Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quyết định về việc ban hành Quy chế kiểm tra và chứng nhận Nhà nước về chất lượng hàng hoá thuỷ sản
1184/QĐ-KHCN
Right document
về việc điều chỉnh mức thu các loại dịch vụ địa chính theo Quyết định số 1690 QĐ-UB ngày 07/10/1997 của UBND tỉnh
1184/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quyết định về việc ban hành Quy chế kiểm tra và chứng nhận Nhà nước về chất lượng hàng hoá thuỷ sản
Open sectionRight
Tiêu đề
về việc điều chỉnh mức thu các loại dịch vụ địa chính theo Quyết định số 1690 QĐ-UB ngày 07/10/1997 của UBND tỉnh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- về việc điều chỉnh mức thu các loại dịch vụ địa chính theo Quyết định số 1690 QĐ-UB ngày 07/10/1997 của UBND tỉnh
- Quyết định về việc ban hành Quy chế kiểm tra và chứng nhận Nhà nước về chất lượng hàng hoá thuỷ sản
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế kiểm tra và chứng nhận Nhà nước về chất lượng hàng hoá thuỷ sản.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nay điều chỉnh tăng mức thu 6% đối với các loại dịch vụ địa chính theo yêu cầu của người sử dụng theo Điều 1 Quyết định số 1690/QĐ-UB ngày 07/10/1997của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre như sau: - Đo đạc công trình, đo đạc xác định ranh giới (cả bằng máy quang học và bằng thủ công). - Lập bản đồ chuyên ngành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Nay điều chỉnh tăng mức thu 6% đối với các loại dịch vụ địa chính theo yêu cầu của người sử dụng theo Điều 1 Quyết định số 1690/QĐ-UB ngày 07/10/1997của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre như sau:
- - Đo đạc công trình, đo đạc xác định ranh giới (cả bằng máy quang học và bằng thủ công).
- - Lập bản đồ chuyên ngành.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế kiểm tra và chứng nhận Nhà nước về chất lượng hàng hoá thuỷ sản.
Left
Điều 2.
Điều 2. Các tổ chức, cá nhân sản xuất - kinh doanh các loại hàng hoá thuỷ sản thuộc danh mục phải kiểm tra Nhà nước về chất lượng, các cơ quan kiểm tra - chứng nhận Nhà nước về chất lượng hàng hoá thuỷ sản và các cơ quan Nhà nước hữu quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Các khoản thu sao lục hoạ đồ thửa, cắm mốc ranh giới và chế độ quản lý nguồn thu không thay đổi.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Các khoản thu sao lục hoạ đồ thửa, cắm mốc ranh giới và chế độ quản lý nguồn thu không thay đổi.
- Điều 2. Các tổ chức, cá nhân sản xuất
- kinh doanh các loại hàng hoá thuỷ sản thuộc danh mục phải kiểm tra Nhà nước về chất lượng, các cơ quan kiểm tra
- chứng nhận Nhà nước về chất lượng hàng hoá thuỷ sản và các cơ quan Nhà nước hữu quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Vụ trưởng Vụ Khoa học - Công nghệ và Thủ trưởng các đơn vị liên quan có trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các ông Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Địa chính, Sở Tài chánh Vật giá, Trung tâm Kỹ thuật địa chính và Thủ trưởng các sở, ban ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các ông Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Địa chính, Sở Tài chánh Vật giá, Trung tâm Kỹ thuật địa chính và Thủ trưởng các sở, ban ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết...
- Điều 3. Vụ trưởng Vụ Khoa học - Công nghệ và Thủ trưởng các đơn vị liên quan có trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
Left
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 1 tháng 1 năm 1997. KT.Bộ trưởng Bộ Thủy Sản Thứ trưởng (Đã ký) Nguyễn Thị Hồng Minh QUY CHẾ Kiểm tra và chứng nhận nhà nước về chất lượng hàng hoá thuỷ sản (Ban hành kèm theo Quyết định số 1184 ngày 21 tháng 12 năm 1996 của Bộ trưởng Bộ Thuỷ sản)
Open sectionRight
Tiêu đề
về việc điều chỉnh mức thu các loại dịch vụ địa chính theo Quyết định số 1690 QĐ-UB ngày 07/10/1997 của UBND tỉnh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- về việc điều chỉnh mức thu các loại dịch vụ địa chính theo Quyết định số 1690 QĐ-UB ngày 07/10/1997 của UBND tỉnh
- Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 1 tháng 1 năm 1997.
- KT.Bộ trưởng Bộ Thủy Sản
- Nguyễn Thị Hồng Minh
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy chế này quy định thống nhất phương thức, nội dung, trình tự kiểm tra và chứng nhận Nhà nước về chất lượng hàng hoá thuỷ sản.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2 . 2.1. Quy chế này áp dụng đối với các hàng hoá thuỷ sản xuất nhập khẩu và tiêu thụ nội địa (kể cả mẫu chào hàng) thuộc danh mục bắt buộc phải kiểm tra Nhà nước về chất lượng. Sản phẩm thuỷ sản sử dụng cho cá nhân, hàng mẫu triển lãm, hội chợ không thuộc phạm vi áp dụng của Quy chế này. 2.2. Tất cả các tổ chức, cá nhân sản xuất...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Cơ quan kiểm tra Nhà nước về chất lượng hàng hoá thuỷ sản nói trong Quy chế này là các đơn vị được Liên Bộ Khoa học - Công nghệ và Môi trường - Thuỷ sản thống nhất chỉ định tại Thông tư số 02 TT/LB ngày 24 tháng 5 năm 1996. Phạm vi trách nhiệm kiểm tra Nhà nước về chất lượng của từng cơ quan được quy định tại Thông tư số 03 TT/...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4 . 4.1. Căn cứ để kiểm tra Nhà nước về chất lượng hàng thuỷ sản là các Tiêu chuẩn Việt Nam, Tiêu chuẩn Ngành Thuỷ sản và các quy định khác về chất lượng, an toàn vệ sinh do Bộ Thuỷ sản ban hành. 4.2. Đối với hàng thuỷ sản xuất khẩu, trong trường hợp chủ hàng có yêu cầu, cơ quan kiểm tra Nhà nước được phép kiểm tra theo tiêu chuẩn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Hàng hoá thuỷ sản thuộc danh mục bắt buộc kiểm tra Nhà nước về chất lượng chỉ được phép đưa vào tiêu thụ trên thị trường nội địa hoặc được cơ quan Hải quan làm thủ tục thông quan cho xuất khẩu khi được cấp giấy chứng nhận Nhà nước về chất lượng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II PHƯƠNG THỨC, TRÌNH TỰ VÀ NỘI DUNG KIỂM TRA
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Phương thức kiểm tra 6.1. Kiểm tra thông thường: Lấy mẫu đại diện của từng lô hàng theo quy định của Tiêu chuẩn Việt Nam. 6.2. Kiểm tra giảm: áp dụng đối với các trường hợp sau: a) Khi cơ sở sản xuất được Bộ Thuỷ sản cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và giấy chứng nhận áp dụng hệ thống quản lý chất lượng theo GMP hoặc H...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Đăng ký kiểm tra. 7.1. Trước khi xuất, nhập khẩu hoặc đưa ra thị trường tiêu thụ các loại hàng hoá nói tại Điều 2, chủ hàng phải gửi hồ sơ đăng ký kiểm tra chất lượng hàng hoá cho cơ quan kiểm tra Nhà nước. Hồ sơ bao gồm: a) Giấy đăng ký kiểm tra chất lượng hàng hoá thuỷ sản (2bản), áp dụng thống nhất theo mẫu 01 TS/KHCN. b) Bả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Xác nhận đăng ký kiểm tra. Khi nhận được hồ sơ đăng ký, cơ quan kiểm tra Nhà nước có trách nhiệm xem xét nội dung hồ sơ, hướng dẫn chủ hàng bổ sung những phần còn thiếu, xác nhận đăng ký kiểm tra và thông báo ngay cho chủ hàng biết thời gian, địa điểm, nội dung kiểm tra; ký tên, đóng dấu vào giấy đăng ký kiểm tra và đưa lại cho...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Nội dung kiểm tra. a) Kiểm tra tính đồng nhất và xuất xứ của lô hàng. b) Kiểm tra các chỉ tiêu cảm quan/ngoại quan, vật lý, bao gói, ghi nhãn và điều kiện vận chuyển, bảo quản của lô hàng. c) Nếu kết quả kiểm tra ở các điểm nói trên đạt yêu cầu quy định, tiến hành lấy mẫu để kiểm tra các chỉ tiêu hoá học, vi sinh, ký sinh trùng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Thông báo kết quả kiểm tra. 10.1. Không quá 10 ngày kể từ ngày chủ hàng xin được kiểm tra, cơ quan kiểm tra Nhà nước phải gửi phiếu báo kết quả phân tích cho chủ hàng theo các mẫu thống nhất được in trên khổ giấy A4: - Mẫu 02 TS/KHCN: Phiếu phân tích cảm quan/ngoại quan. - Mẫu 03 TS/KHCN: Phiếu phân tích hoá học. - Mẫu 04 TS/K...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Giấy chứng nhận chất lượng. 11.1. Giấy chứng nhận chất lượng và giấy thông báo lô hàng không đạt yêu cầu chất lượng do mỗi cơ quan kiểm tra Nhà nước cấp phải được đánh số thứ tự liên tục riêng cho từng năm. Cách đánh số thống nhất gồm 3 nhóm chữ và số. Thí dụ: XA 0001/97 a) Nhóm đầu gồm 2 chữ cái là mã số của cơ quan kiểm tra...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III QUYỀN HẠN, TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN KIỂM TRA NHÀ NƯỚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Quyền hạn 12.1. Yêu cầu chủ hàng cung cấp các hồ sơ có liên quan đến lô hàng đăng ký kiểm tra chất lượng. 12.2. Ra vào nơi lưu giữ, bảo quản và vận chuyển hàng hoá thuỷ sản để lấy mẫu và kiểm tra. 12.3. Tiến hành kiểm tra chất lượng lô hàng theo quy định tại Điều 9 của Quy chế này. 12.4. Cấp giấy chứng nhận chất lượng hoặc thô...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm 13.1. Thực hiện việc kiểm tra Nhà nước về chất lượng hàng thuỷ sản trong phạm vi được phân công. 13.2. Thực hiện đúng quy trình kỹ thuật, thời gian và trình tự kiểm tra theo quy định. 13.3. Đảm bảo độ chính xác của các kết quả kiểm nghiệm. 13.4. Bồi thường vật chất cho chủ hàng về hậu quả do những sai sót trong việ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV PHÍ, LỆ PHÍ KIỂM TRA, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN CHẤT LƯỢNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Phí và lệ phí kiểm tra, cấp giấy chứng nhận chất lượng hàng hoá thực hiện theo các quy định trong các Thông tư Liên Bộ Tài chính - Thuỷ sản số 13 TT/LB ngày 12 tháng 2 năm 1996, số 89 TT/LB ngày 27 tháng 11 năm 1995 và các quy định hiện hành của Nhà nước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V KHIẾU NẠI VÀ GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Trong thời hạn 03 ngày kể từ khi nhận được các phiếu báo kết quả kiểm nghiệm, nếu có nghi vấn về kết quả kiểm nghiệm, chủ hàng có quyền yêu cầu cơ quan kiểm tra Nhà nước tiến hành kiểm tra lại. Ngay sau khi nhận được yêu cầu của chủ hàng, cơ quan kiểm tra Nhà nước phải tổ chức kiểm tra lại và thông báo kết quả cho chủ hàng. Ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Chủ hàng có quyền khiếu nại tới Bộ Thuỷ sản về kết quả kiểm tra và các vi phạm của cơ quan kiểm tra Nhà nước trong việc thực Quy chế này. Kết luận của Bộ trưởng Bộ Thuỷ sản là quyết định cuối cùng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Chủ hàng không chấp hành Quy chế này sẽ bị xử phạt theo Điều 37, 39 của Quy định ban hành kèm theo Nghị định 327 - HĐBT ngày 19 tháng 10 năm 1991 của Hội đồng Bộ trưởng (nay là Chính phủ) về việc thi hành Pháp lệnh chất lượng hàng hoá.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Cơ quan kiểm tra Nhà nước về chất lượng hàng hoá thuỷ sản chịu sự thanh tra và xử lý vi phạm của Bộ Thuỷ sản và Bộ Khoa học - Công nghệ và Môi trường và các cơ quan Nhà nước có thẩm quyền về hoạt động kiểm tra chất lượng hàng hoá. Các hành vi vi phạm Quy chế này tuỳ theo mức độ sẽ bị xử lý theo luật định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Những cá nhân thuộc các cơ quan kiểm tra Nhà nước vi phạm các quy định của Quy chế này, tuỳ theo mức độ vi phạm có thể bị xử phạt hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VII
Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Quy chế này có hiệu lực kể từ ngày ký. Những quy định trước đây trái với các quy định trong Quy chế này đều bị bãi bỏ. Mọi sửa đổi, bổ sung nội dung Quy chế này do Bộ trưởng Bộ Thuỷ sản xem xét và quyết định bằng văn bản.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.