Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 1
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định giá nước sạch sinh hoạt đô thị trên địa bàn thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai

Open section

Tiêu đề

Về việc quản lý cấp phát và quyết toán vốn đầu tư XDCB và vốn sự nghiệp kinh tế có tính chất xây dựng thuộc vốn ngân sách Nhà nước cấp cho các huyện, thị

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc quản lý cấp phát và quyết toán vốn đầu tư XDCB và vốn sự nghiệp kinh tế có tính chất xây dựng thuộc vốn ngân sách Nhà nước cấp cho các huyện, thị
Removed / left-side focus
  • Quy định giá nước sạch sinh hoạt đô thị trên địa bàn thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định về giá nước sạch sinh hoạt đô thị trên địa bàn thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai. 2. Đối tượng áp dụng: a) Tổ chức, cá nhân sử dụng nước sạch sinh hoạt đô thị của đơn vị cấp nước. b) Đơn vị cấp nước sạch sinh hoạt đô thị. c) Tổ chức, cá nhân khá...

Open section

Điều 1

Điều 1: Nay ban hành kèm theo quyết định này bản “Quy định V/v quản lý cấp phát và quyết toán vốn đầu tư XDCB và vốn sự nghiệp kinh tế có tính chất xây dựng thuộc vốn ngân sách Nhà nước phân cấp cho các huyện, thị”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1: Nay ban hành kèm theo quyết định này bản “Quy định V/v quản lý cấp phát và quyết toán vốn đầu tư XDCB và vốn sự nghiệp kinh tế có tính chất xây dựng thuộc vốn ngân sách Nhà nước phân cấp ch...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh:
  • Quyết định này quy định về giá nước sạch sinh hoạt đô thị trên địa bàn thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quy định giá 1. Giá nước sạch sinh hoạt đô thị đối với các hộ gia đình người đồng bào dân tộc thiểu số: 4.647 đồng/m 3 . 2. Giá nước sạch sinh hoạt đô thị các hộ gia đình khác: a) Mức từ 1-10 m 3 đầu tiên (hộ/tháng): 6.196 đồng/m 3 b) Mức từ trên 10-20 m 3 tiếp theo (hộ/tháng): 7.745 đồng/m 3 c) Mức từ trên 20-30 m 3 tiếp theo...

Open section

Điều 2

Điều 2: Giao cho Chủ tịch UBND các huyện, thị xã chỉ đạo thành lập hoặc kiện toàn Ban quản lý các dự án, đảm bảo có đủ năng lực phối hợp với Phòng Tài chính Kế hoạch tham mưu giúp Ủy ban nhân dân các huyện, thị trong việc phân bổ chỉ tiêu; danh mục công trình; thủ tục đầu tư quản lý quá trình đầu tư và xây dựng cho đến khi kết thúc đưa...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2: Giao cho Chủ tịch UBND các huyện, thị xã chỉ đạo thành lập hoặc kiện toàn Ban quản lý các dự án, đảm bảo có đủ năng lực phối hợp với Phòng Tài chính Kế hoạch tham mưu giúp Ủy ban nhân dân c...
  • danh mục công trình
  • thủ tục đầu tư quản lý quá trình đầu tư và xây dựng cho đến khi kết thúc đưa công trình vào sử dụng theo đúng trình tự của điều lệ quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định 42/CP và 92...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quy định giá
  • 1. Giá nước sạch sinh hoạt đô thị đối với các hộ gia đình người đồng bào dân tộc thiểu số: 4.647 đồng/m 3 .
  • 2. Giá nước sạch sinh hoạt đô thị các hộ gia đình khác:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Đơn vị cấp nước có trách nhiệm thực hiện đúng giá nước tại Quyết định này và quy định của pháp luật. 2. Sở Tài chính, Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ủy ban nhân dân thành phố Pleiku có trách nhiệm phối hợp kiểm tra việc thực hiện giá nước tại Quyết định này và quy định của pháp luật.

Open section

Điều 3

Điều 3: Các ông (bà) Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chánh Vật giá, Sở Xây dựng, Sở Kế hoạch Đầu tư, Cục trưởng Cục Đầu tư Phát triển, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị có trách nhiệm thi hành quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các ông (bà) Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chánh Vật giá, Sở Xây dựng, Sở Kế hoạch Đầu tư, Cục trưởng Cục Đầu tư Phát triển, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện,...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Tổ chức thực hiện
  • 1. Đơn vị cấp nước có trách nhiệm thực hiện đúng giá nước tại Quyết định này và quy định của pháp luật.
  • 2. Sở Tài chính, Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ủy ban nhân dân thành phố Pleiku có trách nhiệm phối hợp kiểm tra việc thực hiện giá nước tại Quyết định này và quy định của ph...
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 4.

Điều 4. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2019 2. Bỏ cụm từ “thành phố Pleiku và” tại tên gọi, “ thành phố Pleiku và” tại Điều 1, “Chủ tịch UBND thành phố Pleiku” tại Điều 3 Quyết định số 35/2015/QĐ-UBND ngày 03 tháng 12 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnhGia Lai về việc ban hành Biểu giá...

Open section

Điều 4

Điều 4: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số: 500/QĐ-UB ngày 07-4-1997 của UBND tỉnh.

Open section

The right-side section removes or condenses 2 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Điều 4. Hiệu lực thi hành
  • Bỏ cụm từ “thành phố Pleiku và” tại tên gọi, “ thành phố Pleiku và” tại Điều 1, “Chủ tịch UBND thành phố Pleiku” tại Điều 3 Quyết định số 35/2015/QĐ-UBND ngày 03 tháng 12 năm 2015 của Ủy ban nhân d...
Rewritten clauses
  • Left: 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2019 Right: Điều 4: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số: 500/QĐ-UB ngày 07-4-1997 của UBND tỉnh.
left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Y tế; Chủ tịch UBND thành phố Pleiku;thủ trưởng đơn vị cấp nước và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.