Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành đơn giá khảo sát thiết kế Lâm nghiệp tỉnh Thanh Hóa
2248/2007/QĐ-UBND
Right document
Ban hành cơ chế, chính sách ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
1498/2007/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành đơn giá khảo sát thiết kế Lâm nghiệp tỉnh Thanh Hóa
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành cơ chế, chính sách ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành cơ chế, chính sách ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
- Ban hành đơn giá khảo sát thiết kế Lâm nghiệp tỉnh Thanh Hóa
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này đơn giá khảo sát thiết kế Lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành cơ chế, chính sách ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh Cao Bằng (như nội dung kèm theo).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành cơ chế, chính sách ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh Cao Bằng (như nội dung kèm theo).
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này đơn giá khảo sát thiết kế Lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
Left
Điều 2.
Điều 2. Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp & Phát triển nông thôn theo chức năng nhiệm vụ được giao hướng dẫn, kiểm tra và giải quyết những vướng mắc phát sinh trong quá trình thực hiện của các địa phương, đơn vị. Tổng hợp báo cáo về UBND tỉnh xem xét giải quyết những vấn đề vượt thẩm quyền.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 3097/2004/QĐ-UB ngày 06 tháng 12 năm 2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc ban hành một số cơ chế, chính sách ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh Cao Bằng và Quyết định số 2035/2005/QĐ-UBND ngày 22 tháng 8 năm 2005 của Ủy ban nhân dân tỉn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
- Quyết định này thay thế Quyết định số 3097/2004/QĐ-UB ngày 06 tháng 12 năm 2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc ban hành một số cơ chế, chính sách ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh Cao Bằng...
- 3. Các Giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng cấp trước Quyết định này vẫn được hưởng các ưu đãi đầu tư như đã phê duyệt.
- Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp & Phát triển nông thôn theo chức năng nhiệm vụ được giao hướng dẫn, kiểm tra và giải quyết những vướng mắc phát sinh trong quá trình thực hiện của các địa phương, đơn vị.
- Tổng hợp báo cáo về UBND tỉnh xem xét giải quyết những vấn đề vượt thẩm quyền.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký, thay thế Quyết định 2895/QĐ-CT ngày 11/9/2003 của chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa. Chánh văn phòng UBND Tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Xây dựng; Thủ trưởng các ngành, đơn vị, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị, các tổ chức kinh tế, các doanh nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Lô Ích Giang NỘI DUNG Cơ chế, chính sách ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh Cao Bằng (Ban hàn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- Lô Ích Giang
- Cơ chế, chính sách ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký, thay thế Quyết định 2895/QĐ-CT ngày 11/9/2003 của chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa.
- Left: Chánh văn phòng UBND Tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Xây dựng; Thủ trưởng các ngành, đơn vị, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết đ... Right: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị, các tổ chức kinh tế, các doanh nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết...
Unmatched right-side sections