Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 5
Right-only sections 16

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
7 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ tài sản ôtô, xe gắn máy

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành bản quy định quản lý giống cây trồng trên địa bàn tỉnh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành bản quy định quản lý giống cây trồng trên địa bàn tỉnh
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ tài sản ôtô, xe gắn máy
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.-

Điều 1.- Ban hành kèm theo Quyết định này bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với tài sản ôtô, xe gắn máy mới 100% để làm căn cứ hướng dẫn Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (dưới đây gọi tắt là tỉnh) quy định giá tính lệ phí trước bạ tại địa phương, áp dụng đối với những trường hợp hoá đơn mua hàng không hợp...

Open section

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo quyết định này bản quy định về quản lý giống cây trồng trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1: Ban hành kèm theo quyết định này bản quy định về quản lý giống cây trồng trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Removed / left-side focus
  • Ban hành kèm theo Quyết định này bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với tài sản ôtô, xe gắn máy mới 100% để làm căn cứ hướng dẫn Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (dưới...
  • Khi giá ôtô, xe gắn máy tại thị trường địa phương biến động từ 5% đến 20% thì Cục thuế trình Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố quyết định điều chỉnh giá tính lệ phí trước bạ tại địa phương cho phù hợ...
  • trường hợp giá biến động trên 20% thì đề nghị với Bộ Tài chính có quyết định điều chỉnh giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ thay cho giá tối thiểu đã ban hành kèm theo Quyết định này. Trong khi Bộ T...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.-

Điều 2.- Uỷ ban nhân dân tỉnh (hoặc Cục trưởng Cục thuế nếu được uỷ quyền) quyết định ban hành bảng giá tính lệ phí trước bạ ôtô, xe gắn máy áp dụng tại địa phương căn cứ vào các yếu tố sau đây: 1- Bảng giá chuẩn tối thiểu ban hành kèm theo Quyết định này; 2- Giá thực tế ôtô, xe gắn máy tại thị trường địa phương trong từng thời kỳ. Trư...

Open section

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký những quy định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký những quy định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ.
Removed / left-side focus
  • Điều 2.- Uỷ ban nhân dân tỉnh (hoặc Cục trưởng Cục thuế nếu được uỷ quyền) quyết định ban hành bảng giá tính lệ phí trước bạ ôtô, xe gắn máy áp dụng tại địa phương căn cứ vào các yếu tố sau đây:
  • 1- Bảng giá chuẩn tối thiểu ban hành kèm theo Quyết định này;
  • 2- Giá thực tế ôtô, xe gắn máy tại thị trường địa phương trong từng thời kỳ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.-

Điều 3.- Giá trị ôtô, xe gắn máy tính lệ phí trước bạ là giá thực tế ghi trên hoá đơn bán hàng (loại hoá đơn do Bộ Tài chính phát hành) hoặc giá trị thực tế của ôtô, xe gắn máy do người nộp lệ phí trước bạ tự kê khai (trong trường hợp không nhất thiết phải có hoá đơn theo quy định), nhưng không được thấp hơn mức giá tính lệ phí trước b...

Open section

Điều 3

Điều 3: Các ông Chánh văn phòng UBND tỉnh, Trưởng ban Ban Tổ chức chính quyền tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT, Thủ trưởng các cấp, các ngành có liên quan và các tổ chức, cá nhân sản xuất, lưu thông và sử dụng giống cây trồng trên địa bàn tỉnh chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Hồ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các ông Chánh văn phòng UBND tỉnh, Trưởng ban Ban Tổ chức chính quyền tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT, Thủ trưởng các cấp, các ngành có liên quan và các tổ chức, cá nhân sản xuất, lưu thông v...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
  • Hồ Xuân Hùng
Removed / left-side focus
  • Giá trị ôtô, xe gắn máy tính lệ phí trước bạ là giá thực tế ghi trên hoá đơn bán hàng (loại hoá đơn do Bộ Tài chính phát hành) hoặc giá trị thực tế của ôtô, xe gắn máy do người nộp lệ phí trước bạ...
  • 1) Ôtô, xe gắn máy mới (100%) do các tổ chức trong nước (bao gồm cả đơn vị có vốn đầu tư nước ngoài) được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép sản xuất, lắp ráp tại Việt Nam, trực tiếp bán...
  • 2) Ôtô, xe gắn máy cũ được xác định trên cơ sở tỷ lệ (%) chất lượng thực tế ôtô, xe gắn máy lúc trước bạ, nhân (x) giá ôtô, xe gắn máy mới (100%).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.-

Điều 4.- Cục thuế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm: 1) Phối hợp với cơ quan liên quan ở địa phương để xác định và trình Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố ban hành bảng giá tính lệ phí trước bạ áp dụng tại địa phương theo quy định tại Điều 1, Điều 2 Quyết định này. Chậm nhất sau 30 ngày kể từ ngày ban hành bảng giá...

Open section

Điều 4

Điều 4: Các loại giống cây trồng mới được chọn tạo trên địa phương toàn tỉnh hoặc nhập từ ngoại tỉnh vào trước khi đưa vào sản xuất phải qua thí nghiệm, khảo nghiệm, khu vực hóa, tổng kết trình giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT quyết định công nhận giống phù hợp với địa phương mới được đưa vào sản xuất.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các loại giống cây trồng mới được chọn tạo trên địa phương toàn tỉnh hoặc nhập từ ngoại tỉnh vào trước khi đưa vào sản xuất phải qua thí nghiệm, khảo nghiệm, khu vực hóa, tổng kết trình giám đốc Sở...
Removed / left-side focus
  • Điều 4.- Cục thuế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm:
  • 1) Phối hợp với cơ quan liên quan ở địa phương để xác định và trình Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố ban hành bảng giá tính lệ phí trước bạ áp dụng tại địa phương theo quy định tại Điều 1, Điều 2 Qu...
  • Chậm nhất sau 30 ngày kể từ ngày ban hành bảng giá tính lệ phí trước bạ phải báo cáo Bộ Tài chính (Tổng cục thuế).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.-

Điều 5.- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 1/2/1997, thay thế Quyết định số 653 TC/TCT/QĐ ngày 23/6/1995 của Bộ trưởng Bộ Tài chính và các quy định khác của Bộ Tài chính. Chậm nhất sau 30 ngày kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi hành, các Quyết định về giá tính lệ phí trước bạ tài sản ôtô, xe máy hiện hành do Uỷ ban nhân...

Open section

Điều 5

Điều 5: Tất cả các tổ chức, cá nhân có giống mới được đăng ký khảo nghiệm; bình đẳng về quyền lợi và nghĩa vụ trong quá trình khảo nghiệm và công nhận giống đưa vào sản xuất.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5: Tất cả các tổ chức, cá nhân có giống mới được đăng ký khảo nghiệm; bình đẳng về quyền lợi và nghĩa vụ trong quá trình khảo nghiệm và công nhận giống đưa vào sản xuất.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 1/2/1997, thay thế Quyết định số 653 TC/TCT/QĐ ngày 23/6/1995 của Bộ trưởng Bộ Tài chính và các quy định khác của Bộ Tài chính. Chậm nhất sau 30 ngày...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.-

Điều 6.- Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố, Sở Tài chính vật giá, Cục thuế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các cơ quan liên quan và các đối tượng nộp lệ phí trước bạ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. BẢNG GIÁ TỐI THIỂU TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ XE MÁY (Ban hành kèm theo Quyết định số 93 TC/TCT/QĐ ngày 21/1/1997 của Bộ Tài c...

Open section

Điều 6

Điều 6: Tổ chức, cá nhân có giống cây trồng đăng ký khảo, kiểm nghiệm đều phải nạp lệ phí theo quy định Nhà nước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6: Tổ chức, cá nhân có giống cây trồng đăng ký khảo, kiểm nghiệm đều phải nạp lệ phí theo quy định Nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 6.- Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố, Sở Tài chính vật giá, Cục thuế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các cơ quan liên quan và các đối tượng nộp lệ phí trước bạ chịu trách nhiệm thi h...
  • BẢNG GIÁ TỐI THIỂU TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ XE MÁY
  • (Ban hành kèm theo Quyết định số 93 TC/TCT/QĐ ngày 21/1/1997
left-only unmatched

CHƯƠNG 1: XE DO NHẬT BẢN SẢN XUẤT

CHƯƠNG 1: XE DO NHẬT BẢN SẢN XUẤT A Xe do hãng TOYOTA sản xuất A1 Loại xe 4 chỗ ngồi, hòm kín, gầm thấp. I TOYOTA CROWN: 1 Toyota Crown 2.5 trở xuống - Sản xuất 1986-1988 350 - Sản xuất 1989-1991 450 - Sản xuất 1992-1993 550 - Sản xuất 1994-1995 650 - Sản xuất 1996 về sau 750 2 Toyota Crown trên 2.5 tới 3.0: 2,1 Crown Super Saloon 2.8-...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III: Xe do CHLB Đức sản xuất

Chương III: Xe do CHLB Đức sản xuất A Xe do hãng MERCEDES-BENZ sản xuất A1 Xe hòm kín, gầm thấp, 4-5 chỗ ngồi 1- MERCEDES-BENZ 180 - Sản xuất 1986-1988 340 - Sản xuất 1989-1991 400 - Sản xuất 1992-1993 450 - Sản xuất 1994-1995 (C180) 700 - Sản xuất 1996 về sau (C180) 800 2- MERCEDES 190 a Mercedes 190E, 1.7-1.8 - Sản xuất 1988 về trước...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG 4: XE DO THUỴ ĐIỂN SẢN XUẤT

CHƯƠNG 4: XE DO THUỴ ĐIỂN SẢN XUẤT 1- Hiệu VOLVO 240 - Sản xuất 1986-1988 200 - Sản xuất 1989-1991 250 - Sản xuất 1992-1993 300 - Sản xuất 1994-1995 380 - Sản xuất 1996 về sau 450 2- Hiệu VOLVO 440 - Sản xuất 1986-1988 220 - Sản xuất 1989-1991 300 - Sản xuất 1992-1993 350 - Sản xuất 1994-1995 400 - Sản xuất 1996 về sau 500 3- Hiệu VOLV...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 5: Xe do Mỹ sản xuất

Chương 5: Xe do Mỹ sản xuất A Loại xe du lịch gầm thấp A1 Xe hiệu FORD 1- FORD CROWN VICTORIA, 4.6 - Sản xuất 1986-1988 300 - Sản xuất 1989-1991 400 - Sản xuất 1992-1993 500 - Sản xuất 1994-1995 700 - Sản xuất 1996 về sau 750 2- FORD COUTOUR, 2.5 - Sản xuất 1986-1988 250 - Sản xuất 1989-1991 350 - Sản xuất 1992-1993 450 - Sản xuất 1994...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG 12: XE DO HÀN QUỐC SẢN XUẤT

CHƯƠNG 12: XE DO HÀN QUỐC SẢN XUẤT A Xe do hãng Hyundai sản xuất A1 Xe 4 chỗ ngồi 1- Loại dưới 1.0 - Sản xuất 1989 - 1991 90 - Sản xuất 1992 - 1993 120 - Sản xuất 1994 - 1995 140 - Sản xuất 1996 về sau 150 2- Loại từ 1.0 tới 1.3 - Sản xuất 1989 - 1991 110 - Sản xuất 1992 - 1993 130 - Sản xuất 1994 - 1995 150 - Sản xuất 1996 về sau 180...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1 Điều 1: Giống cây trồng là các nguyên liệu sinh sản của thực vật dùng trong sản xuất nông - lâm nghiệp bao gồm: hạt, củ, rễ, thân, lá, cây con, mắt ghép, chồi hoa, bao tử hoặc sợi nấm dùng để làm giống.
Điều 2 Điều 2: Các tổ chức, cá nhân thuộc các thành phần kinh tế hoạt động trong các lĩnh vực sản xuất, kinh doanh giống cây trồng đều phải đăng ký chất lượng giống tại trung tâm khảo, kiểm nghiệm giống cây trồng tỉnh; phải tuân thủ các quy định tại Nghị định 07 ngày 05/12/1996 của Chính phủ, Thông tư 02/NN-KNKL-TT ngày 01/3/1997 của Bộ Nông...
Điều 3 Điều 3: Tất cả các giống sản xuất trong tỉnh hoặc nhập nội để bán trao đổi trên thị trường đều phải đạt tiêu chuẩn tối thiểu của Nhà nước (TCNN) hoặc tiêu chuẩn địa phương (NA).
Chương II Chương II SẢN XUẤT, KINH DOANH GIỐNG
Điều 7 Điều 7: Các đơn vị, cá nhân sản xuất, kinh doanh giống cây trồng phải có đủ các loại giấy tờ sau: 1. Giấy phép hành nghề do Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT cấp. 2. Giấy đăng ký chất lượng giống do Giám đốc trung tâm khảo kiểm nghiệm giống cây trồng tỉnh cấp. 3. Giấy đăng ký kinh doanh do Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu ta cấp (đối với doan...
Điều 8 Điều 8: Các tổ chức, đơn vị, cá nhân trong và ngoài tỉnh đưa các loại giống cây trồng ngoài tỉnh vào khảo nghiệm hoặc sản xuất thử trên địa bàn tỉnh phải được sự đồng ý của UBND tỉnh trên cơ sở đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT.
Điều 9 Điều 9: Giống có đủ tiêu chuẩn chất lượng theo quy định mới được bán cho người sử dụng. Khi bán giống phải có lý lịch, tóm tắt hướng dẫn kỹ thuật, có bao bì mẫu mã đăng ký nhãn hiệu, có thẻ đeo bao, giấy bảo hành chất lượng. Người buôn bán giống phải chịu trách nhiệm về chất lượng giống đối với người sử dụng giống, phải bồi thường thiệ...