Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 28

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

về việc điều chỉnh mức thu các loại dịch vụ địa chính theo Quyết định số 1690 QĐ-UB ngày 07/10/1997 của UBND tỉnh

Open section

Tiêu đề

Quyết định về việc ban hành Quy chế kiểm tra và chứng nhận Nhà nước về chất lượng hàng hoá thuỷ sản

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định về việc ban hành Quy chế kiểm tra và chứng nhận Nhà nước về chất lượng hàng hoá thuỷ sản
Removed / left-side focus
  • về việc điều chỉnh mức thu các loại dịch vụ địa chính theo Quyết định số 1690 QĐ-UB ngày 07/10/1997 của UBND tỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nay điều chỉnh tăng mức thu 6% đối với các loại dịch vụ địa chính theo yêu cầu của người sử dụng theo Điều 1 Quyết định số 1690/QĐ-UB ngày 07/10/1997của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre như sau: - Đo đạc công trình, đo đạc xác định ranh giới (cả bằng máy quang học và bằng thủ công). - Lập bản đồ chuyên ngành.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế kiểm tra và chứng nhận Nhà nước về chất lượng hàng hoá thuỷ sản.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế kiểm tra và chứng nhận Nhà nước về chất lượng hàng hoá thuỷ sản.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Nay điều chỉnh tăng mức thu 6% đối với các loại dịch vụ địa chính theo yêu cầu của người sử dụng theo Điều 1 Quyết định số 1690/QĐ-UB ngày 07/10/1997của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre như sau:
  • - Đo đạc công trình, đo đạc xác định ranh giới (cả bằng máy quang học và bằng thủ công).
  • - Lập bản đồ chuyên ngành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Các khoản thu sao lục hoạ đồ thửa, cắm mốc ranh giới và chế độ quản lý nguồn thu không thay đổi.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Các tổ chức, cá nhân sản xuất - kinh doanh các loại hàng hoá thuỷ sản thuộc danh mục phải kiểm tra Nhà nước về chất lượng, các cơ quan kiểm tra - chứng nhận Nhà nước về chất lượng hàng hoá thuỷ sản và các cơ quan Nhà nước hữu quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Các tổ chức, cá nhân sản xuất
  • kinh doanh các loại hàng hoá thuỷ sản thuộc danh mục phải kiểm tra Nhà nước về chất lượng, các cơ quan kiểm tra
  • chứng nhận Nhà nước về chất lượng hàng hoá thuỷ sản và các cơ quan Nhà nước hữu quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Các khoản thu sao lục hoạ đồ thửa, cắm mốc ranh giới và chế độ quản lý nguồn thu không thay đổi.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các ông Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Địa chính, Sở Tài chánh Vật giá, Trung tâm Kỹ thuật địa chính và Thủ trưởng các sở, ban ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Vụ trưởng Vụ Khoa học - Công nghệ và Thủ trưởng các đơn vị liên quan có trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Vụ trưởng Vụ Khoa học - Công nghệ và Thủ trưởng các đơn vị liên quan có trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Các ông Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Địa chính, Sở Tài chánh Vật giá, Trung tâm Kỹ thuật địa chính và Thủ trưởng các sở, ban ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết...

Only in the right document

Điều 4. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 1 tháng 1 năm 1997. KT.Bộ trưởng Bộ Thủy Sản Thứ trưởng (Đã ký) Nguyễn Thị Hồng Minh QUY CHẾ Kiểm tra và chứng nhận nhà nước về chất lượng hàng hoá thuỷ sản (Ban hành kèm theo Quyết định số 1184 ngày 21 tháng 12 năm 1996 của Bộ trưởng Bộ Thuỷ sản)
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Quy chế này quy định thống nhất phương thức, nội dung, trình tự kiểm tra và chứng nhận Nhà nước về chất lượng hàng hoá thuỷ sản.
Điều 2 Điều 2 . 2.1. Quy chế này áp dụng đối với các hàng hoá thuỷ sản xuất nhập khẩu và tiêu thụ nội địa (kể cả mẫu chào hàng) thuộc danh mục bắt buộc phải kiểm tra Nhà nước về chất lượng. Sản phẩm thuỷ sản sử dụng cho cá nhân, hàng mẫu triển lãm, hội chợ không thuộc phạm vi áp dụng của Quy chế này. 2.2. Tất cả các tổ chức, cá nhân sản xuất...
Điều 3. Điều 3. Cơ quan kiểm tra Nhà nước về chất lượng hàng hoá thuỷ sản nói trong Quy chế này là các đơn vị được Liên Bộ Khoa học - Công nghệ và Môi trường - Thuỷ sản thống nhất chỉ định tại Thông tư số 02 TT/LB ngày 24 tháng 5 năm 1996. Phạm vi trách nhiệm kiểm tra Nhà nước về chất lượng của từng cơ quan được quy định tại Thông tư số 03 TT/...
Điều 4 Điều 4 . 4.1. Căn cứ để kiểm tra Nhà nước về chất lượng hàng thuỷ sản là các Tiêu chuẩn Việt Nam, Tiêu chuẩn Ngành Thuỷ sản và các quy định khác về chất lượng, an toàn vệ sinh do Bộ Thuỷ sản ban hành. 4.2. Đối với hàng thuỷ sản xuất khẩu, trong trường hợp chủ hàng có yêu cầu, cơ quan kiểm tra Nhà nước được phép kiểm tra theo tiêu chuẩn...
Điều 5. Điều 5. Hàng hoá thuỷ sản thuộc danh mục bắt buộc kiểm tra Nhà nước về chất lượng chỉ được phép đưa vào tiêu thụ trên thị trường nội địa hoặc được cơ quan Hải quan làm thủ tục thông quan cho xuất khẩu khi được cấp giấy chứng nhận Nhà nước về chất lượng.
Chương II Chương II PHƯƠNG THỨC, TRÌNH TỰ VÀ NỘI DUNG KIỂM TRA