Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 33
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành cơ chế, chính sách ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh Cao Bằng

Open section

Tiêu đề

Ban hành đơn giá khảo sát thiết kế Lâm nghiệp tỉnh Thanh Hóa

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành đơn giá khảo sát thiết kế Lâm nghiệp tỉnh Thanh Hóa
Removed / left-side focus
  • Ban hành cơ chế, chính sách ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành cơ chế, chính sách ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh Cao Bằng (như nội dung kèm theo).

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này đơn giá khảo sát thiết kế Lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này đơn giá khảo sát thiết kế Lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành cơ chế, chính sách ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh Cao Bằng (như nội dung kèm theo).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 3097/2004/QĐ-UB ngày 06 tháng 12 năm 2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc ban hành một số cơ chế, chính sách ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh Cao Bằng và Quyết định số 2035/2005/QĐ-UBND ngày 22 tháng 8 năm 2005 của Ủy ban nhân dân tỉn...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp & Phát triển nông thôn theo chức năng nhiệm vụ được giao hướng dẫn, kiểm tra và giải quyết những vướng mắc phát sinh trong quá trình thực hiện của các địa phương, đơn vị. Tổng hợp báo cáo về UBND tỉnh xem xét giải quyết những vấn đề vượt thẩm quyền.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp & Phát triển nông thôn theo chức năng nhiệm vụ được giao hướng dẫn, kiểm tra và giải quyết những vướng mắc phát sinh trong quá trình thực hiện của các địa phương, đơn vị.
  • Tổng hợp báo cáo về UBND tỉnh xem xét giải quyết những vấn đề vượt thẩm quyền.
Removed / left-side focus
  • 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
  • Quyết định này thay thế Quyết định số 3097/2004/QĐ-UB ngày 06 tháng 12 năm 2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc ban hành một số cơ chế, chính sách ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh Cao Bằng...
  • 3. Các Giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng cấp trước Quyết định này vẫn được hưởng các ưu đãi đầu tư như đã phê duyệt.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị, các tổ chức kinh tế, các doanh nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Lô Ích Giang NỘI DUNG Cơ chế, chính sách ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh Cao Bằng (Ban hàn...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký, thay thế Quyết định 2895/QĐ-CT ngày 11/9/2003 của chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa. Chánh văn phòng UBND Tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Xây dựng; Thủ trưởng các ngành, đơn vị, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký, thay thế Quyết định 2895/QĐ-CT ngày 11/9/2003 của chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa.
Removed / left-side focus
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • Lô Ích Giang
  • Cơ chế, chính sách ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị, các tổ chức kinh tế, các doanh nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết... Right: Chánh văn phòng UBND Tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Xây dựng; Thủ trưởng các ngành, đơn vị, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết đ...
left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Cơ chế, chính sách này quy định ưu đãi về hoạt động đầu tư nhằm mục đích kinh doanh; bảo đảm quyền, nghĩa vụ và lợi ích hợp pháp của nhà đầu tư trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Nhà đầu tư trong nước và nước ngoài thực hiện hoạt động đầu tư trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Quyền và nghĩa vụ của nhà đầu tư 1. Nhà đầu tư có dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Cao Bằng sẽ được đảm bảo các quyền cơ bản: quyền tự chủ đầu tư, kinh doanh; quyền tiếp cận và sử dụng nguồn vốn tín dụng, đất đai, tài nguyên; quyền thuê, sử dụng lao động và thành lập tổ chức Công đoàn; quyền xuất khẩu, nhập khẩu, quảng cáo, tiếp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Các lĩnh vực khuyến khích đầu tư 1. Dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Cao Bằng, nếu thuộc lĩnh vực đặc biệt khuyến khích đầu tư hoặc lĩnh vực khuyến khích đầu tư, được quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 108/2006/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ thì được hưởng các ưu đãi đầu tư theo quy định pháp luật...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II CÁC ƯU ĐÃI ĐƯỢC HƯỞNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 ƯU ĐÃI VỀ ĐẤT, MẶT NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Miễn tiền thuê đất, thuê mặt nước Những dự án sử dụng đất vào xây dựng nhà chung cư cho người lao động không vì mục đích kinh doanh ở các khu, cụm công nghiệp hoặc một vị trí nào khác được cấp có thẩm quyền phê duyệt, thì được miễn tiền thuê đất suốt thời gian dự án hoạt động.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Miễn tiền thuê đất, thuê mặt nước có thời hạn Kể từ ngày dự án xây dựng hoàn thành và đưa vào hoạt động, được hưởng các ưu đãi về đất đai và mặt nước như sau: 1. Miễn 03 (ba) năm đối với dự án phải thực hiện di dời theo quy hoạch di dời của cấp có thẩm quyền phê duyệt do ô nhiễm môi trường. 2. Miễn 11 (mười một) năm đối với dự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Thời điểm tính tiền thuê đất, thuê mặt nước 1. Thời điểm bắt đầu tính tiền thuê đất, thuê mặt nước kể từ ngày có quyết định cho thuê đất, thuê mặt nước của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền. Trường hợp thời điểm bàn giao đất, mặt nước trên thực địa không đúng với thời điểm ghi trong quyết định cho thuê đất, thuê mặt nước thì thu t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước 1. Thuê đất để sử dụng làm mặt bằng sản xuất, kinh doanh đối với Hợp tác xã, ngoài được hưởng các ưu đãi về thời gian miễn tiền thuê đất quy định tại Điều 6 của cơ chế, chính sách này còn được giảm 50% số tiền thuê đất phải nộp. 2. Thuê đất, mặt nước để sử dụng vào mục đích sản xuất nông nghiệp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Áp dụng đơn giá tiền thuê đất, mặt nước 1. Các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Cao Bằng, không phân biệt lĩnh vực đặc biệt khuyến khích đầu tư hay khuyến khích đầu tư đều được tính tiền thuê đất, mặt nước ở mức thấp nhất trong khung giá đất do Uỷ ban nhân tỉnh ban hành hàng năm. 2. Đơn giá thuê đất, mặt nước trong trường hợp đấu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Thời gian ổn định đơn giá thuê đất, mặt nước Đơn giá cho thuê đất, mặt nước của mỗi dự án được ổn định 05 (năm) năm. Đơn giá tính cho mỗi lần (05 năm) tiếp theo dựa trên đơn giá thuê đất do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành vào thời điểm đó.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 ƯU ĐÃI TÀI CHÍNH, TÍN DỤNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Tạo điều kiện vay vốn, huy động vốn 1. Các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Cao Bằng, nếu đáp ứng đủ các điều kiện quy định tại Nghị định số 151/2006/NĐ-CP ngày 20 tháng 12 năm 2006 của Chính phủ Về tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước thì được hưởng các ưu đãi: tín dụng đầu tư của Nhà nước (cho vay đầu tư; hỗ trợ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Hỗ trợ xúc tiến đầu tư Được ngân sách hỗ trợ 30% chi phí xây dựng và đăng ký nhãn hiệu sản phẩm đối với những sản phẩm có tính đặc thù của tỉnh; đối với sản phẩm có tính cạnh tranh cao thì ngân sách hỗ trợ 50% chi phí xây dựng chứng nhận xuất xứ hàng hoá cho sản phẩm.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Hỗ trợ đào tạo 1. Nhà đầu tư được tỉnh hỗ trợ kinh phí đào tạo công nhân đến bậc thợ (3/7) với điều kiện: a) Mức chi cho 01 lao động đào tạo nghề theo quy định hiện hành. b) Lao động là người địa phương, có hộ khẩu thường trú tại tỉnh Cao Bằng. c) Có hợp đồng cam kết của người sử dụng lao động với Trường Nghề hoặc các Trung tâ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Thuế suất ưu đãi và thời gian áp dụng mức thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp ưu đãi như sau: Cơ sở kinh doanh mới thành lập từ dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Cao Bằng được hưởng mức thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp 10% trong thời gian 15 (mười lăm) năm kể từ khi bắt đầu đi vào hoạt động kinh doanh. Hết thời gian được áp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Cơ sở kinh doanh mới thành lập từ dự án đầu tư, cơ sở kinh doanh di chuyển địa điểm được miễn giảm thuế thu nhập doanh nghiệp như sau: 1. Được miễn thuế 02 (hai) năm và giảm 50% số thuế phải nộp cho 02 (hai) năm tiếp theo đối với cơ sở kinh doanh di chuyển địa điểm ra khỏi đô thị theo quy hoạch đã được cơ quan có thẩm quyền ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Cơ sở kinh doanh đang hoạt động có đầu tư xây dựng dây chuyền sản xuất mới, mở rộng quy mô, đổi mới công nghệ, cải thiện môi trường sinh thái, nâng cao năng lực sản xuất thì được miễn, giảm thuế cho phần thu nhập tăng thêm do đầu tư này mang lại như sau: 1. Được miễn 02 (hai) năm và giảm 50% số thuế phải nộp cho 03 (ba) năm ti...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Cơ sở kinh doanh được miễn thuế thu nhập doanh nghiệp cho các phần thu nhập có được trong các trường hợp sau: 1. Phần thu nhập từ việc thực hiện các hợp đồng nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ, dịch vụ thông tin khoa học và công nghệ. 2. Phần thu nhập từ doanh thu bán sản phẩm trong thời kỳ sản xuất thử nghiệm theo đú...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Ưu đãi thuế xuất khẩu và thuế nhập khẩu 1. Hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu quy định tại Điều 16 chương IV của Nghị định số 149/2005/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2005 quy định chi tiết thi hành Luật Thuế xuất khẩu, Thuế nhập khẩu thì được miễn thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu. 2. Hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu đang trong quá trình giá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 HỖ TRỢ HẠ TẦNG KỸ THUẬT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Hỗ trợ đầu tư, kết cấu hạ tầng 1. Ngân sách Nhà nước đầu tư xây dựng hệ thống cấp nước sinh hoạt, hệ thống thoát nước thải, đường giao thông đến bên ngoài hàng rào khu công nghiệp, khu kinh tế cửa khẩu. 2. Đối với các công trình cấp điện mà bên bán điện bỏ vốn đầu tư từ 500 triệu đồng trở lên thì bên mua điện phải ký hợp đồng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ ĐẦU TƯ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Nội dung quản lý Nhà nước về đầu tư Nội dung cơ bản quản lý Nhà nước về đầu tư bao gồm: 1. Xây dựng và chỉ đạo thực hiện quy hoạch, kế hoạch, chính sách về đầu tư phát triển để huy động nguồn lực cho đầu tư phát triển. 2. Phổ biến, hướng dẫn và tổ chức thực hiện các chính sách, pháp luật liên quan đến hoạt động đầu tư; kiến ng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Quyền hạn, trách nhiệm quản lý Nhà nước về đầu tư của Ủy ban nhân dân tỉnh 1. Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm quản lý Nhà nước về đầu tư trên địa bàn tỉnh theo quy định của pháp luật. 2. Căn cứ vào điều kiện của tỉnh và quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan lập và công bố Danh mục dự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Trách nhiệm của Sở Kế hoạch và Đầu tư 1. Chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành và Ủy ban nhân dân các huyện, thị để phổ biến, hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật về đầu tư. 2. Phối hợp với các sở, ban, ngành và huyện, thị xây dựng quy hoạch, kế hoạch đầu tư phát triển; quy hoạch tổng thể c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Trách nhiệm quản lý Nhà nước về đầu tư của các sở, ban, ngành Các sở, ban, ngành trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình được pháp luật hiện hành quy định, có trách nhiệm quản lý Nhà nước về đầu tư đối với lĩnh vực được phân công, cụ thể như sau: 1. Phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư, các sở, ngành liên quan trong việc hướn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Trách nhiệm quản lý Nhà nước về đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Căn cứ vào quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh, phối hợp với các sở, ngành liên quan lập và công bố Danh mục thu hút vốn đầu tư tại địa bàn huyện, thị xã. 2. Thực hiện chức năng quản lý Nhà nước đối với dự án đầu tư trên địa bàn theo các nội dun...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Cam kết bảo đảm đầu tư 1. Trường hợp pháp luật, chính sách mới ban hành làm ảnh hưởng bất lợi đến lợi ích hợp pháp mà nhà đầu tư đã được hưởng trước khi pháp luật, chính sách mới đó có hiệu lực thì nhà đầu tư được bảo đảm hưởng các ưu đãi được quy định tại Giấy chứng nhận đầu tư hoặc được giải quyết bằng các biện pháp sau mà p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Điều khoản thi hành 1. Trong quá trình thực hiện chính sách này, nếu có gì vướng mắc, các nhà đầu tư; các sở, ban, ngành; Ủy ban nhân dân các huyện, thị phản ánh về Sở Kế hoạch và Đầu tư để báo cáo Ủy ban nhân tỉnh xem xét, quyết định. 2. Định kỳ, mỗi năm 02 (hai) lần, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh gặp mặt các nhà đầu tư để đố...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.