Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quản lý cấp phát và quyết toán vốn đầu tư XDCB và vốn sự nghiệp kinh tế có tính chất xây dựng thuộc vốn ngân sách Nhà nước cấp cho các huyện, thị
346/QĐ-UB
Right document
Quy định giá nước sạch sinh hoạt đô thị trên địa bàn thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
32/2018/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quản lý cấp phát và quyết toán vốn đầu tư XDCB và vốn sự nghiệp kinh tế có tính chất xây dựng thuộc vốn ngân sách Nhà nước cấp cho các huyện, thị
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định giá nước sạch sinh hoạt đô thị trên địa bàn thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định giá nước sạch sinh hoạt đô thị trên địa bàn thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
- Về việc quản lý cấp phát và quyết toán vốn đầu tư XDCB và vốn sự nghiệp kinh tế có tính chất xây dựng thuộc vốn ngân sách Nhà nước cấp cho các huyện, thị
Left
Điều 1
Điều 1: Nay ban hành kèm theo quyết định này bản “Quy định V/v quản lý cấp phát và quyết toán vốn đầu tư XDCB và vốn sự nghiệp kinh tế có tính chất xây dựng thuộc vốn ngân sách Nhà nước phân cấp cho các huyện, thị”.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định về giá nước sạch sinh hoạt đô thị trên địa bàn thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai. 2. Đối tượng áp dụng: a) Tổ chức, cá nhân sử dụng nước sạch sinh hoạt đô thị của đơn vị cấp nước. b) Đơn vị cấp nước sạch sinh hoạt đô thị. c) Tổ chức, cá nhân khá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh:
- Quyết định này quy định về giá nước sạch sinh hoạt đô thị trên địa bàn thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai.
- Điều 1: Nay ban hành kèm theo quyết định này bản “Quy định V/v quản lý cấp phát và quyết toán vốn đầu tư XDCB và vốn sự nghiệp kinh tế có tính chất xây dựng thuộc vốn ngân sách Nhà nước phân cấp ch...
Left
Điều 2
Điều 2: Giao cho Chủ tịch UBND các huyện, thị xã chỉ đạo thành lập hoặc kiện toàn Ban quản lý các dự án, đảm bảo có đủ năng lực phối hợp với Phòng Tài chính Kế hoạch tham mưu giúp Ủy ban nhân dân các huyện, thị trong việc phân bổ chỉ tiêu; danh mục công trình; thủ tục đầu tư quản lý quá trình đầu tư và xây dựng cho đến khi kết thúc đưa...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quy định giá 1. Giá nước sạch sinh hoạt đô thị đối với các hộ gia đình người đồng bào dân tộc thiểu số: 4.647 đồng/m 3 . 2. Giá nước sạch sinh hoạt đô thị các hộ gia đình khác: a) Mức từ 1-10 m 3 đầu tiên (hộ/tháng): 6.196 đồng/m 3 b) Mức từ trên 10-20 m 3 tiếp theo (hộ/tháng): 7.745 đồng/m 3 c) Mức từ trên 20-30 m 3 tiếp theo...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quy định giá
- 1. Giá nước sạch sinh hoạt đô thị đối với các hộ gia đình người đồng bào dân tộc thiểu số: 4.647 đồng/m 3 .
- 2. Giá nước sạch sinh hoạt đô thị các hộ gia đình khác:
- Điều 2: Giao cho Chủ tịch UBND các huyện, thị xã chỉ đạo thành lập hoặc kiện toàn Ban quản lý các dự án, đảm bảo có đủ năng lực phối hợp với Phòng Tài chính Kế hoạch tham mưu giúp Ủy ban nhân dân c...
- danh mục công trình
- thủ tục đầu tư quản lý quá trình đầu tư và xây dựng cho đến khi kết thúc đưa công trình vào sử dụng theo đúng trình tự của điều lệ quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định 42/CP và 92...
Left
Điều 3
Điều 3: Các ông (bà) Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chánh Vật giá, Sở Xây dựng, Sở Kế hoạch Đầu tư, Cục trưởng Cục Đầu tư Phát triển, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị có trách nhiệm thi hành quyết định này.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Đơn vị cấp nước có trách nhiệm thực hiện đúng giá nước tại Quyết định này và quy định của pháp luật. 2. Sở Tài chính, Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ủy ban nhân dân thành phố Pleiku có trách nhiệm phối hợp kiểm tra việc thực hiện giá nước tại Quyết định này và quy định của pháp luật.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Tổ chức thực hiện
- 1. Đơn vị cấp nước có trách nhiệm thực hiện đúng giá nước tại Quyết định này và quy định của pháp luật.
- 2. Sở Tài chính, Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ủy ban nhân dân thành phố Pleiku có trách nhiệm phối hợp kiểm tra việc thực hiện giá nước tại Quyết định này và quy định của ph...
- Các ông (bà) Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chánh Vật giá, Sở Xây dựng, Sở Kế hoạch Đầu tư, Cục trưởng Cục Đầu tư Phát triển, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện,...
Left
Điều 4
Điều 4: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số: 500/QĐ-UB ngày 07-4-1997 của UBND tỉnh.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2019 2. Bỏ cụm từ “thành phố Pleiku và” tại tên gọi, “ thành phố Pleiku và” tại Điều 1, “Chủ tịch UBND thành phố Pleiku” tại Điều 3 Quyết định số 35/2015/QĐ-UBND ngày 03 tháng 12 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnhGia Lai về việc ban hành Biểu giá...
Open sectionThe right-side section adds 2 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Điều 4. Hiệu lực thi hành
- Bỏ cụm từ “thành phố Pleiku và” tại tên gọi, “ thành phố Pleiku và” tại Điều 1, “Chủ tịch UBND thành phố Pleiku” tại Điều 3 Quyết định số 35/2015/QĐ-UBND ngày 03 tháng 12 năm 2015 của Ủy ban nhân d...
- Left: Điều 4: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số: 500/QĐ-UB ngày 07-4-1997 của UBND tỉnh. Right: 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2019
Unmatched right-side sections