nhân...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Thủ tục cấp lại Giấy phép hoạt động Chủ khai thác bến lập thủ tục hổ sơ cấp lại Giấy phép hoạt động bến khách ngang sông. Đơn đề nghị cấp lại Giấy phép hoạt dộng bến khách ngang sông (theo mẫu 03) phải có xác nhận của Uỷ ban nhân dân cấp xã kèm theo các giấy tờ tương ứng với từng trường hợp sau: 1. Khi Giấy phép hoạt động bến k...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Thủ tục cấp lại Giấy phép hoạt động
  • Chủ khai thác bến lập thủ tục hổ sơ cấp lại Giấy phép hoạt động bến khách ngang sông.
  • Đơn đề nghị cấp lại Giấy phép hoạt dộng bến khách ngang sông (theo mẫu 03) phải có xác nhận của Uỷ ban nhân dân cấp xã kèm theo các giấy tờ tương ứng với từng trường hợp sau:
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 1/2/1997, thay thế Quyết định số 653 TC/TCT/QĐ ngày 23/6/1995 của Bộ trưởng Bộ Tài chính và các quy định khác của Bộ Tài chính. Chậm nhất sau 30 ngày...
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.-

Điều 6.- Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố, Sở Tài chính vật giá, Cục thuế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các cơ quan liên quan và các đối tượng nộp lệ phí trước bạ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. BẢNG GIÁ TỐI THIỂU TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ XE MÁY (Ban hành kèm theo Quyết định số 93 TC/TCT/QĐ ngày 21/1/1997 của Bộ Tài c...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Đóng bên hoặc đình chỉ hoạt động bến khách ngang sông 1. Ủy ban nhân dân cấp huyện đã cấp giấy phép hoạt động bến khách ngang sông ra quyết định đóng bến khách ngang sông (theo mẫu 04) khi xảy ra một trong những trường hợp sau: a. Điều kiện vể địa hình, địa chất, thuỷ văn biến động không đảm bảo an toàn cho hoạt động bến khách...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Đóng bên hoặc đình chỉ hoạt động bến khách ngang sông
  • 1. Ủy ban nhân dân cấp huyện đã cấp giấy phép hoạt động bến khách ngang sông ra quyết định đóng bến khách ngang sông (theo mẫu 04) khi xảy ra một trong những trường hợp sau:
  • a. Điều kiện vể địa hình, địa chất, thuỷ văn biến động không đảm bảo an toàn cho hoạt động bến khách ngang sông.
Removed / left-side focus
  • Điều 6.- Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố, Sở Tài chính vật giá, Cục thuế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các cơ quan liên quan và các đối tượng nộp lệ phí trước bạ chịu trách nhiệm thi h...
  • BẢNG GIÁ TỐI THIỂU TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ XE MÁY
  • (Ban hành kèm theo Quyết định số 93 TC/TCT/QĐ ngày 21/1/1997
left-only unmatched

CHƯƠNG 1: XE DO NHẬT BẢN SẢN XUẤT

CHƯƠNG 1: XE DO NHẬT BẢN SẢN XUẤT A Xe do hãng TOYOTA sản xuất A1 Loại xe 4 chỗ ngồi, hòm kín, gầm thấp. I TOYOTA CROWN: 1 Toyota Crown 2.5 trở xuống - Sản xuất 1986-1988 350 - Sản xuất 1989-1991 450 - Sản xuất 1992-1993 550 - Sản xuất 1994-1995 650 - Sản xuất 1996 về sau 750 2 Toyota Crown trên 2.5 tới 3.0: 2,1 Crown Super Saloon 2.8-...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III: Xe do CHLB Đức sản xuất

Chương III: Xe do CHLB Đức sản xuất A Xe do hãng MERCEDES-BENZ sản xuất A1 Xe hòm kín, gầm thấp, 4-5 chỗ ngồi 1- MERCEDES-BENZ 180 - Sản xuất 1986-1988 340 - Sản xuất 1989-1991 400 - Sản xuất 1992-1993 450 - Sản xuất 1994-1995 (C180) 700 - Sản xuất 1996 về sau (C180) 800 2- MERCEDES 190 a Mercedes 190E, 1.7-1.8 - Sản xuất 1988 về trước...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG 4: XE DO THUỴ ĐIỂN SẢN XUẤT

CHƯƠNG 4: XE DO THUỴ ĐIỂN SẢN XUẤT 1- Hiệu VOLVO 240 - Sản xuất 1986-1988 200 - Sản xuất 1989-1991 250 - Sản xuất 1992-1993 300 - Sản xuất 1994-1995 380 - Sản xuất 1996 về sau 450 2- Hiệu VOLVO 440 - Sản xuất 1986-1988 220 - Sản xuất 1989-1991 300 - Sản xuất 1992-1993 350 - Sản xuất 1994-1995 400 - Sản xuất 1996 về sau 500 3- Hiệu VOLV...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 5: Xe do Mỹ sản xuất

Chương 5: Xe do Mỹ sản xuất A Loại xe du lịch gầm thấp A1 Xe hiệu FORD 1- FORD CROWN VICTORIA, 4.6 - Sản xuất 1986-1988 300 - Sản xuất 1989-1991 400 - Sản xuất 1992-1993 500 - Sản xuất 1994-1995 700 - Sản xuất 1996 về sau 750 2- FORD COUTOUR, 2.5 - Sản xuất 1986-1988 250 - Sản xuất 1989-1991 350 - Sản xuất 1992-1993 450 - Sản xuất 1994...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG 12: XE DO HÀN QUỐC SẢN XUẤT

CHƯƠNG 12: XE DO HÀN QUỐC SẢN XUẤT A Xe do hãng Hyundai sản xuất A1 Xe 4 chỗ ngồi 1- Loại dưới 1.0 - Sản xuất 1989 - 1991 90 - Sản xuất 1992 - 1993 120 - Sản xuất 1994 - 1995 140 - Sản xuất 1996 về sau 150 2- Loại từ 1.0 tới 1.3 - Sản xuất 1989 - 1991 110 - Sản xuất 1992 - 1993 130 - Sản xuất 1994 - 1995 150 - Sản xuất 1996 về sau 180...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy định này quy định việc quản lý hoạt động của bến khách ngang sông trên địa bàn tỉnh Gia Lai. 2. Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân đầu tư xây dựng, quản lý, khai thác bến khách ngang sông, sử dụng phương tiện thủy nội địa (sau đây gọi là phương tiện) phục vụ đưa đón...
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong quy định này, các từ ngữ dưới dây được hiểu như sau: 1. Bến khách ngang sông là bến thuỷ nội địa chuyên phục vụ vận tải hành khách, hàng hóa sang sông. 2. Chủ bến là tổ chức, cá nhân đầu tư xây dựng bến hoặc được chủ đầu tư giao quản lý khai thác bến. 3. Chủ khai thác bến là tổ chức, cá nhân sử dụng bến...
Chương II Chương II TRÌNH TỰ, THỦ TỤC MỞ VÀ CẤP GIÂY PHÉP HOẠT ĐỘNG BẾN KHÁCH NGANG SÔNG
Chương III Chương III ĐIỂU KHOẢN THI HÀNH
Điều 7. Điều 7. Trách nhiệm của chủ bến khách ngang sông 1. Thực hiện thủ tục đề nghị mở bến, thủ tục cấp Giấy phép hoạt động bến khách ngang sông theo quy định. 2. Trường hợp cho thuê bến khách ngang sông, phải ký kết hợp đổng với chủ khai thác bến theo quy định của pháp luật và thực hiện đầy đủ nghĩa vụ theo hợp đồng đã ký kết. 3. Trường hợp...
Điều 8. Điều 8. Trách nhiệm của chủ khai thác bến khách ngang sông 1. Duy trì điều kiện an toàn hiện có của bến theo quy định. 2. Không xếp hàng hoá, đón khách xuống phương tiện không đảm bảo an toàn kỹ thuật, không đủ giấy tờ quy định. 3. Không xếp hàng hoá quá kích thước hoặc quá trọng tải cho phép, xếp hành khách quá số lượng quy định. 4. C...
Điều 9. Điều 9. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải 1. Tổ chức chỉ đạo, hướng dẫn thực hiện việc mở bến, cấp phép hoạt động, đóng bến hoặc đình chỉ có thời hạn hoạt động của bến khách ngang sông. 2. Chỉ đạo lực lượng thanh tra giao thông kiểm tra, thanh tra việc chấp hành quy định về an toàn giao thông đường thủy nội địa đối với hoạt động củ...