Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định về đầu tư theo hình thức đối tác công tư trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
18/2016/QĐ-UBND
Right document
Về đầu tư theo hình thức đối tác công tư
15/2015/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định về đầu tư theo hình thức đối tác công tư trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Open sectionRight
Tiêu đề
Về đầu tư theo hình thức đối tác công tư
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Ban hành Quy định về đầu tư theo hình thức đối tác công tư trên địa bàn thành phố Đà Nẵng Right: Về đầu tư theo hình thức đối tác công tư
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về đầu tư theo hình thức đối tác công tư trên địa bàn Thành phố Đà Nẵng .
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về lĩnh vực, điều kiện, thủ tục thực hiện dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư; cơ chế quản lý và sử dụng vốn đầu tư của Nhà nước tham gia thực hiện dự án; chính sách ưu đãi, bảo đảm đầu tư và trách nhiệm quản lý nhà nước đối với dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị định này quy định về lĩnh vực, điều kiện, thủ tục thực hiện dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư
- cơ chế quản lý và sử dụng vốn đầu tư của Nhà nước tham gia thực hiện dự án
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về đầu tư theo hình thức đối tác công tư trên địa bàn Thành phố Đà Nẵng .
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với cơ quan nhà nước có thẩm quyền, nhà đầu tư, doanh nghiệp dự án, bên cho vay và các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến việc thực hiện dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Nghị định này áp dụng đối với cơ quan nhà nước có thẩm quyền, nhà đầu tư, doanh nghiệp dự án, bên cho vay và các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến việc thực hiện dự án đầu tư theo hình thức đ...
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc UBND thành phố Đà Nẵng; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Huỳ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ sau đây được hiểu như sau: 1. Đầu tư theo hình thức đối tác công tư (sau đây gọi tắt là PPP) là hình thức đầu tư được thực hiện trên cơ sở hợp đồng giữa cơ quan nhà nước có thẩm quyền và nhà đầu tư, doanh nghiệp dự án để thực hiện, quản lý, vận hành dự án kết cấu hạ tầng, cung c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Nghị định này, các từ ngữ sau đây được hiểu như sau:
- Đầu tư theo hình thức đối tác công tư (sau đây gọi tắt là PPP) là hình thức đầu tư được thực hiện trên cơ sở hợp đồng giữa cơ quan nhà nước có thẩm quyền và nhà đầu tư, doanh nghiệp dự án để thực h...
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố
- Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính
- Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc UBND thành phố Đà Nẵng
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định về phân công, phân cấp quản lý và hướng dẫn trình tự, thủ tục thực hiện đối với các dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư (PPP) thuộc thẩm quyền của UBND thành phố Đà Nẵng. 2. Những nội dung có liên quan đến đầu tư theo hình thức PPP không được quy định tại Quy định này thực...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về lĩnh vực, điều kiện, thủ tục thực hiện dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư; cơ chế quản lý và sử dụng vốn đầu tư của Nhà nước tham gia thực hiện dự án; chính sách ưu đãi, bảo đảm đầu tư và trách nhiệm quản lý nhà nước đối với dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- cơ chế quản lý và sử dụng vốn đầu tư của Nhà nước tham gia thực hiện dự án
- chính sách ưu đãi, bảo đảm đầu tư và trách nhiệm quản lý nhà nước đối với dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư.
- Những nội dung có liên quan đến đầu tư theo hình thức PPP không được quy định tại Quy định này thực hiện theo quy định tại Nghị định số 15/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015, Nghị định số 30/2015/NĐ-CP ngà...
- Left: 1. Quy định này quy định về phân công, phân cấp quản lý và hướng dẫn trình tự, thủ tục thực hiện đối với các dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư (PPP) thuộc thẩm quyền của UBND thành phố Đà... Right: Nghị định này quy định về lĩnh vực, điều kiện, thủ tục thực hiện dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các cơ quan nhà nước có thẩm quyền, nhà đầu tư, doanh nghiệp dự án, tổ chức, cá nhân liên quan đến việc thực hiện dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư trên trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Xác định giá trị vốn đầu tư của Nhà nước tham gia thực hiện dự án 1. Giá trị vốn đầu tư của Nhà nước được xem xét trên cơ sở phương án tài chính của dự án; chủ trương sử dụng vốn đầu tư của Nhà nước quy định tại Khoản 2 Điều 17 của Nghị định này và khả năng huy động, cân đối nguồn vốn đầu tư của Nhà nước tham gia thực hiện dự...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Xác định giá trị vốn đầu tư của Nhà nước tham gia thực hiện dự án
- 1. Giá trị vốn đầu tư của Nhà nước được xem xét trên cơ sở phương án tài chính của dự án
- chủ trương sử dụng vốn đầu tư của Nhà nước quy định tại Khoản 2 Điều 17 của Nghị định này và khả năng huy động, cân đối nguồn vốn đầu tư của Nhà nước tham gia thực hiện dự án.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Quy định này áp dụng đối với các cơ quan nhà nước có thẩm quyền, nhà đầu tư, doanh nghiệp dự án, tổ chức, cá nhân liên quan đến việc thực hiện dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư tr...
Left
Điều 3.
Điều 3. Lĩnh vực đầu tư và phân loại dự án Lĩnh vực đầu tư thực hiện theo quy định tại Điều 4 Nghị định số 15/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính phủ, cụ thể: 1. Dự án xây dựng, cải tạo, vận hành, kinh doanh, quản lý công trình kết cấu hạ tầng, cung cấp trang thiết bị hoặc dịch vụ công gồm: a) Công trình kết cấu hạ tầng giao thông vận...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Lĩnh vực đầu tư và phân loại dự án 1. Dự án xây dựng, cải tạo, vận hành, kinh doanh, quản lý công trình kết cấu hạ tầng, cung cấp trang thiết bị hoặc dịch vụ công gồm: a) Công trình kết cấu hạ tầng giao thông vận tải và các dịch vụ có liên quan; b) Hệ thống chiếu sáng; hệ thống cung cấp nước sạch; hệ thống thoát nước; hệ thống...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 3. Bộ, cơ quan ngang Bộ chủ trì, phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn chi tiết lĩnh vực đầu tư thuộc phạm vi quản lý của Bộ, ngành.
- Lĩnh vực đầu tư thực hiện theo quy định tại Điều 4 Nghị định số 15/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính phủ, cụ thể:
Left
Điều 4.
Điều 4. Chi phí chuẩn bị đầu tư và thực hiện dự án 1. Chi phí chuẩn bị đầu tư và thực hiện dự án PPP được thực hiện theo quy định tại Điều 5 Nghị định số 15/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính phủ về đầu tư theo hình thức đối tác công tư. Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính chịu trách bố trí nguồn vốn ngân sách để thanh toán chi...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Chi phí chuẩn bị đầu tư và thực hiện dự án của Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1. Chi phí chuẩn bị đầu tư và thực hiện dự án của Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ và Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) bao gồm: a) Chi phí lập, thẩm định...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Chi phí chuẩn bị đầu tư và thực hiện dự án của Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ và Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là Bộ, ngành, Ủy ban nhân...
- a) Chi phí lập, thẩm định, phê duyệt đề xuất dự án, báo cáo nghiên cứu khả thi;
- b) Chi phí tổ chức lựa chọn nhà đầu tư;
- Chi phí chuẩn bị đầu tư và thực hiện dự án PPP được thực hiện theo quy định tại Điều 5 Nghị định số 15/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính phủ về đầu tư theo hình thức đối tác công tư.
- Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính chịu trách bố trí nguồn vốn ngân sách để thanh toán chi phí chuẩn bị đầu tư và thực hiện dự án PPP theo quy định.
- 2. Trường hợp nhà đầu tư chủ động lập đề xuất dự án, nhà đầu tư tự chịu chi phí lập đề xuất dự án và không được hoàn trả trong trường hợp đề xuất dự án không được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
- Left: Điều 4. Chi phí chuẩn bị đầu tư và thực hiện dự án Right: Điều 5. Chi phí chuẩn bị đầu tư và thực hiện dự án của Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Left
Điều 5.
Điều 5. Thẩm quyền trong triển khai dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư 1. Đối với các tất cả dự án PPP, Ủy ban nhân dân thành phố là cơ quan nhà nước có thẩm quyền, thực hiện thẩm quyền của mình theo quy định tại Nghị định số 15/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính phủ về đầu tư theo hình thức đối tác công tư; Điều 73 Luật đấu...
Open sectionRight
Điều 73.
Điều 73. Tổ chức thực hiện Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trong phạm vi chức năng và quyền hạn của mình có trách nhiệm hướng dẫn và thi hành Nghị định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trong phạm vi chức năng và quyền hạn của mình có trách...
- Điều 5. Thẩm quyền trong triển khai dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư
- 1. Đối với các tất cả dự án PPP, Ủy ban nhân dân thành phố là cơ quan nhà nước có thẩm quyền, thực hiện thẩm quyền của mình theo quy định tại Nghị định số 15/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính ph...
- Khoản 3 Điều 84 Nghị định số 30/2015/NĐ-CP ngày 17 tháng 3 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư và các quy định khác có liên quan.
- Left: Điều 73 Luật đấu thầu Right: Điều 73. Tổ chức thực hiện
Left
Điều 6.
Điều 6. Thủ tục và trình tự thực hiện dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư 1. Lập, thẩm định, phê duyệt đề xuất dự án và công bố dự án. 2. Lập, thẩm định, phê duyệt báo cáo nghiên cứu khả thi (trừ dự án nhóm C). 3. Sơ tuyển lựa chọn nhà đầu tư (nếu có). 4. Kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư. 5. Tổ chức lựa chọn nhà đầu tư, đàm phán và...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Nguồn vốn hỗ trợ chuẩn bị đầu tư 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư huy động và quản lý nguồn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA), vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ nước ngoài và các nguồn vốn khác theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ để hỗ trợ hoạt động chuẩn bị đầu tư. 2. Nguồn vốn quy định tại Khoản 1 Điều này được cấp phát cho Bộ,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Nguồn vốn hỗ trợ chuẩn bị đầu tư
- Bộ Kế hoạch và Đầu tư huy động và quản lý nguồn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA), vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ nước ngoài và các nguồn vốn khác theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ để hỗ...
- 2. Nguồn vốn quy định tại Khoản 1 Điều này được cấp phát cho Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh để hỗ trợ chi phí chuẩn bị đầu tư quy định tại Điểm a và Điểm b Khoản 1 Điều 5 Nghị định này.
- Điều 6. Thủ tục và trình tự thực hiện dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư
- 1. Lập, thẩm định, phê duyệt đề xuất dự án và công bố dự án.
- 2. Lập, thẩm định, phê duyệt báo cáo nghiên cứu khả thi (trừ dự án nhóm C).
Left
Chương II
Chương II XÂY DỰNG VÀ CÔNG BỐ DỰ ÁN
Open sectionRight
Chương II
Chương II NGUỒN VỐN THỰC HIỆN DỰ ÁN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- NGUỒN VỐN THỰC HIỆN DỰ ÁN
- XÂY DỰNG VÀ CÔNG BỐ DỰ ÁN
Left
Điều 7.
Điều 7. Lựa chọn dự án 1. Các sở, ngành, ban QLDA chuyên ngành, UBND quận, huyện căn cứ các điều kiện về lựa chọn dự án được quy định tại Điều 15 Nghị định số 15/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính phủ và Thông tư số 02/2016/TT-BKHĐT ngày 01/3/2016 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư, đề xuất danh mục dự án PPP. Đối với dự án do nhà đầu tư đề x...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Điều kiện lựa chọn dự án 1. Dự án được lựa chọn thực hiện theo hình thức đối tác công tư phải đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau đây: a) Phù hợp với quy hoạch, kế hoạch phát triển ngành, vùng và kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của địa phương; b) Phù hợp với lĩnh vực đầu tư quy định tại Điều 4 Nghị định này; c) Có khả năng t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Dự án được lựa chọn thực hiện theo hình thức đối tác công tư phải đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau đây:
- a) Phù hợp với quy hoạch, kế hoạch phát triển ngành, vùng và kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của địa phương;
- b) Phù hợp với lĩnh vực đầu tư quy định tại Điều 4 Nghị định này;
- Các sở, ngành, ban QLDA chuyên ngành, UBND quận, huyện căn cứ các điều kiện về lựa chọn dự án được quy định tại Điều 15 Nghị định số 15/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính phủ và Thông tư số 02/20...
- Đối với dự án do nhà đầu tư đề xuất, nhà đầu tư căn cứ các điều kiện về lựa chọn dự án được quy định tại Điều 20 Nghị định số 15/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính phủ để đề xuất dự án.
- Trên cơ sở nhu cầu bằng văn bản của các sở, ngành, ban QLDA chuyên ngành, UBND quận, huyện và các nhà đầu tư, Sở Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm tổng hợp, đề xuất Ủy ban nhân dân thành phố xem xé...
- Left: Điều 7. Lựa chọn dự án Right: Điều 15. Điều kiện lựa chọn dự án
- Left: Đối với các dự án khu vực chưa có trong quy hoạch, kế hoạch phát triển ngành, vùng, kế hoạch phát triển kinh tế, xã hội được cấp có thẩm quyền phê duyệt thì cơ quan xin chủ trương lập đề xuất dự án... Right: Dự án chưa có trong quy hoạch, kế hoạch phát triển ngành, vùng, kế hoạch phát triển kinh tế, xã hội của địa phương phải được Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét bổ sung theo thẩm quyền hoặc...
Left
Điều 8.
Điều 8. Lập, thẩm định và phê duyệt đề xuất dự án 1. Sau khi được UBND thành phố thống nhất chủ trương nghiên cứu dự án theo hình thức đối tác công tư, cơ quan chuẩn bị dự án (dự án do sở ngành đề xuất), nhà đầu tư (dự án do nhà đầu tư đề xuất) được UBND thành phố giao, tổ chức lập đề xuất dự án, gửi Sở Kế hoạch và Đầu tư tổ chức thẩm...
Open sectionRight
Điều 21.
Điều 21. Hồ sơ đề xuất dự án của nhà đầu tư 1. Nhà đầu tư lập hồ sơ đề xuất dự án gửi Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. 2. Nội dung hồ sơ đề xuất dự án: a) Văn bản đề xuất thực hiện dự án; b) Đề xuất dự án (bao gồm những nội dung quy định tại Khoản 2 và Khoản 3 Điều 16 Nghị định này); c) Giấy tờ xác nhận tư cách pháp lý, năng lực, k...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 21. Hồ sơ đề xuất dự án của nhà đầu tư
- 1. Nhà đầu tư lập hồ sơ đề xuất dự án gửi Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- 2. Nội dung hồ sơ đề xuất dự án:
- Điều 8. Lập, thẩm định và phê duyệt đề xuất dự án
- Sau khi được UBND thành phố thống nhất chủ trương nghiên cứu dự án theo hình thức đối tác công tư, cơ quan chuẩn bị dự án (dự án do sở ngành đề xuất), nhà đầu tư (dự án do nhà đầu tư đề xuất) được...
- Nội dung đề xuất dự án được lập theo quy định tại Điều 16 (dự án do sở ngành đề xuất) hoặc Điều 21 (dự án do nhà đầu tư đề xuất) Nghị định số 15/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính phủ, Thông tư s...
Left
Điều 9.
Điều 9. Công bố dự án và c ông bố đề xuất dự án của nhà đầu tư 1. Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày đề xuất dự án được phê duyệt, giao Sở Kế hoạch và Đầu tư chịu trách nhiệm thực hiện các thủ tục công bố danh mục dự án (dự án do sở, ngành đề xuất); đề xuất dự án và thông tin về nhà đầu tư đề xuất dự án (dự án do nhà đầu tư đề...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Trình tự thực hiện dự án 1. Trừ dự án nhóm C quy định tại Khoản 2 Điều này, dự án được thực hiện theo trình tự sau đây: a) Lập, thẩm định, phê duyệt và công bố dự án theo quy định tại Chương III Nghị định này; b) Lập, thẩm định, phê duyệt báo cáo nghiên cứu khả thi theo quy định tại Chương IV Nghị định này; c) Tổ chức lựa chọn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Trình tự thực hiện dự án
- 1. Trừ dự án nhóm C quy định tại Khoản 2 Điều này, dự án được thực hiện theo trình tự sau đây:
- a) Lập, thẩm định, phê duyệt và công bố dự án theo quy định tại Chương III Nghị định này;
- Điều 9. Công bố dự án và c ông bố đề xuất dự án của nhà đầu tư
- 1. Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày đề xuất dự án được phê duyệt, giao Sở Kế hoạch và Đầu tư chịu trách nhiệm thực hiện các thủ tục công bố danh mục dự án (dự án do sở, ngành đề xuất)
- đề xuất dự án và thông tin về nhà đầu tư đề xuất dự án (dự án do nhà đầu tư đề xuất) trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia theo quy định của pháp luật đấu thầu. Nội dung công bố dự án tuân thủ theo...
Left
Chương III
Chương III LẬP, THẨM ĐỊNH VÀ PHÊ DUYỆT BÁO CÁO NGHIÊN CỨU KHẢ THI
Open sectionRight
Chương III
Chương III XÂY DỰNG VÀ CÔNG BỐ DỰ ÁN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- XÂY DỰNG VÀ CÔNG BỐ DỰ ÁN
- LẬP, THẨM ĐỊNH VÀ PHÊ DUYỆT BÁO CÁO NGHIÊN CỨU KHẢ THI
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm lập báo cáo nghiên cứu khả thi 1. Sau khi đề xuất dự án được phê duyệt, cơ quan chuẩn bị dự án (tại Khoản 1 Điều 5 Quy định này) tổ chức lập báo cáo nghiên cứu khả thi của dự án; Dự án nhóm C không phải lập báo cáo nghiên cứu khả thi nhưng phải có thiết kế cơ sở và phương án tài chính trong đề xuất dự án làm cơ sở...
Open sectionRight
Điều 22.
Điều 22. Thẩm định và phê duyệt đề xuất dự án của nhà đầu tư 1. Đề xuất dự án của nhà đầu tư được thẩm định và phê duyệt theo quy định tại Điều 17 Nghị định này trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. 2. Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn thực hiện Điều này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 22. Thẩm định và phê duyệt đề xuất dự án của nhà đầu tư
- 2. Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn thực hiện Điều này.
- Điều 10. Trách nhiệm lập báo cáo nghiên cứu khả thi
- 1. Sau khi đề xuất dự án được phê duyệt, cơ quan chuẩn bị dự án (tại Khoản 1 Điều 5 Quy định này) tổ chức lập báo cáo nghiên cứu khả thi của dự án
- Dự án nhóm C không phải lập báo cáo nghiên cứu khả thi nhưng phải có thiết kế cơ sở và phương án tài chính trong đề xuất dự án làm cơ sở lựa chọn nhà đầu tư và đám phán hợp đồng dự án.
- Left: 2. Đối với dự án do nhà đầu tư đề xuất và được phê duyệt theo quy định tại Điều 22 Nghị định số 15/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015, Ủy ban nhân dân thành phố giao cho nhà đầu tư lập báo cáo nghiên cứu k... Right: 1. Đề xuất dự án của nhà đầu tư được thẩm định và phê duyệt theo quy định tại Điều 17 Nghị định này trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
Left
Điều 11.
Điều 11. Thẩm định, phê duyệt báo cáo nghiên cứu khả thi 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư chịu trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ, chủ trì tổ chức thẩm định và trình Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt báo cáo nghiên cứu khả thi các dự án nhóm A và nhóm B. Trong quá trình chủ trì thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi, tùy theo tính chất của từng dự án...
Open sectionRight
Điều 26.
Điều 26. Thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi 1. Thẩm quyền thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi: a) Hội đồng thẩm định nhà nước thẩm định dự án quan trọng quốc gia; b) Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao đơn vị đầu mối quản lý về hoạt động PPP tổ chức thẩm định dự án nhóm A và nhóm B. 2. Hồ s...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Thẩm quyền thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi:
- a) Hội đồng thẩm định nhà nước thẩm định dự án quan trọng quốc gia;
- b) Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao đơn vị đầu mối quản lý về hoạt động PPP tổ chức thẩm định dự án nhóm A và nhóm B.
- Sở Kế hoạch và Đầu tư chịu trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ, chủ trì tổ chức thẩm định và trình Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt báo cáo nghiên cứu khả thi các dự án nhóm A và nhóm B.
- Trong quá trình chủ trì thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi, tùy theo tính chất của từng dự án, Sở Kế hoạch và Đầu tư có văn bản hoặc tổ chức hội nghị tư vấn để lấy ý kiến của các cơ quan chuyên m...
- Đối với các dự án có nội dung thiết kế cơ sở, Sở Kế hoạch và Đầu tư gửi hồ sơ thiết kế cơ sở đến cơ quan chuyên môn về xây dựng (cơ quan chuyên môn về xây dựng được UBND thành phố quy định tại Quyế...
- Left: Điều 11. Thẩm định, phê duyệt báo cáo nghiên cứu khả thi Right: Điều 26. Thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi
Left
Chương IV
Chương IV SƠ TUYỂN VÀ KẾ HOẠCH LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV LẬP, THẨM ĐỊNH VÀ PHÊ DUYỆT BÁO CÁO NGHIÊN CỨU KHẢ THI
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- LẬP, THẨM ĐỊNH VÀ PHÊ DUYỆT BÁO CÁO
- NGHIÊN CỨU KHẢ THI
- SƠ TUYỂN VÀ KẾ HOẠCH LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ
Left
Điều 12.
Điều 12. Sơ tuyển nhà đầu tư 1. Bên mời thầu (tại Khoản 1 Điều 5 Quy định này) căn cứ báo cáo nghiên cứu khả thi, đề xuất dự án được phê duyệt, đề xuất hình thức sơ tuyển trong trong lập, trình thẩm định, phê duyệt hồ sơ mời sơ tuyển. Việc sơ tuyển nhà đầu tư được thực hiện trước khi lập kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư để xác định các nhà...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Vốn chủ sở hữu và vốn huy động của nhà đầu tư 1. Nhà đầu tư chịu trách nhiệm góp vốn chủ sở hữu và huy động các nguồn vốn khác để thực hiện dự án theo thỏa thuận tại hợp đồng dự án. 2. Tỷ lệ vốn chủ sở hữu của nhà đầu tư không được thấp hơn 15% tổng vốn đầu tư. Đối với dự án có tổng vốn đầu tư trên 1.500 tỷ đồng, tỷ lệ vốn chủ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Nhà đầu tư chịu trách nhiệm góp vốn chủ sở hữu và huy động các nguồn vốn khác để thực hiện dự án theo thỏa thuận tại hợp đồng dự án.
- 2. Tỷ lệ vốn chủ sở hữu của nhà đầu tư không được thấp hơn 15% tổng vốn đầu tư. Đối với dự án có tổng vốn đầu tư trên 1.500 tỷ đồng, tỷ lệ vốn chủ sở hữu được xác định theo nguyên tắc lũy tiến từng...
- a) Đối với phần vốn đến 1.500 tỷ đồng, tỷ lệ vốn chủ sở hữu không được thấp hơn 15% của phần vốn này;
- Bên mời thầu (tại Khoản 1 Điều 5 Quy định này) căn cứ báo cáo nghiên cứu khả thi, đề xuất dự án được phê duyệt, đề xuất hình thức sơ tuyển trong trong lập, trình thẩm định, phê duyệt hồ sơ mời sơ t...
- Việc sơ tuyển nhà đầu tư được thực hiện trước khi lập kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư để xác định các nhà đầu tư có đủ năng lực và kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của dự án và mời tham gia đấu thầu rộng r...
- Hình thức áp dụng sơ tuyển thực hiện theo quy định tại Khoản 2, 3 Điều 16 Nghị định số 30/2015/NĐ-CP ngày 17/3/2015 của Chính phủ.
- Left: Điều 12. Sơ tuyển nhà đầu tư Right: Điều 10. Vốn chủ sở hữu và vốn huy động của nhà đầu tư
Left
Điều 13.
Điều 13. Lập, thẩm định, phê duyệt hồ sơ mời sơ tuyển, kết quả sơ tuyển và công khai danh sách ngắn 1. Bên mời thầu (tại Khoản 1 Điều 5 Quy định này) chịu trách nhiệm phối hợp với đơn vị liên quan lập hồ sơ mời sơ tuyển theo quy định tại Khoản 1 Điều 17 Nghị định số 30/2015/NĐ-CP ngày 17/3/2015 của Chính phủ. 2. Sở Kế hoạch và Đầu tư c...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Lập kế hoạch vốn đầu tư của Nhà nước tham gia thực hiện dự án 1. Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh lập và tổng hợp kế hoạch vốn đầu tư của Nhà nước tham gia thực hiện dự án được công bố theo quy định tại Điều 18 của Nghị định này trong kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm của ngành, địa phương. 2. Căn cứ kế hoạch đầu tư công...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Lập kế hoạch vốn đầu tư của Nhà nước tham gia thực hiện dự án
- Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh lập và tổng hợp kế hoạch vốn đầu tư của Nhà nước tham gia thực hiện dự án được công bố theo quy định tại Điều 18 của Nghị định này trong kế hoạch đầu tư công tru...
- Căn cứ kế hoạch đầu tư công trung hạn, báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc đề xuất dự án (đối với dự án nhóm C) được phê duyệt, Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh lập và tổng hợp kế hoạch vốn đầu tư c...
- Điều 13. Lập, thẩm định, phê duyệt hồ sơ mời sơ tuyển, kết quả sơ tuyển và công khai danh sách ngắn
- 1. Bên mời thầu (tại Khoản 1 Điều 5 Quy định này) chịu trách nhiệm phối hợp với đơn vị liên quan lập hồ sơ mời sơ tuyển theo quy định tại Khoản 1 Điều 17 Nghị định số 30/2015/NĐ-CP ngày 17/3/2015 c...
- 2. Sở Kế hoạch và Đầu tư chịu trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ, tổ chức thẩm định hồ sơ mời sơ tuyển theo quy định tại Khoản 1 Điều 82 Nghị định số 30/2015/NĐ-CP ngày 17/3/2015 của Chính phủ, trình UBND...
Left
Điều 14.
Điều 14. Kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư 1. Bên mời thầu (tại Khoản 1 Điều 5 Quy định này) căn cứ quy định tại Điều 22 Nghị định số 30/2015/NĐ-CP ngày 17/3/2015 của Chính phủ và quy định khác có liên quan, tiến hành lập kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư, gửi Sở Kế hoạch và Đầu tư thẩm định, trình UBND thành phố phê duyệt. 2. Nội dung kế hoạch...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Giải ngân vốn đầu tư của Nhà nước tham gia thực hiện dự án 1. Giải ngân vốn góp của Nhà nước để hỗ trợ xây dựng công trình dự án: a) Vốn góp của Nhà nước để hỗ trợ xây dựng công trình dự án quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 11 của Nghị định này được giải ngân sau khi dự án có khối lượng, giá trị xây dựng được hoàn thành theo th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Giải ngân vốn đầu tư của Nhà nước tham gia thực hiện dự án
- 1. Giải ngân vốn góp của Nhà nước để hỗ trợ xây dựng công trình dự án:
- b) Căn cứ khối lượng, giá trị xây dựng hoàn thành do nhà đầu tư, doanh nghiệp dự án nghiệm thu, cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp phát và thanh toán cho nhà đầu tư, doanh nghiệp dự án theo tỷ lệ,...
- Điều 14. Kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư
- Bên mời thầu (tại Khoản 1 Điều 5 Quy định này) căn cứ quy định tại Điều 22 Nghị định số 30/2015/NĐ-CP ngày 17/3/2015 của Chính phủ và quy định khác có liên quan, tiến hành lập kế hoạch lựa chọn nhà...
- 2. Nội dung kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư tuân thủ theo quy định tại Điều 23 Nghị định số 30/2015/NĐ-CP ngày 17/3/2015 của Chính phủ và quy định khác có liên quan.
- Left: c. Sơ bộ vốn góp của Nhà nước để hỗ trợ xây dựng công trình dự án PPP, cơ chế tài chính, hình thức bảo đảm đầu tư của Nhà nước để hỗ trợ việc thực hiện dự án (nếu có). Right: a) Vốn góp của Nhà nước để hỗ trợ xây dựng công trình dự án quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 11 của Nghị định này được giải ngân sau khi dự án có khối lượng, giá trị xây dựng được hoàn thành theo t...
Left
Chương V
Chương V LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ VÀ KÝ KẾT THỎA THUẬN ĐẦU TƯ, HỢP ĐỒNG DỰ ÁN
Open sectionRight
Chương V
Chương V LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ VÀ KÝ KẾT THỎA THUẬN ĐẦU TƯ, HỢP ĐỒNG DỰ ÁN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ Right: LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ VÀ KÝ KẾT THỎA THUẬN
- Left: VÀ KÝ KẾT THỎA THUẬN ĐẦU TƯ, HỢP ĐỒNG DỰ ÁN Right: ĐẦU TƯ, HỢP ĐỒNG DỰ ÁN
Left
Điều 15.
Điều 15. Chuẩn bị lựa chọn nhà đầu tư, tổ chức lựa chọn nhà đầu tư, đánh giá hồ sơ đề xuất kỹ thuật, hồ sơ đề xuất về tài chính – thương mại, đàm phán sơ bộ hợp đồng 1. Bên mời thầu (tại Khoản 1 Điều 5 Quy định này) chịu trách nhiệm tổ chức lập hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu; tổ chức lựa chọn nhà đầu tư; đánh giá hồ sơ đề xuất về kỹ thu...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Sử dụng vốn đầu tư của Nhà nước tham gia thực hiện dự án 1. Vốn đầu tư của Nhà nước tham gia thực hiện dự án bao gồm vốn ngân sách nhà nước, vốn trái phiếu chính phủ, vốn trái phiếu chính quyền địa phương, vốn ODA và vốn vay ưu đãi của nhà tài trợ nước ngoài. 2. Vốn đầu tư của Nhà nước tham gia thực hiện dự án được sử dụng để...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Sử dụng vốn đầu tư của Nhà nước tham gia thực hiện dự án
- 1. Vốn đầu tư của Nhà nước tham gia thực hiện dự án bao gồm vốn ngân sách nhà nước, vốn trái phiếu chính phủ, vốn trái phiếu chính quyền địa phương, vốn ODA và vốn vay ưu đãi của nhà tài trợ nước n...
- 2. Vốn đầu tư của Nhà nước tham gia thực hiện dự án được sử dụng để thực hiện các hoạt động sau đây:
- Điều 15. Chuẩn bị lựa chọn nhà đầu tư, tổ chức lựa chọn nhà đầu tư, đánh giá hồ sơ đề xuất kỹ thuật, hồ sơ đề xuất về tài chính – thương mại, đàm phán sơ bộ hợp đồng
- 1. Bên mời thầu (tại Khoản 1 Điều 5 Quy định này) chịu trách nhiệm tổ chức lập hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu
- tổ chức lựa chọn nhà đầu tư
Left
Điều 16.
Điều 16. Đàm phán, hoàn thiện hợp đồng và ký kết thỏa thuận đầu tư 1. Đàm phán, hoàn thiện hợp đồng: Sau khi được UBND thành phố phê duyệt kết quả lựa chọn nhà đầu tư, căn cứ kết quả lựa chọn nhà đầu tư, kết quả đàm phán sơ bộ hợp đồng, giao bên mời thầu tổ chức đàm phán, hoàn thiện hợp đồng với nhà đầu tư được lựa chọn. Nội dung đàm p...
Open sectionRight
Điều 49.
Điều 49. Quản lý và kinh doanh công trình dự án 1. Nhà đầu tư, doanh nghiệp dự án thực hiện việc quản lý, kinh doanh công trình dự án hoặc thực hiện Dự án khác theo các điều kiện thỏa thuận trong hợp đồng dự án. 2. Trong quá trình kinh doanh công trình hoặc cung cấp dịch vụ, doanh nghiệp dự án có trách nhiệm: a) Cung ứng sản phẩm, dịch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 49. Quản lý và kinh doanh công trình dự án
- 1. Nhà đầu tư, doanh nghiệp dự án thực hiện việc quản lý, kinh doanh công trình dự án hoặc thực hiện Dự án khác theo các điều kiện thỏa thuận trong hợp đồng dự án.
- 2. Trong quá trình kinh doanh công trình hoặc cung cấp dịch vụ, doanh nghiệp dự án có trách nhiệm:
- Điều 16. Đàm phán, hoàn thiện hợp đồng và ký kết thỏa thuận đầu tư
- 1. Đàm phán, hoàn thiện hợp đồng: Sau khi được UBND thành phố phê duyệt kết quả lựa chọn nhà đầu tư, căn cứ kết quả lựa chọn nhà đầu tư, kết quả đàm phán sơ bộ hợp đồng, giao bên mời thầu tổ chức đ...
- Điều 49, 50, 51 Nghị định số 15/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính phủ và quy định khác có liên quan.
Left
Điều 17.
Điều 17. Đăng ký đầu tư, thành lập doanh nghiệp dự án và k ý kết hợp đồng dự án 1. Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và thành lập doanh nghiệp dự án: Giao bên mời thầu (tại Khoản 1 Điều 5 Quy định này) hỗ trợ, hướng dẫn nhà đầu tư lập hồ sơ, thủ tục cấp, điều chỉnh, thu hồi giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (dự án nhóm A và B), hồ sơ thủ tục...
Open sectionRight
Điều 40.
Điều 40. Hồ sơ, thủ tục cấp, điều chỉnh, thu hồi giấy chứng nhận đăng ký đầu tư 1. Hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư gồm: a) Văn bản đề nghị cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư; b) Thỏa thuận đầu tư và dự thảo hợp đồng dự án; c) Báo cáo nghiên cứu khả thi và quyết định phê duyệt dự án; d) Văn bản chấp thuận chủ trương sử...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 40. Hồ sơ, thủ tục cấp, điều chỉnh, thu hồi giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
- 1. Hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư gồm:
- a) Văn bản đề nghị cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư;
- Điều 17. Đăng ký đầu tư, thành lập doanh nghiệp dự án và k ý kết hợp đồng dự án
- Thẩm quyền cấp, điều chỉnh và thu hồi giấy chứng nhận đăng ký đầu tư thực hiện theo quy định tại Điều 39 Nghị định số 15/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính phủ.
- Việc thành lập doanh nghiệp dự án thực hiện theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp.
- Left: Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và thành lập doanh nghiệp dự án: Right: b) Thỏa thuận đầu tư và dự thảo hợp đồng dự án;
- Left: Giao bên mời thầu (tại Khoản 1 Điều 5 Quy định này) hỗ trợ, hướng dẫn nhà đầu tư lập hồ sơ, thủ tục cấp, điều chỉnh, thu hồi giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (dự án nhóm A và B), hồ sơ thủ tục thành... Right: 4. Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định chi tiết hồ sơ, thủ tục cấp, điều chỉnh và thu hồi giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.
Left
Chương VI
Chương VI TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ ĐẦU TƯ THEO HÌNH THỨC ĐỐI TÁC CÔNG TƯ
Open sectionRight
Chương VI
Chương VI THỦ TỤC ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ VÀ THÀNH LẬP DOANH NGHIỆP DỰ ÁN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- THỦ TỤC ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ VÀ THÀNH LẬP
- DOANH NGHIỆP DỰ ÁN
- TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
- VỀ ĐẦU TƯ THEO HÌNH THỨC ĐỐI TÁC CÔNG TƯ
Left
Điều 18.
Điều 18. Trách nhiệm của Sở Kế hoạch và Đầu tư Sở Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan chuyên môn trực thuộc Ủy ban nhân dân thành phố làm đầu mối quản lý hoạt động PPP. Sở Kế hoạch và Đầu tư chịu trách nhiệm: 1. Giúp Ủy ban nhân dân thành phố quản lý thống nhất hoạt động đầu tư theo hình thức đối tác công tư trên phạm...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Công bố dự án 1. Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày đề xuất dự án được phê duyệt, Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh công bố dự án, danh mục dự án trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia theo quy định của pháp luật về đấu thầu. 2. Dự án được công bố phải có những nội dung chủ yếu sau đây: a) Tên dự án và loại hợp đồng dự...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 18. Công bố dự án
- 1. Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày đề xuất dự án được phê duyệt, Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh công bố dự án, danh mục dự án trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia theo quy định của...
- 2. Dự án được công bố phải có những nội dung chủ yếu sau đây:
- Điều 18. Trách nhiệm của Sở Kế hoạch và Đầu tư
- Sở Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan chuyên môn trực thuộc Ủy ban nhân dân thành phố làm đầu mối quản lý hoạt động PPP. Sở Kế hoạch và Đầu tư chịu trách nhiệm:
- 1. Giúp Ủy ban nhân dân thành phố quản lý thống nhất hoạt động đầu tư theo hình thức đối tác công tư trên phạm vi thành phố.
- Left: thẩm định nguồn vốn ngân sách thành phố tham gia thực hiện dự án theo thẩm quyền Right: d) Dự kiến tổng vốn đầu tư; vốn đầu tư của Nhà nước tham gia thực hiện dự án (nếu có);
Left
Điều 19.
Điều 19. Trách nhiệm của Sở Tài chính 1. Phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư tổng hợp, tham mưu về việc sử dụng nguồn vốn ngân sách thành phố tham gia thực hiện dự án; tham mưu bố trí nguồn vốn ngân sách trong kế hoạch chi sự nghiệp để thực hiện thanh toán chi phí chuẩn bị đầu tư và thực hiện dự án; hướng dẫn công tác quyết toán công tr...
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Chuyển đổi hình thức đầu tư đối với các dự án đầu tư bằng vốn đầu tư công 1. Dự án đang được đầu tư bằng nguồn vốn đầu tư công được xem xét chuyển đổi hình thức đầu tư để thực hiện theo hình thức đối tác công tư nếu đáp ứng các điều kiện quy định tại Khoản 1 Điều 15 Nghị định này. 2. Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn thủ tục chu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 19. Chuyển đổi hình thức đầu tư đối với các dự án đầu tư bằng vốn đầu tư công
- 1. Dự án đang được đầu tư bằng nguồn vốn đầu tư công được xem xét chuyển đổi hình thức đầu tư để thực hiện theo hình thức đối tác công tư nếu đáp ứng các điều kiện quy định tại Khoản 1 Điều 15 Nghị...
- 2. Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn thủ tục chuyển đổi hình thức đầu tư theo quy định tại Khoản 1 Điều này.
- Điều 19. Trách nhiệm của Sở Tài chính
- 1. Phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư tổng hợp, tham mưu về việc sử dụng nguồn vốn ngân sách thành phố tham gia thực hiện dự án
- tham mưu bố trí nguồn vốn ngân sách trong kế hoạch chi sự nghiệp để thực hiện thanh toán chi phí chuẩn bị đầu tư và thực hiện dự án
Left
Điều 20.
Điều 20. Trách nhiệm của các Sở xây dựng chuyên ngành 1. Hướng dẫn việc triển khai, thực hiện quy định về giám sát, quản lý chất lượng công trình dự án trong lĩnh vực chuyên môn phụ trách. 2. Tham gia ý kiến về các vấn đề thuộc chức năng, thẩm quyền theo đề nghị của sở, ngành và Ủy ban nhân dân quận, huyện. 3. Thực hiện các nhiệm vụ, q...
Open sectionRight
Điều 20.
Điều 20. Điều kiện đề xuất dự án 1. Nhà đầu tư được đề xuất thực hiện dự án ngoài các dự án, danh mục dự án do Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt và công bố theo quy định tại Mục 1 Chương này. 2. Dự án do nhà đầu tư đề xuất phải đáp ứng các yêu cầu sau đây: a) Các điều kiện quy định tại Khoản 1 Điều 15 Nghị định này; b) Nhà...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 20. Điều kiện đề xuất dự án
- 1. Nhà đầu tư được đề xuất thực hiện dự án ngoài các dự án, danh mục dự án do Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt và công bố theo quy định tại Mục 1 Chương này.
- 2. Dự án do nhà đầu tư đề xuất phải đáp ứng các yêu cầu sau đây:
- Điều 20. Trách nhiệm của các Sở xây dựng chuyên ngành
- 1. Hướng dẫn việc triển khai, thực hiện quy định về giám sát, quản lý chất lượng công trình dự án trong lĩnh vực chuyên môn phụ trách.
- 2. Tham gia ý kiến về các vấn đề thuộc chức năng, thẩm quyền theo đề nghị của sở, ngành và Ủy ban nhân dân quận, huyện.
Left
Điều 21.
Điều 21. Trách nhiệm của Sở Tư pháp 1. Tham gia ý kiến về pháp lý đối với hợp đồng dự án, văn bản bảo lãnh của thành phố và các văn bản liên quan đến dự án theo đề nghị của sở, ban, ngành và UBND quận, huyện. 2. Tham gia đàm phán các vấn đề liên quan đến luật áp dụng, giải quyết tranh chấp, bảo lãnh Nhà nước, các vấn đề pháp lý khác củ...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Nội dung đề xuất dự án 1. Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổ chức lập đề xuất dự án làm cơ sở để lựa chọn dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư. 2. Đề xuất dự án bao gồm những nội dung chủ yếu sau đây: a) Sự cần thiết đầu tư; lợi thế của việc thực hiện dự án theo hình thức đối tác công tư so với các hình thức đầu tư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Nội dung đề xuất dự án
- 1. Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổ chức lập đề xuất dự án làm cơ sở để lựa chọn dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư.
- 2. Đề xuất dự án bao gồm những nội dung chủ yếu sau đây:
- Điều 21. Trách nhiệm của Sở Tư pháp
- 1. Tham gia ý kiến về pháp lý đối với hợp đồng dự án, văn bản bảo lãnh của thành phố và các văn bản liên quan đến dự án theo đề nghị của sở, ban, ngành và UBND quận, huyện.
- Tham gia đàm phán các vấn đề liên quan đến luật áp dụng, giải quyết tranh chấp, bảo lãnh Nhà nước, các vấn đề pháp lý khác của hợp đồng dự án và các hợp đồng liên quan theo đề nghị của sở, ban ngàn...
Left
Điều 22.
Điều 22. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân quận, huyện 1. Tổng hợp nhu cầu về đầu tư theo hình thức đối tác công tư trên địa bàn, gửi Sở Kế hoạch và Đầu tư tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố. 2. Rà soát, đề xuất chuyển đổi các dự án đầu tư công sang hình thức đối tác công tư trên cơ sở đảm bảo hiệu quả kinh tế - xã hội cao hơn k...
Open sectionRight
Điều 23.
Điều 23. Công bố đề xuất dự án của nhà đầu tư 1. Trường hợp đề xuất dự án của nhà đầu tư được phê duyệt, Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh công bố đề xuất dự án và thông tin về nhà đầu tư đề xuất dự án theo quy định tại Điều 18 Nghị định này. 2. Đối với đề xuất dự án có nội dung liên quan đến quyền sở hữu trí tuệ, bí mật thương mại,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 23. Công bố đề xuất dự án của nhà đầu tư
- 1. Trường hợp đề xuất dự án của nhà đầu tư được phê duyệt, Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh công bố đề xuất dự án và thông tin về nhà đầu tư đề xuất dự án theo quy định tại Điều 18 Nghị định này.
- Đối với đề xuất dự án có nội dung liên quan đến quyền sở hữu trí tuệ, bí mật thương mại, công nghệ hoặc các thỏa thuận huy động vốn để thực hiện dự án cần bảo mật, nhà đầu tư thỏa thuận với Bộ, ngà...
- Điều 22. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân quận, huyện
- 1. Tổng hợp nhu cầu về đầu tư theo hình thức đối tác công tư trên địa bàn, gửi Sở Kế hoạch và Đầu tư tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố.
- 2. Rà soát, đề xuất chuyển đổi các dự án đầu tư công sang hình thức đối tác công tư trên cơ sở đảm bảo hiệu quả kinh tế - xã hội cao hơn khi chuyển đổi.
Left
Điều 23.
Điều 23. Trách nhiệm của c ơ quan được UBND thành phố ủy quyền là c ơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền ký kết và thực hiện hợp đồng dự án (dự án nhóm B, nhóm C); c ơ quan được UBND thành phố giao là b ên mời thầu (dự án nhóm A) 1. Theo dõi, giám sát việc triển khai thực hiện dự án PPP đảm bảo tuân thủ theo quy định tại Chương VII Ng...
Open sectionRight
Điều 23.
Điều 23. Công bố đề xuất dự án của nhà đầu tư 1. Trường hợp đề xuất dự án của nhà đầu tư được phê duyệt, Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh công bố đề xuất dự án và thông tin về nhà đầu tư đề xuất dự án theo quy định tại Điều 18 Nghị định này. 2. Đối với đề xuất dự án có nội dung liên quan đến quyền sở hữu trí tuệ, bí mật thương mại,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 23. Công bố đề xuất dự án của nhà đầu tư
- 1. Trường hợp đề xuất dự án của nhà đầu tư được phê duyệt, Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh công bố đề xuất dự án và thông tin về nhà đầu tư đề xuất dự án theo quy định tại Điều 18 Nghị định này.
- Đối với đề xuất dự án có nội dung liên quan đến quyền sở hữu trí tuệ, bí mật thương mại, công nghệ hoặc các thỏa thuận huy động vốn để thực hiện dự án cần bảo mật, nhà đầu tư thỏa thuận với Bộ, ngà...
- Điều 23. Trách nhiệm của c ơ quan được UBND thành phố ủy quyền là c ơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền ký kết và thực hiện hợp đồng dự án (dự án nhóm B, nhóm C)
- c ơ quan được UBND thành phố giao là b ên mời thầu (dự án nhóm A)
- 1. Theo dõi, giám sát việc triển khai thực hiện dự án PPP đảm bảo tuân thủ theo quy định tại Chương VII Nghị định số 15/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính phủ và các quy định khác có liên quan.
Left
Chương VII
Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionRight
Chương VII
Chương VII TRIỂN KHAI THỰC HIỆN DỰ ÁN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Right: TRIỂN KHAI THỰC HIỆN DỰ ÁN
Left
Điều 24.
Điều 24. Quy định xử lý chuyển tiếp Thực hiện theo quy định tại Điều 72 Nghị định số 15/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính phủ.
Open sectionRight
Điều 72.
Điều 72. Quy định chuyển tiếp 1. Danh mục dự án được công bố trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành phải được rà soát, phê duyệt lại theo quy định của Nghị định này, trừ trường hợp đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt. 2. Báo cáo nghiên cứu khả thi được phê duyệt trước ngày Nghị định này có hiệu lực không phải phê duyệt lại the...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Danh mục dự án được công bố trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành phải được rà soát, phê duyệt lại theo quy định của Nghị định này, trừ trường hợp đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt.
- 2. Báo cáo nghiên cứu khả thi được phê duyệt trước ngày Nghị định này có hiệu lực không phải phê duyệt lại theo quy định của Nghị định này.
- 3. Dự án đã có quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà đầu tư trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành không phải lựa chọn lại nhà đầu tư theo quy định của Nghị định này.
- Thực hiện theo quy định tại Điều 72 Nghị định số 15/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính phủ.
- Left: Điều 24. Quy định xử lý chuyển tiếp Right: Điều 72. Quy định chuyển tiếp
Left
Điều 25
Điều 25 . Tổ chức thực hiện Trong quá trình triển khai thực hiện Quy định này, nếu có vướng mắc phát sinh thì các cơ quan, đơn vị có ý kiến bằng văn bản gửi Sở Kế hoạch và Đầu tư để hướng dẫn giải quyết hoặc tổng hợp, tham mưu cho UBND thành phố xử lý theo quy định./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Huỳnh Đức Thơ
Open sectionRight
Điều 25.
Điều 25. Nội dung Báo cáo nghiên cứu khả thi 1. Báo cáo nghiên cứu khả thi dự án bao gồm các nội dung chủ yếu sau đây: a) Phân tích chi tiết về sự cần thiết đầu tư và những lợi thế của việc thực hiện dự án so với hình thức đầu tư khác; loại hợp đồng dự án; b) Đánh giá sự phù hợp của dự án với quy hoạch, kế hoạch phát triển và các điều...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 25. Nội dung Báo cáo nghiên cứu khả thi
- 1. Báo cáo nghiên cứu khả thi dự án bao gồm các nội dung chủ yếu sau đây:
- a) Phân tích chi tiết về sự cần thiết đầu tư và những lợi thế của việc thực hiện dự án so với hình thức đầu tư khác; loại hợp đồng dự án;
- Điều 25 . Tổ chức thực hiện
- Trong quá trình triển khai thực hiện Quy định này, nếu có vướng mắc phát sinh thì các cơ quan, đơn vị có ý kiến bằng văn bản gửi Sở Kế hoạch và Đầu tư để hướng dẫn giải quyết hoặc tổng hợp, tham mư...
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
Unmatched right-side sections