Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ tài sản ôtô, xe gắn máy
93/TC-QĐ-TCT
Right document
Về việc ban hành bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ tài sản ô tô, xe gắn máy
128/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ tài sản ôtô, xe gắn máy
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.-
Điều 1.- Ban hành kèm theo Quyết định này bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với tài sản ôtô, xe gắn máy mới 100% để làm căn cứ hướng dẫn Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (dưới đây gọi tắt là tỉnh) quy định giá tính lệ phí trước bạ tại địa phương, áp dụng đối với những trường hợp hoá đơn mua hàng không hợp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.-
Điều 2.- Uỷ ban nhân dân tỉnh (hoặc Cục trưởng Cục thuế nếu được uỷ quyền) quyết định ban hành bảng giá tính lệ phí trước bạ ôtô, xe gắn máy áp dụng tại địa phương căn cứ vào các yếu tố sau đây: 1- Bảng giá chuẩn tối thiểu ban hành kèm theo Quyết định này; 2- Giá thực tế ôtô, xe gắn máy tại thị trường địa phương trong từng thời kỳ. Trư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.-
Điều 3.- Giá trị ôtô, xe gắn máy tính lệ phí trước bạ là giá thực tế ghi trên hoá đơn bán hàng (loại hoá đơn do Bộ Tài chính phát hành) hoặc giá trị thực tế của ôtô, xe gắn máy do người nộp lệ phí trước bạ tự kê khai (trong trường hợp không nhất thiết phải có hoá đơn theo quy định), nhưng không được thấp hơn mức giá tính lệ phí trước b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.-
Điều 4.- Cục thuế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm: 1) Phối hợp với cơ quan liên quan ở địa phương để xác định và trình Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố ban hành bảng giá tính lệ phí trước bạ áp dụng tại địa phương theo quy định tại Điều 1, Điều 2 Quyết định này. Chậm nhất sau 30 ngày kể từ ngày ban hành bảng giá...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 : Nay ban hành kèm theo quyết định này bảng giá tối thiểu để tính lệ phí trước bạ tài sản ô tô, xe gắn máy áp dụng đối với những trường hợp hóa đơn mua hàng không hợp lệ hoặc giá ghi trong hóa đơn thấp hơn giá bán thực tế. Các loại tài sản ô tô, xe gắn máy không có trong bảng giá này thì áp dụng theo giá trị thực tế tại thị trườ...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 1` in the comparison document.
- Điều 4.- Cục thuế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm:
- 1) Phối hợp với cơ quan liên quan ở địa phương để xác định và trình Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố ban hành bảng giá tính lệ phí trước bạ áp dụng tại địa phương theo quy định tại Điều 1, Điều 2 Qu...
- Chậm nhất sau 30 ngày kể từ ngày ban hành bảng giá tính lệ phí trước bạ phải báo cáo Bộ Tài chính (Tổng cục thuế).
- Nay ban hành kèm theo quyết định này bảng giá tối thiểu để tính lệ phí trước bạ tài sản ô tô, xe gắn máy áp dụng đối với những trường hợp hóa đơn mua hàng không hợp lệ hoặc giá ghi trong hóa đơn th...
- Các loại tài sản ô tô, xe gắn máy không có trong bảng giá này thì áp dụng theo giá trị thực tế tại thị trường khi làm thủ tục trước bạ.
- - Bảng giá này được áp dụng kể từ ngày 01/3/1997 và thay thế các bảng giá trước đây.
- Điều 4.- Cục thuế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm:
- 1) Phối hợp với cơ quan liên quan ở địa phương để xác định và trình Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố ban hành bảng giá tính lệ phí trước bạ áp dụng tại địa phương theo quy định tại Điều 1, Điều 2 Qu...
- Chậm nhất sau 30 ngày kể từ ngày ban hành bảng giá tính lệ phí trước bạ phải báo cáo Bộ Tài chính (Tổng cục thuế).
Điều 1 : Nay ban hành kèm theo quyết định này bảng giá tối thiểu để tính lệ phí trước bạ tài sản ô tô, xe gắn máy áp dụng đối với những trường hợp hóa đơn mua hàng không hợp lệ hoặc giá ghi trong hóa đơn thấp hơn giá...
Left
Điều 5.-
Điều 5.- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 1/2/1997, thay thế Quyết định số 653 TC/TCT/QĐ ngày 23/6/1995 của Bộ trưởng Bộ Tài chính và các quy định khác của Bộ Tài chính. Chậm nhất sau 30 ngày kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi hành, các Quyết định về giá tính lệ phí trước bạ tài sản ôtô, xe máy hiện hành do Uỷ ban nhân...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.-
Điều 6.- Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố, Sở Tài chính vật giá, Cục thuế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các cơ quan liên quan và các đối tượng nộp lệ phí trước bạ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. BẢNG GIÁ TỐI THIỂU TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ XE MÁY (Ban hành kèm theo Quyết định số 93 TC/TCT/QĐ ngày 21/1/1997 của Bộ Tài c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG 1: XE DO NHẬT BẢN SẢN XUẤT
CHƯƠNG 1: XE DO NHẬT BẢN SẢN XUẤT A Xe do hãng TOYOTA sản xuất A1 Loại xe 4 chỗ ngồi, hòm kín, gầm thấp. I TOYOTA CROWN: 1 Toyota Crown 2.5 trở xuống - Sản xuất 1986-1988 350 - Sản xuất 1989-1991 450 - Sản xuất 1992-1993 550 - Sản xuất 1994-1995 650 - Sản xuất 1996 về sau 750 2 Toyota Crown trên 2.5 tới 3.0: 2,1 Crown Super Saloon 2.8-...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III: Xe do CHLB Đức sản xuất
Chương III: Xe do CHLB Đức sản xuất A Xe do hãng MERCEDES-BENZ sản xuất A1 Xe hòm kín, gầm thấp, 4-5 chỗ ngồi 1- MERCEDES-BENZ 180 - Sản xuất 1986-1988 340 - Sản xuất 1989-1991 400 - Sản xuất 1992-1993 450 - Sản xuất 1994-1995 (C180) 700 - Sản xuất 1996 về sau (C180) 800 2- MERCEDES 190 a Mercedes 190E, 1.7-1.8 - Sản xuất 1988 về trước...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG 4: XE DO THUỴ ĐIỂN SẢN XUẤT
CHƯƠNG 4: XE DO THUỴ ĐIỂN SẢN XUẤT 1- Hiệu VOLVO 240 - Sản xuất 1986-1988 200 - Sản xuất 1989-1991 250 - Sản xuất 1992-1993 300 - Sản xuất 1994-1995 380 - Sản xuất 1996 về sau 450 2- Hiệu VOLVO 440 - Sản xuất 1986-1988 220 - Sản xuất 1989-1991 300 - Sản xuất 1992-1993 350 - Sản xuất 1994-1995 400 - Sản xuất 1996 về sau 500 3- Hiệu VOLV...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 5: Xe do Mỹ sản xuất
Chương 5: Xe do Mỹ sản xuất A Loại xe du lịch gầm thấp A1 Xe hiệu FORD 1- FORD CROWN VICTORIA, 4.6 - Sản xuất 1986-1988 300 - Sản xuất 1989-1991 400 - Sản xuất 1992-1993 500 - Sản xuất 1994-1995 700 - Sản xuất 1996 về sau 750 2- FORD COUTOUR, 2.5 - Sản xuất 1986-1988 250 - Sản xuất 1989-1991 350 - Sản xuất 1992-1993 450 - Sản xuất 1994...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG 12: XE DO HÀN QUỐC SẢN XUẤT
CHƯƠNG 12: XE DO HÀN QUỐC SẢN XUẤT A Xe do hãng Hyundai sản xuất A1 Xe 4 chỗ ngồi 1- Loại dưới 1.0 - Sản xuất 1989 - 1991 90 - Sản xuất 1992 - 1993 120 - Sản xuất 1994 - 1995 140 - Sản xuất 1996 về sau 150 2- Loại từ 1.0 tới 1.3 - Sản xuất 1989 - 1991 110 - Sản xuất 1992 - 1993 130 - Sản xuất 1994 - 1995 150 - Sản xuất 1996 về sau 180...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections