Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 36
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 51
Right-only sections 0

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
35 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về đầu tư theo hình thức đối tác công tư

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về đầu tư theo hình thức đối tác công tư trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về đầu tư theo hình thức đối tác công tư Right: Ban hành Quy định về đầu tư theo hình thức đối tác công tư trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về lĩnh vực, điều kiện, thủ tục thực hiện dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư; cơ chế quản lý và sử dụng vốn đầu tư của Nhà nước tham gia thực hiện dự án; chính sách ưu đãi, bảo đảm đầu tư và trách nhiệm quản lý nhà nước đối với dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về đầu tư theo hình thức đối tác công tư trên địa bàn Thành phố Đà Nẵng .

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về đầu tư theo hình thức đối tác công tư trên địa bàn Thành phố Đà Nẵng .
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này quy định về lĩnh vực, điều kiện, thủ tục thực hiện dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư
  • cơ chế quản lý và sử dụng vốn đầu tư của Nhà nước tham gia thực hiện dự án
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với cơ quan nhà nước có thẩm quyền, nhà đầu tư, doanh nghiệp dự án, bên cho vay và các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến việc thực hiện dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Nghị định này áp dụng đối với cơ quan nhà nước có thẩm quyền, nhà đầu tư, doanh nghiệp dự án, bên cho vay và các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến việc thực hiện dự án đầu tư theo hình thức đ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ sau đây được hiểu như sau: 1. Đầu tư theo hình thức đối tác công tư (sau đây gọi tắt là PPP) là hình thức đầu tư được thực hiện trên cơ sở hợp đồng giữa cơ quan nhà nước có thẩm quyền và nhà đầu tư, doanh nghiệp dự án để thực hiện, quản lý, vận hành dự án kết cấu hạ tầng, cung c...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc UBND thành phố Đà Nẵng; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Huỳ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố
  • Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính
  • Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc UBND thành phố Đà Nẵng
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Nghị định này, các từ ngữ sau đây được hiểu như sau:
  • Đầu tư theo hình thức đối tác công tư (sau đây gọi tắt là PPP) là hình thức đầu tư được thực hiện trên cơ sở hợp đồng giữa cơ quan nhà nước có thẩm quyền và nhà đầu tư, doanh nghiệp dự án để thực h...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Lĩnh vực đầu tư và phân loại dự án 1. Dự án xây dựng, cải tạo, vận hành, kinh doanh, quản lý công trình kết cấu hạ tầng, cung cấp trang thiết bị hoặc dịch vụ công gồm: a) Công trình kết cấu hạ tầng giao thông vận tải và các dịch vụ có liên quan; b) Hệ thống chiếu sáng; hệ thống cung cấp nước sạch; hệ thống thoát nước; hệ thống...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chi phí chuẩn bị đầu tư và thực hiện dự án 1. Chi phí chuẩn bị đầu tư và thực hiện dự án PPP được thực hiện theo quy định tại Điều 5 Nghị định số 15/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính phủ về đầu tư theo hình thức đối tác công tư. Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính chịu trách bố trí nguồn vốn ngân sách để thanh toán chi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chi phí chuẩn bị đầu tư và thực hiện dự án PPP được thực hiện theo quy định tại Điều 5 Nghị định số 15/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính phủ về đầu tư theo hình thức đối tác công tư.
  • Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính chịu trách bố trí nguồn vốn ngân sách để thanh toán chi phí chuẩn bị đầu tư và thực hiện dự án PPP theo quy định.
  • 2. Trường hợp nhà đầu tư chủ động lập đề xuất dự án, nhà đầu tư tự chịu chi phí lập đề xuất dự án và không được hoàn trả trong trường hợp đề xuất dự án không được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
Removed / left-side focus
  • 1. Dự án xây dựng, cải tạo, vận hành, kinh doanh, quản lý công trình kết cấu hạ tầng, cung cấp trang thiết bị hoặc dịch vụ công gồm:
  • a) Công trình kết cấu hạ tầng giao thông vận tải và các dịch vụ có liên quan;
  • b) Hệ thống chiếu sáng; hệ thống cung cấp nước sạch; hệ thống thoát nước; hệ thống thu gom, xử lý nước thải, chất thải; nhà ở xã hội; nhà ở tái định cư; nghĩa trang;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Lĩnh vực đầu tư và phân loại dự án Right: Điều 4. Chi phí chuẩn bị đầu tư và thực hiện dự án
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Chi phí chuẩn bị đầu tư và thực hiện dự án của Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1. Chi phí chuẩn bị đầu tư và thực hiện dự án của Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ và Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) bao gồm: a) Chi phí lập, thẩm định...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Thẩm quyền trong triển khai dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư 1. Đối với các tất cả dự án PPP, Ủy ban nhân dân thành phố là cơ quan nhà nước có thẩm quyền, thực hiện thẩm quyền của mình theo quy định tại Nghị định số 15/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính phủ về đầu tư theo hình thức đối tác công tư; Điều 73 Luật đấu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Thẩm quyền trong triển khai dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư
  • 1. Đối với các tất cả dự án PPP, Ủy ban nhân dân thành phố là cơ quan nhà nước có thẩm quyền, thực hiện thẩm quyền của mình theo quy định tại Nghị định số 15/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính ph...
  • Điều 73 Luật đấu thầu
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Chi phí chuẩn bị đầu tư và thực hiện dự án của Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
  • 1. Chi phí chuẩn bị đầu tư và thực hiện dự án của Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ và Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là Bộ, ngành, Ủy ban nhân...
  • a) Chi phí lập, thẩm định, phê duyệt đề xuất dự án, báo cáo nghiên cứu khả thi;
Rewritten clauses
  • Left: đ) Chi phí hoạt động của đơn vị đầu mối quản lý hoạt động PPP; Right: 2. Cơ quan đầu mối quản lý hoạt động PPP là Sở Kế hoạch và Đầu tư
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Nguồn vốn hỗ trợ chuẩn bị đầu tư 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư huy động và quản lý nguồn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA), vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ nước ngoài và các nguồn vốn khác theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ để hỗ trợ hoạt động chuẩn bị đầu tư. 2. Nguồn vốn quy định tại Khoản 1 Điều này được cấp phát cho Bộ,...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Thủ tục và trình tự thực hiện dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư 1. Lập, thẩm định, phê duyệt đề xuất dự án và công bố dự án. 2. Lập, thẩm định, phê duyệt báo cáo nghiên cứu khả thi (trừ dự án nhóm C). 3. Sơ tuyển lựa chọn nhà đầu tư (nếu có). 4. Kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư. 5. Tổ chức lựa chọn nhà đầu tư, đàm phán và...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Thủ tục và trình tự thực hiện dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư
  • 1. Lập, thẩm định, phê duyệt đề xuất dự án và công bố dự án.
  • 2. Lập, thẩm định, phê duyệt báo cáo nghiên cứu khả thi (trừ dự án nhóm C).
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Nguồn vốn hỗ trợ chuẩn bị đầu tư
  • Bộ Kế hoạch và Đầu tư huy động và quản lý nguồn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA), vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ nước ngoài và các nguồn vốn khác theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ để hỗ...
  • 2. Nguồn vốn quy định tại Khoản 1 Điều này được cấp phát cho Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh để hỗ trợ chi phí chuẩn bị đầu tư quy định tại Điểm a và Điểm b Khoản 1 Điều 5 Nghị định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Ban chỉ đạo và đơn vị đầu mối quản lý hoạt động PPP 1. Ban chỉ đạo nhà nước về PPP được thành lập và hoạt động theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ. 2. Căn cứ yêu cầu và điều kiện quản lý cụ thể, Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phân công cơ quan chuyên môn trực thuộc làm đầu mối quản lý hoạt động PPP của Bộ, ngành, địa p...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Lựa chọn dự án 1. Các sở, ngành, ban QLDA chuyên ngành, UBND quận, huyện căn cứ các điều kiện về lựa chọn dự án được quy định tại Điều 15 Nghị định số 15/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính phủ và Thông tư số 02/2016/TT-BKHĐT ngày 01/3/2016 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư, đề xuất danh mục dự án PPP. Đối với dự án do nhà đầu tư đề x...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Lựa chọn dự án
  • Các sở, ngành, ban QLDA chuyên ngành, UBND quận, huyện căn cứ các điều kiện về lựa chọn dự án được quy định tại Điều 15 Nghị định số 15/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính phủ và Thông tư số 02/20...
  • Đối với dự án do nhà đầu tư đề xuất, nhà đầu tư căn cứ các điều kiện về lựa chọn dự án được quy định tại Điều 20 Nghị định số 15/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính phủ để đề xuất dự án.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Ban chỉ đạo và đơn vị đầu mối quản lý hoạt động PPP
  • 1. Ban chỉ đạo nhà nước về PPP được thành lập và hoạt động theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ.
  • Căn cứ yêu cầu và điều kiện quản lý cụ thể, Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phân công cơ quan chuyên môn trực thuộc làm đầu mối quản lý hoạt động PPP của Bộ, ngành, địa phương (sau đây gọi chun...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền ký kết và thực hiện hợp đồng dự án 1. Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh là cơ quan nhà nước có thẩm quyền ký kết hợp đồng dự án thuộc chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình và thực hiện các quyền, nghĩa vụ trên cơ sở thỏa thuận với nhà đầu tư tại hợp đồng dự án. 2. Căn cứ chức năng, nhiệm vụ, q...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Lập, thẩm định và phê duyệt đề xuất dự án 1. Sau khi được UBND thành phố thống nhất chủ trương nghiên cứu dự án theo hình thức đối tác công tư, cơ quan chuẩn bị dự án (dự án do sở ngành đề xuất), nhà đầu tư (dự án do nhà đầu tư đề xuất) được UBND thành phố giao, tổ chức lập đề xuất dự án, gửi Sở Kế hoạch và Đầu tư tổ chức thẩm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Lập, thẩm định và phê duyệt đề xuất dự án
  • Sau khi được UBND thành phố thống nhất chủ trương nghiên cứu dự án theo hình thức đối tác công tư, cơ quan chuẩn bị dự án (dự án do sở ngành đề xuất), nhà đầu tư (dự án do nhà đầu tư đề xuất) được...
  • Nội dung đề xuất dự án được lập theo quy định tại Điều 16 (dự án do sở ngành đề xuất) hoặc Điều 21 (dự án do nhà đầu tư đề xuất) Nghị định số 15/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính phủ, Thông tư s...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền ký kết và thực hiện hợp đồng dự án
  • Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh là cơ quan nhà nước có thẩm quyền ký kết hợp đồng dự án thuộc chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình và thực hiện các quyền, nghĩa vụ trên cơ sở thỏa thuận với...
  • 2. Căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và điều kiện quản lý cụ thể, Bộ, ngành được ủy quyền cho tổ chức thuộc Bộ, ngành
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Trình tự thực hiện dự án 1. Trừ dự án nhóm C quy định tại Khoản 2 Điều này, dự án được thực hiện theo trình tự sau đây: a) Lập, thẩm định, phê duyệt và công bố dự án theo quy định tại Chương III Nghị định này; b) Lập, thẩm định, phê duyệt báo cáo nghiên cứu khả thi theo quy định tại Chương IV Nghị định này; c) Tổ chức lựa chọn...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Công bố dự án và c ông bố đề xuất dự án của nhà đầu tư 1. Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày đề xuất dự án được phê duyệt, giao Sở Kế hoạch và Đầu tư chịu trách nhiệm thực hiện các thủ tục công bố danh mục dự án (dự án do sở, ngành đề xuất); đề xuất dự án và thông tin về nhà đầu tư đề xuất dự án (dự án do nhà đầu tư đề...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Công bố dự án và c ông bố đề xuất dự án của nhà đầu tư
  • 1. Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày đề xuất dự án được phê duyệt, giao Sở Kế hoạch và Đầu tư chịu trách nhiệm thực hiện các thủ tục công bố danh mục dự án (dự án do sở, ngành đề xuất)
  • đề xuất dự án và thông tin về nhà đầu tư đề xuất dự án (dự án do nhà đầu tư đề xuất) trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia theo quy định của pháp luật đấu thầu. Nội dung công bố dự án tuân thủ theo...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Trình tự thực hiện dự án
  • 1. Trừ dự án nhóm C quy định tại Khoản 2 Điều này, dự án được thực hiện theo trình tự sau đây:
  • a) Lập, thẩm định, phê duyệt và công bố dự án theo quy định tại Chương III Nghị định này;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II NGUỒN VỐN THỰC HIỆN DỰ ÁN

Open section

Chương II

Chương II XÂY DỰNG VÀ CÔNG BỐ DỰ ÁN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • XÂY DỰNG VÀ CÔNG BỐ DỰ ÁN
Removed / left-side focus
  • NGUỒN VỐN THỰC HIỆN DỰ ÁN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Vốn chủ sở hữu và vốn huy động của nhà đầu tư 1. Nhà đầu tư chịu trách nhiệm góp vốn chủ sở hữu và huy động các nguồn vốn khác để thực hiện dự án theo thỏa thuận tại hợp đồng dự án. 2. Tỷ lệ vốn chủ sở hữu của nhà đầu tư không được thấp hơn 15% tổng vốn đầu tư. Đối với dự án có tổng vốn đầu tư trên 1.500 tỷ đồng, tỷ lệ vốn chủ...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm lập báo cáo nghiên cứu khả thi 1. Sau khi đề xuất dự án được phê duyệt, cơ quan chuẩn bị dự án (tại Khoản 1 Điều 5 Quy định này) tổ chức lập báo cáo nghiên cứu khả thi của dự án; Dự án nhóm C không phải lập báo cáo nghiên cứu khả thi nhưng phải có thiết kế cơ sở và phương án tài chính trong đề xuất dự án làm cơ sở...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Trách nhiệm lập báo cáo nghiên cứu khả thi
  • 1. Sau khi đề xuất dự án được phê duyệt, cơ quan chuẩn bị dự án (tại Khoản 1 Điều 5 Quy định này) tổ chức lập báo cáo nghiên cứu khả thi của dự án
  • Dự án nhóm C không phải lập báo cáo nghiên cứu khả thi nhưng phải có thiết kế cơ sở và phương án tài chính trong đề xuất dự án làm cơ sở lựa chọn nhà đầu tư và đám phán hợp đồng dự án.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Vốn chủ sở hữu và vốn huy động của nhà đầu tư
  • 1. Nhà đầu tư chịu trách nhiệm góp vốn chủ sở hữu và huy động các nguồn vốn khác để thực hiện dự án theo thỏa thuận tại hợp đồng dự án.
  • 2. Tỷ lệ vốn chủ sở hữu của nhà đầu tư không được thấp hơn 15% tổng vốn đầu tư. Đối với dự án có tổng vốn đầu tư trên 1.500 tỷ đồng, tỷ lệ vốn chủ sở hữu được xác định theo nguyên tắc lũy tiến từng...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Sử dụng vốn đầu tư của Nhà nước tham gia thực hiện dự án 1. Vốn đầu tư của Nhà nước tham gia thực hiện dự án bao gồm vốn ngân sách nhà nước, vốn trái phiếu chính phủ, vốn trái phiếu chính quyền địa phương, vốn ODA và vốn vay ưu đãi của nhà tài trợ nước ngoài. 2. Vốn đầu tư của Nhà nước tham gia thực hiện dự án được sử dụng để...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Thẩm định, phê duyệt báo cáo nghiên cứu khả thi 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư chịu trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ, chủ trì tổ chức thẩm định và trình Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt báo cáo nghiên cứu khả thi các dự án nhóm A và nhóm B. Trong quá trình chủ trì thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi, tùy theo tính chất của từng dự án...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Thẩm định, phê duyệt báo cáo nghiên cứu khả thi
  • Sở Kế hoạch và Đầu tư chịu trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ, chủ trì tổ chức thẩm định và trình Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt báo cáo nghiên cứu khả thi các dự án nhóm A và nhóm B.
  • Trong quá trình chủ trì thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi, tùy theo tính chất của từng dự án, Sở Kế hoạch và Đầu tư có văn bản hoặc tổ chức hội nghị tư vấn để lấy ý kiến của các cơ quan chuyên m...
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Sử dụng vốn đầu tư của Nhà nước tham gia thực hiện dự án
  • 1. Vốn đầu tư của Nhà nước tham gia thực hiện dự án bao gồm vốn ngân sách nhà nước, vốn trái phiếu chính phủ, vốn trái phiếu chính quyền địa phương, vốn ODA và vốn vay ưu đãi của nhà tài trợ nước n...
  • 2. Vốn đầu tư của Nhà nước tham gia thực hiện dự án được sử dụng để thực hiện các hoạt động sau đây:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Xác định giá trị vốn đầu tư của Nhà nước tham gia thực hiện dự án 1. Giá trị vốn đầu tư của Nhà nước được xem xét trên cơ sở phương án tài chính của dự án; chủ trương sử dụng vốn đầu tư của Nhà nước quy định tại Khoản 2 Điều 17 của Nghị định này và khả năng huy động, cân đối nguồn vốn đầu tư của Nhà nước tham gia thực hiện dự...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Sơ tuyển nhà đầu tư 1. Bên mời thầu (tại Khoản 1 Điều 5 Quy định này) căn cứ báo cáo nghiên cứu khả thi, đề xuất dự án được phê duyệt, đề xuất hình thức sơ tuyển trong trong lập, trình thẩm định, phê duyệt hồ sơ mời sơ tuyển. Việc sơ tuyển nhà đầu tư được thực hiện trước khi lập kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư để xác định các nhà...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Sơ tuyển nhà đầu tư
  • Bên mời thầu (tại Khoản 1 Điều 5 Quy định này) căn cứ báo cáo nghiên cứu khả thi, đề xuất dự án được phê duyệt, đề xuất hình thức sơ tuyển trong trong lập, trình thẩm định, phê duyệt hồ sơ mời sơ t...
  • Việc sơ tuyển nhà đầu tư được thực hiện trước khi lập kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư để xác định các nhà đầu tư có đủ năng lực và kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của dự án và mời tham gia đấu thầu rộng r...
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Xác định giá trị vốn đầu tư của Nhà nước tham gia thực hiện dự án
  • 1. Giá trị vốn đầu tư của Nhà nước được xem xét trên cơ sở phương án tài chính của dự án
  • chủ trương sử dụng vốn đầu tư của Nhà nước quy định tại Khoản 2 Điều 17 của Nghị định này và khả năng huy động, cân đối nguồn vốn đầu tư của Nhà nước tham gia thực hiện dự án.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Lập kế hoạch vốn đầu tư của Nhà nước tham gia thực hiện dự án 1. Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh lập và tổng hợp kế hoạch vốn đầu tư của Nhà nước tham gia thực hiện dự án được công bố theo quy định tại Điều 18 của Nghị định này trong kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm của ngành, địa phương. 2. Căn cứ kế hoạch đầu tư công...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Lập, thẩm định, phê duyệt hồ sơ mời sơ tuyển, kết quả sơ tuyển và công khai danh sách ngắn 1. Bên mời thầu (tại Khoản 1 Điều 5 Quy định này) chịu trách nhiệm phối hợp với đơn vị liên quan lập hồ sơ mời sơ tuyển theo quy định tại Khoản 1 Điều 17 Nghị định số 30/2015/NĐ-CP ngày 17/3/2015 của Chính phủ. 2. Sở Kế hoạch và Đầu tư c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Lập, thẩm định, phê duyệt hồ sơ mời sơ tuyển, kết quả sơ tuyển và công khai danh sách ngắn
  • 1. Bên mời thầu (tại Khoản 1 Điều 5 Quy định này) chịu trách nhiệm phối hợp với đơn vị liên quan lập hồ sơ mời sơ tuyển theo quy định tại Khoản 1 Điều 17 Nghị định số 30/2015/NĐ-CP ngày 17/3/2015 c...
  • 2. Sở Kế hoạch và Đầu tư chịu trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ, tổ chức thẩm định hồ sơ mời sơ tuyển theo quy định tại Khoản 1 Điều 82 Nghị định số 30/2015/NĐ-CP ngày 17/3/2015 của Chính phủ, trình UBND...
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Lập kế hoạch vốn đầu tư của Nhà nước tham gia thực hiện dự án
  • Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh lập và tổng hợp kế hoạch vốn đầu tư của Nhà nước tham gia thực hiện dự án được công bố theo quy định tại Điều 18 của Nghị định này trong kế hoạch đầu tư công tru...
  • Căn cứ kế hoạch đầu tư công trung hạn, báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc đề xuất dự án (đối với dự án nhóm C) được phê duyệt, Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh lập và tổng hợp kế hoạch vốn đầu tư c...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Giải ngân vốn đầu tư của Nhà nước tham gia thực hiện dự án 1. Giải ngân vốn góp của Nhà nước để hỗ trợ xây dựng công trình dự án: a) Vốn góp của Nhà nước để hỗ trợ xây dựng công trình dự án quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 11 của Nghị định này được giải ngân sau khi dự án có khối lượng, giá trị xây dựng được hoàn thành theo th...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư 1. Bên mời thầu (tại Khoản 1 Điều 5 Quy định này) căn cứ quy định tại Điều 22 Nghị định số 30/2015/NĐ-CP ngày 17/3/2015 của Chính phủ và quy định khác có liên quan, tiến hành lập kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư, gửi Sở Kế hoạch và Đầu tư thẩm định, trình UBND thành phố phê duyệt. 2. Nội dung kế hoạch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư
  • Bên mời thầu (tại Khoản 1 Điều 5 Quy định này) căn cứ quy định tại Điều 22 Nghị định số 30/2015/NĐ-CP ngày 17/3/2015 của Chính phủ và quy định khác có liên quan, tiến hành lập kế hoạch lựa chọn nhà...
  • 2. Nội dung kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư tuân thủ theo quy định tại Điều 23 Nghị định số 30/2015/NĐ-CP ngày 17/3/2015 của Chính phủ và quy định khác có liên quan.
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Giải ngân vốn đầu tư của Nhà nước tham gia thực hiện dự án
  • 1. Giải ngân vốn góp của Nhà nước để hỗ trợ xây dựng công trình dự án:
  • b) Căn cứ khối lượng, giá trị xây dựng hoàn thành do nhà đầu tư, doanh nghiệp dự án nghiệm thu, cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp phát và thanh toán cho nhà đầu tư, doanh nghiệp dự án theo tỷ lệ,...
Rewritten clauses
  • Left: a) Vốn góp của Nhà nước để hỗ trợ xây dựng công trình dự án quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 11 của Nghị định này được giải ngân sau khi dự án có khối lượng, giá trị xây dựng được hoàn thành theo t... Right: c. Sơ bộ vốn góp của Nhà nước để hỗ trợ xây dựng công trình dự án PPP, cơ chế tài chính, hình thức bảo đảm đầu tư của Nhà nước để hỗ trợ việc thực hiện dự án (nếu có).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III XÂY DỰNG VÀ CÔNG BỐ DỰ ÁN

Open section

Chương III

Chương III LẬP, THẨM ĐỊNH VÀ PHÊ DUYỆT BÁO CÁO NGHIÊN CỨU KHẢ THI

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • LẬP, THẨM ĐỊNH VÀ PHÊ DUYỆT BÁO CÁO NGHIÊN CỨU KHẢ THI
Removed / left-side focus
  • XÂY DỰNG VÀ CÔNG BỐ DỰ ÁN
left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 DỰ ÁN DO BỘ, NGÀNH, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP TỈNH ĐỀ XUẤT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Điều kiện lựa chọn dự án 1. Dự án được lựa chọn thực hiện theo hình thức đối tác công tư phải đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau đây: a) Phù hợp với quy hoạch, kế hoạch phát triển ngành, vùng và kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của địa phương; b) Phù hợp với lĩnh vực đầu tư quy định tại Điều 4 Nghị định này; c) Có khả năng t...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Chuẩn bị lựa chọn nhà đầu tư, tổ chức lựa chọn nhà đầu tư, đánh giá hồ sơ đề xuất kỹ thuật, hồ sơ đề xuất về tài chính – thương mại, đàm phán sơ bộ hợp đồng 1. Bên mời thầu (tại Khoản 1 Điều 5 Quy định này) chịu trách nhiệm tổ chức lập hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu; tổ chức lựa chọn nhà đầu tư; đánh giá hồ sơ đề xuất về kỹ thu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Chuẩn bị lựa chọn nhà đầu tư, tổ chức lựa chọn nhà đầu tư, đánh giá hồ sơ đề xuất kỹ thuật, hồ sơ đề xuất về tài chính – thương mại, đàm phán sơ bộ hợp đồng
  • 1. Bên mời thầu (tại Khoản 1 Điều 5 Quy định này) chịu trách nhiệm tổ chức lập hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu
  • tổ chức lựa chọn nhà đầu tư
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Điều kiện lựa chọn dự án
  • 1. Dự án được lựa chọn thực hiện theo hình thức đối tác công tư phải đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau đây:
  • a) Phù hợp với quy hoạch, kế hoạch phát triển ngành, vùng và kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của địa phương;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Nội dung đề xuất dự án 1. Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổ chức lập đề xuất dự án làm cơ sở để lựa chọn dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư. 2. Đề xuất dự án bao gồm những nội dung chủ yếu sau đây: a) Sự cần thiết đầu tư; lợi thế của việc thực hiện dự án theo hình thức đối tác công tư so với các hình thức đầu tư...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Đàm phán, hoàn thiện hợp đồng và ký kết thỏa thuận đầu tư 1. Đàm phán, hoàn thiện hợp đồng: Sau khi được UBND thành phố phê duyệt kết quả lựa chọn nhà đầu tư, căn cứ kết quả lựa chọn nhà đầu tư, kết quả đàm phán sơ bộ hợp đồng, giao bên mời thầu tổ chức đàm phán, hoàn thiện hợp đồng với nhà đầu tư được lựa chọn. Nội dung đàm p...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Đàm phán, hoàn thiện hợp đồng và ký kết thỏa thuận đầu tư
  • 1. Đàm phán, hoàn thiện hợp đồng: Sau khi được UBND thành phố phê duyệt kết quả lựa chọn nhà đầu tư, căn cứ kết quả lựa chọn nhà đầu tư, kết quả đàm phán sơ bộ hợp đồng, giao bên mời thầu tổ chức đ...
  • Điều 49, 50, 51 Nghị định số 15/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính phủ và quy định khác có liên quan.
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Nội dung đề xuất dự án
  • 1. Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổ chức lập đề xuất dự án làm cơ sở để lựa chọn dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư.
  • 2. Đề xuất dự án bao gồm những nội dung chủ yếu sau đây:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Thẩm định và phê duyệt đề xuất dự án 1. Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổ chức thẩm định và phê duyệt đề xuất dự án nhóm A, B và C. Trình tự, thủ tục lập, thẩm định, phê duyệt đề xuất dự án quan trọng quốc gia thực hiện theo quy định của pháp luật về đầu tư công. 2. Đối với dự án sử dụng vốn đầu tư của Nhà nước, căn cứ mứ...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Đăng ký đầu tư, thành lập doanh nghiệp dự án và k ý kết hợp đồng dự án 1. Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và thành lập doanh nghiệp dự án: Giao bên mời thầu (tại Khoản 1 Điều 5 Quy định này) hỗ trợ, hướng dẫn nhà đầu tư lập hồ sơ, thủ tục cấp, điều chỉnh, thu hồi giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (dự án nhóm A và B), hồ sơ thủ tục...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Đăng ký đầu tư, thành lập doanh nghiệp dự án và k ý kết hợp đồng dự án
  • Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và thành lập doanh nghiệp dự án:
  • Giao bên mời thầu (tại Khoản 1 Điều 5 Quy định này) hỗ trợ, hướng dẫn nhà đầu tư lập hồ sơ, thủ tục cấp, điều chỉnh, thu hồi giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (dự án nhóm A và B), hồ sơ thủ tục thành...
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Thẩm định và phê duyệt đề xuất dự án
  • Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổ chức thẩm định và phê duyệt đề xuất dự án nhóm A, B và C.
  • Đối với dự án sử dụng vốn đầu tư của Nhà nước, căn cứ mức vốn và nguồn vốn dự kiến sử dụng, Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh báo cáo cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật về đầu tư c...
Rewritten clauses
  • Left: Trình tự, thủ tục lập, thẩm định, phê duyệt đề xuất dự án quan trọng quốc gia thực hiện theo quy định của pháp luật về đầu tư công. Right: Việc thành lập doanh nghiệp dự án thực hiện theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp.
  • Left: 4. Thời hạn phê duyệt chủ trương sử dụng vốn đầu tư của Nhà nước tham gia thực hiện dự án quy định tại Khoản 2 Điều này tối đa là 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định tại Khoản 3 Điều này. Right: Cơ quan được ủy quyền là cơ quan nhà nước có thẩm quyền ký kết và thực hiện hợp đồng dự án (tại Khoản 1 Điều 5 Quy định này) thực hiện ký kết hợp đồng dự án với nhà đầu tư theo quy định tại Điều 31...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Công bố dự án 1. Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày đề xuất dự án được phê duyệt, Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh công bố dự án, danh mục dự án trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia theo quy định của pháp luật về đấu thầu. 2. Dự án được công bố phải có những nội dung chủ yếu sau đây: a) Tên dự án và loại hợp đồng dự...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Trách nhiệm của Sở Kế hoạch và Đầu tư Sở Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan chuyên môn trực thuộc Ủy ban nhân dân thành phố làm đầu mối quản lý hoạt động PPP. Sở Kế hoạch và Đầu tư chịu trách nhiệm: 1. Giúp Ủy ban nhân dân thành phố quản lý thống nhất hoạt động đầu tư theo hình thức đối tác công tư trên phạm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Trách nhiệm của Sở Kế hoạch và Đầu tư
  • Sở Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan chuyên môn trực thuộc Ủy ban nhân dân thành phố làm đầu mối quản lý hoạt động PPP. Sở Kế hoạch và Đầu tư chịu trách nhiệm:
  • 1. Giúp Ủy ban nhân dân thành phố quản lý thống nhất hoạt động đầu tư theo hình thức đối tác công tư trên phạm vi thành phố.
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Công bố dự án
  • 1. Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày đề xuất dự án được phê duyệt, Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh công bố dự án, danh mục dự án trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia theo quy định của...
  • 2. Dự án được công bố phải có những nội dung chủ yếu sau đây:
Rewritten clauses
  • Left: d) Dự kiến tổng vốn đầu tư; vốn đầu tư của Nhà nước tham gia thực hiện dự án (nếu có); Right: thẩm định nguồn vốn ngân sách thành phố tham gia thực hiện dự án theo thẩm quyền
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Chuyển đổi hình thức đầu tư đối với các dự án đầu tư bằng vốn đầu tư công 1. Dự án đang được đầu tư bằng nguồn vốn đầu tư công được xem xét chuyển đổi hình thức đầu tư để thực hiện theo hình thức đối tác công tư nếu đáp ứng các điều kiện quy định tại Khoản 1 Điều 15 Nghị định này. 2. Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn thủ tục chu...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Trách nhiệm của Sở Tài chính 1. Phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư tổng hợp, tham mưu về việc sử dụng nguồn vốn ngân sách thành phố tham gia thực hiện dự án; tham mưu bố trí nguồn vốn ngân sách trong kế hoạch chi sự nghiệp để thực hiện thanh toán chi phí chuẩn bị đầu tư và thực hiện dự án; hướng dẫn công tác quyết toán công tr...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19. Trách nhiệm của Sở Tài chính
  • 1. Phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư tổng hợp, tham mưu về việc sử dụng nguồn vốn ngân sách thành phố tham gia thực hiện dự án
  • tham mưu bố trí nguồn vốn ngân sách trong kế hoạch chi sự nghiệp để thực hiện thanh toán chi phí chuẩn bị đầu tư và thực hiện dự án
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Chuyển đổi hình thức đầu tư đối với các dự án đầu tư bằng vốn đầu tư công
  • 1. Dự án đang được đầu tư bằng nguồn vốn đầu tư công được xem xét chuyển đổi hình thức đầu tư để thực hiện theo hình thức đối tác công tư nếu đáp ứng các điều kiện quy định tại Khoản 1 Điều 15 Nghị...
  • 2. Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn thủ tục chuyển đổi hình thức đầu tư theo quy định tại Khoản 1 Điều này.
left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 DỰ ÁN DO NHÀ ĐẦU TƯ ĐỀ XUẤT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Điều kiện đề xuất dự án 1. Nhà đầu tư được đề xuất thực hiện dự án ngoài các dự án, danh mục dự án do Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt và công bố theo quy định tại Mục 1 Chương này. 2. Dự án do nhà đầu tư đề xuất phải đáp ứng các yêu cầu sau đây: a) Các điều kiện quy định tại Khoản 1 Điều 15 Nghị định này; b) Nhà...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Trách nhiệm của các Sở xây dựng chuyên ngành 1. Hướng dẫn việc triển khai, thực hiện quy định về giám sát, quản lý chất lượng công trình dự án trong lĩnh vực chuyên môn phụ trách. 2. Tham gia ý kiến về các vấn đề thuộc chức năng, thẩm quyền theo đề nghị của sở, ngành và Ủy ban nhân dân quận, huyện. 3. Thực hiện các nhiệm vụ, q...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 20. Trách nhiệm của các Sở xây dựng chuyên ngành
  • 1. Hướng dẫn việc triển khai, thực hiện quy định về giám sát, quản lý chất lượng công trình dự án trong lĩnh vực chuyên môn phụ trách.
  • 2. Tham gia ý kiến về các vấn đề thuộc chức năng, thẩm quyền theo đề nghị của sở, ngành và Ủy ban nhân dân quận, huyện.
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Điều kiện đề xuất dự án
  • 1. Nhà đầu tư được đề xuất thực hiện dự án ngoài các dự án, danh mục dự án do Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt và công bố theo quy định tại Mục 1 Chương này.
  • 2. Dự án do nhà đầu tư đề xuất phải đáp ứng các yêu cầu sau đây:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 21.

Điều 21. Hồ sơ đề xuất dự án của nhà đầu tư 1. Nhà đầu tư lập hồ sơ đề xuất dự án gửi Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. 2. Nội dung hồ sơ đề xuất dự án: a) Văn bản đề xuất thực hiện dự án; b) Đề xuất dự án (bao gồm những nội dung quy định tại Khoản 2 và Khoản 3 Điều 16 Nghị định này); c) Giấy tờ xác nhận tư cách pháp lý, năng lực, k...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Trách nhiệm của Sở Tư pháp 1. Tham gia ý kiến về pháp lý đối với hợp đồng dự án, văn bản bảo lãnh của thành phố và các văn bản liên quan đến dự án theo đề nghị của sở, ban, ngành và UBND quận, huyện. 2. Tham gia đàm phán các vấn đề liên quan đến luật áp dụng, giải quyết tranh chấp, bảo lãnh Nhà nước, các vấn đề pháp lý khác củ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 21. Trách nhiệm của Sở Tư pháp
  • 1. Tham gia ý kiến về pháp lý đối với hợp đồng dự án, văn bản bảo lãnh của thành phố và các văn bản liên quan đến dự án theo đề nghị của sở, ban, ngành và UBND quận, huyện.
  • Tham gia đàm phán các vấn đề liên quan đến luật áp dụng, giải quyết tranh chấp, bảo lãnh Nhà nước, các vấn đề pháp lý khác của hợp đồng dự án và các hợp đồng liên quan theo đề nghị của sở, ban ngàn...
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Hồ sơ đề xuất dự án của nhà đầu tư
  • 1. Nhà đầu tư lập hồ sơ đề xuất dự án gửi Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
  • 2. Nội dung hồ sơ đề xuất dự án:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 22.

Điều 22. Thẩm định và phê duyệt đề xuất dự án của nhà đầu tư 1. Đề xuất dự án của nhà đầu tư được thẩm định và phê duyệt theo quy định tại Điều 17 Nghị định này trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. 2. Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn thực hiện Điều này.

Open section

Điều 22.

Điều 22. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân quận, huyện 1. Tổng hợp nhu cầu về đầu tư theo hình thức đối tác công tư trên địa bàn, gửi Sở Kế hoạch và Đầu tư tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố. 2. Rà soát, đề xuất chuyển đổi các dự án đầu tư công sang hình thức đối tác công tư trên cơ sở đảm bảo hiệu quả kinh tế - xã hội cao hơn k...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 22. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân quận, huyện
  • 1. Tổng hợp nhu cầu về đầu tư theo hình thức đối tác công tư trên địa bàn, gửi Sở Kế hoạch và Đầu tư tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố.
  • 2. Rà soát, đề xuất chuyển đổi các dự án đầu tư công sang hình thức đối tác công tư trên cơ sở đảm bảo hiệu quả kinh tế - xã hội cao hơn khi chuyển đổi.
Removed / left-side focus
  • Điều 22. Thẩm định và phê duyệt đề xuất dự án của nhà đầu tư
  • 1. Đề xuất dự án của nhà đầu tư được thẩm định và phê duyệt theo quy định tại Điều 17 Nghị định này trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
  • 2. Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn thực hiện Điều này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 23.

Điều 23. Công bố đề xuất dự án của nhà đầu tư 1. Trường hợp đề xuất dự án của nhà đầu tư được phê duyệt, Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh công bố đề xuất dự án và thông tin về nhà đầu tư đề xuất dự án theo quy định tại Điều 18 Nghị định này. 2. Đối với đề xuất dự án có nội dung liên quan đến quyền sở hữu trí tuệ, bí mật thương mại,...

Open section

Điều 23.

Điều 23. Trách nhiệm của c ơ quan được UBND thành phố ủy quyền là c ơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền ký kết và thực hiện hợp đồng dự án (dự án nhóm B, nhóm C); c ơ quan được UBND thành phố giao là b ên mời thầu (dự án nhóm A) 1. Theo dõi, giám sát việc triển khai thực hiện dự án PPP đảm bảo tuân thủ theo quy định tại Chương VII Ng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 23. Trách nhiệm của c ơ quan được UBND thành phố ủy quyền là c ơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền ký kết và thực hiện hợp đồng dự án (dự án nhóm B, nhóm C)
  • c ơ quan được UBND thành phố giao là b ên mời thầu (dự án nhóm A)
  • 1. Theo dõi, giám sát việc triển khai thực hiện dự án PPP đảm bảo tuân thủ theo quy định tại Chương VII Nghị định số 15/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính phủ và các quy định khác có liên quan.
Removed / left-side focus
  • Điều 23. Công bố đề xuất dự án của nhà đầu tư
  • 1. Trường hợp đề xuất dự án của nhà đầu tư được phê duyệt, Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh công bố đề xuất dự án và thông tin về nhà đầu tư đề xuất dự án theo quy định tại Điều 18 Nghị định này.
  • Đối với đề xuất dự án có nội dung liên quan đến quyền sở hữu trí tuệ, bí mật thương mại, công nghệ hoặc các thỏa thuận huy động vốn để thực hiện dự án cần bảo mật, nhà đầu tư thỏa thuận với Bộ, ngà...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV LẬP, THẨM ĐỊNH VÀ PHÊ DUYỆT BÁO CÁO NGHIÊN CỨU KHẢ THI

Open section

Chương IV

Chương IV SƠ TUYỂN VÀ KẾ HOẠCH LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • SƠ TUYỂN VÀ KẾ HOẠCH LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ
Removed / left-side focus
  • LẬP, THẨM ĐỊNH VÀ PHÊ DUYỆT BÁO CÁO
  • NGHIÊN CỨU KHẢ THI
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 24.

Điều 24. Trách nhiệm lập báo cáo nghiên cứu khả thi 1. Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổ chức lập báo cáo nghiên cứu khả thi của dự án làm cơ sở để lập hồ sơ mời thầu lựa chọn nhà đầu tư và đàm phán hợp đồng dự án. 2. Đối với dự án do nhà đầu tư đề xuất và được phê duyệt theo quy định tại Điều 22 Nghị định này, Bộ, ngành, Ủy ban n...

Open section

Điều 24.

Điều 24. Quy định xử lý chuyển tiếp Thực hiện theo quy định tại Điều 72 Nghị định số 15/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính phủ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 24. Quy định xử lý chuyển tiếp
  • Thực hiện theo quy định tại Điều 72 Nghị định số 15/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính phủ.
Removed / left-side focus
  • Điều 24. Trách nhiệm lập báo cáo nghiên cứu khả thi
  • 1. Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổ chức lập báo cáo nghiên cứu khả thi của dự án làm cơ sở để lập hồ sơ mời thầu lựa chọn nhà đầu tư và đàm phán hợp đồng dự án.
  • 2. Đối với dự án do nhà đầu tư đề xuất và được phê duyệt theo quy định tại Điều 22 Nghị định này, Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao nhà đầu tư lập báo cáo nghiên cứu khả thi.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 25.

Điều 25. Nội dung Báo cáo nghiên cứu khả thi 1. Báo cáo nghiên cứu khả thi dự án bao gồm các nội dung chủ yếu sau đây: a) Phân tích chi tiết về sự cần thiết đầu tư và những lợi thế của việc thực hiện dự án so với hình thức đầu tư khác; loại hợp đồng dự án; b) Đánh giá sự phù hợp của dự án với quy hoạch, kế hoạch phát triển và các điều...

Open section

Điều 25

Điều 25 . Tổ chức thực hiện Trong quá trình triển khai thực hiện Quy định này, nếu có vướng mắc phát sinh thì các cơ quan, đơn vị có ý kiến bằng văn bản gửi Sở Kế hoạch và Đầu tư để hướng dẫn giải quyết hoặc tổng hợp, tham mưu cho UBND thành phố xử lý theo quy định./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Huỳnh Đức Thơ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 25 . Tổ chức thực hiện
  • Trong quá trình triển khai thực hiện Quy định này, nếu có vướng mắc phát sinh thì các cơ quan, đơn vị có ý kiến bằng văn bản gửi Sở Kế hoạch và Đầu tư để hướng dẫn giải quyết hoặc tổng hợp, tham mư...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
Removed / left-side focus
  • Điều 25. Nội dung Báo cáo nghiên cứu khả thi
  • 1. Báo cáo nghiên cứu khả thi dự án bao gồm các nội dung chủ yếu sau đây:
  • a) Phân tích chi tiết về sự cần thiết đầu tư và những lợi thế của việc thực hiện dự án so với hình thức đầu tư khác; loại hợp đồng dự án;
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 26.

Điều 26. Thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi 1. Thẩm quyền thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi: a) Hội đồng thẩm định nhà nước thẩm định dự án quan trọng quốc gia; b) Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao đơn vị đầu mối quản lý về hoạt động PPP tổ chức thẩm định dự án nhóm A và nhóm B. 2. Hồ s...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các cơ quan nhà nước có thẩm quyền, nhà đầu tư, doanh nghiệp dự án, tổ chức, cá nhân liên quan đến việc thực hiện dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư trên trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Quy định này áp dụng đối với các cơ quan nhà nước có thẩm quyền, nhà đầu tư, doanh nghiệp dự án, tổ chức, cá nhân liên quan đến việc thực hiện dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư tr...
Removed / left-side focus
  • Điều 26. Thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi
  • 1. Thẩm quyền thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi:
  • a) Hội đồng thẩm định nhà nước thẩm định dự án quan trọng quốc gia;
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 27.

Điều 27. Thẩm quyền phê duyệt báo cáo nghiên cứu khả thi 1. Thủ tướng Chính phủ phê duyệt báo cáo nghiên cứu khả thi dự án quan trọng quốc gia. 2. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt báo cáo nghiên cứu khả thi dự án nhóm A và nhóm B, trừ dự án sử dụng vốn ODA và vốn vay ưu đãi của các nhà...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định về phân công, phân cấp quản lý và hướng dẫn trình tự, thủ tục thực hiện đối với các dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư (PPP) thuộc thẩm quyền của UBND thành phố Đà Nẵng. 2. Những nội dung có liên quan đến đầu tư theo hình thức PPP không được quy định tại Quy định này thực...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • 1. Quy định này quy định về phân công, phân cấp quản lý và hướng dẫn trình tự, thủ tục thực hiện đối với các dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư (PPP) thuộc thẩm quyền của UBND thành phố Đà...
  • Những nội dung có liên quan đến đầu tư theo hình thức PPP không được quy định tại Quy định này thực hiện theo quy định tại Nghị định số 15/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015, Nghị định số 30/2015/NĐ-CP ngà...
Removed / left-side focus
  • Điều 27. Thẩm quyền phê duyệt báo cáo nghiên cứu khả thi
  • 1. Thủ tướng Chính phủ phê duyệt báo cáo nghiên cứu khả thi dự án quan trọng quốc gia.
  • Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt báo cáo nghiên cứu khả thi dự án nhóm A và nhóm B, trừ dự án sử dụng vốn ODA và vốn vay ưu đãi của các nhà tài tr...
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 28.

Điều 28. Điều chỉnh báo cáo nghiên cứu khả thi 1. Báo cáo nghiên cứu khả thi được xem xét điều chỉnh trong trường hợp sau đây: a) Dự án bị ảnh hưởng bởi thiên tai hoặc các sự kiện bất khả kháng khác; b) Xuất hiện các yếu tố đem lại hiệu quả cao hơn cho dự án; c) Quy hoạch thay đổi gây ảnh hưởng trực tiếp đến mục tiêu, địa điểm, quy mô...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Lĩnh vực đầu tư và phân loại dự án Lĩnh vực đầu tư thực hiện theo quy định tại Điều 4 Nghị định số 15/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính phủ, cụ thể: 1. Dự án xây dựng, cải tạo, vận hành, kinh doanh, quản lý công trình kết cấu hạ tầng, cung cấp trang thiết bị hoặc dịch vụ công gồm: a) Công trình kết cấu hạ tầng giao thông vận...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Lĩnh vực đầu tư và phân loại dự án
  • Lĩnh vực đầu tư thực hiện theo quy định tại Điều 4 Nghị định số 15/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính phủ, cụ thể:
  • 1. Dự án xây dựng, cải tạo, vận hành, kinh doanh, quản lý công trình kết cấu hạ tầng, cung cấp trang thiết bị hoặc dịch vụ công gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 28. Điều chỉnh báo cáo nghiên cứu khả thi
  • 1. Báo cáo nghiên cứu khả thi được xem xét điều chỉnh trong trường hợp sau đây:
  • a) Dự án bị ảnh hưởng bởi thiên tai hoặc các sự kiện bất khả kháng khác;
Rewritten clauses
  • Left: đ) Trường hợp khác theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ. Right: g) Các lĩnh vực khác theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương V

Chương V LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ VÀ KÝ KẾT THỎA THUẬN ĐẦU TƯ, HỢP ĐỒNG DỰ ÁN

Open section

Chương V

Chương V LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ VÀ KÝ KẾT THỎA THUẬN ĐẦU TƯ, HỢP ĐỒNG DỰ ÁN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ VÀ KÝ KẾT THỎA THUẬN Right: LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ
  • Left: ĐẦU TƯ, HỢP ĐỒNG DỰ ÁN Right: VÀ KÝ KẾT THỎA THUẬN ĐẦU TƯ, HỢP ĐỒNG DỰ ÁN
left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Lựa chọn nhà đầu tư 1. Việc lựa chọn nhà đầu tư được thực hiện theo hình thức đấu thầu rộng rãi hoặc chỉ định thầu. 2. Nhà đầu tư được hưởng ưu đãi trong quá trình đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư khi có báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc đề xuất dự án (đối với dự án nhóm C) được Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt. 3. Điều...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Ký kết thỏa thuận đầu tư 1. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền tổ chức đàm phán hợp đồng dự án với nhà đầu tư (sau đây gọi là các bên) được lựa chọn theo quy định tại Điều 29 Nghị định này. 2. Sau khi kết thúc đàm phán hợp đồng dự án, cơ quan nhà nước có thẩm quyền và nhà đầu tư ký kết thỏa thuận đầu tư để xác nhận những nội dung...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Ký kết hợp đồng dự án 1. Sau khi dự án được cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo quy định tại Khoản 3 Điều 40 Nghị định này, cơ quan nhà nước có thẩm quyền và nhà đầu tư ký kết hợp đồng dự án. 2. Đối với dự án nhóm C, sau khi kết thúc đàm phán hợp đồng dự án, cơ quan nhà nước có thẩm quyền và nhà đầu tư ký kết hợp đồng dự á...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Nội dung hợp đồng dự án 1. Căn cứ mục tiêu, tính chất và loại hợp đồng dự án, các bên thỏa thuận toàn bộ hoặc một số nội dung cơ bản sau đây: a) Mục tiêu, quy mô, địa điểm, thời hạn và tiến độ thực hiện dự án; thời gian xây dựng công trình dự án; b) Yêu cầu kỹ thuật, công nghệ, chất lượng công trình dự án, sản phẩm hoặc dịch v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Quyền tiếp nhận dự án của bên cho vay 1. Bên cho vay có quyền tiếp nhận hoặc chỉ định tổ chức đủ năng lực tiếp nhận một phần hoặc toàn bộ các quyền và nghĩa vụ của nhà đầu tư, doanh nghiệp dự án (sau đây gọi tắt là quyền tiếp nhận dự án) trong trường hợp nhà đầu tư hoặc doanh nghiệp dự án không thực hiện được các nghĩa vụ quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Chuyển nhượng quyền và nghĩa vụ theo hợp đồng dự án 1. Nhà đầu tư có quyền chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ quyền và nghĩa vụ theo hợp đồng dự án cho bên cho vay hoặc nhà đầu tư khác. 2. Việc chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ quyền và nghĩa vụ theo hợp đồng dự án không được ảnh hưởng đến mục tiêu, quy mô, tiêu chuẩn kỹ th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Sửa đổi, bổ sung hợp đồng dự án Hợp đồng dự án được sửa đổi, bổ sung do có sự thay đổi về quy mô, tiêu chuẩn kỹ thuật công trình, tổng vốn đầu tư đã thỏa thuận hoặc do sự kiện bất khả kháng, điều chỉnh báo cáo nghiên cứu khả thi theo quy định tại Điều 28 Nghị định này và các trường hợp khác theo quy định tại hợp đồng dự án.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Thời hạn hợp đồng dự án 1. Thời hạn hợp đồng dự án do các bên thỏa thuận phù hợp với lĩnh vực, quy mô, tính chất và loại hợp đồng, dự án. 2. Hợp đồng dự án chấm dứt hiệu lực do kết thúc thời hạn đã thỏa thuận hoặc kết thúc trước thời hạn do lỗi vi phạm của một trong các bên mà không có biện pháp khắc phục có hiệu quả, do sự ki...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Áp dụng pháp luật nước ngoài 1. Các bên ký kết có thể thỏa thuận việc áp dụng pháp luật nước ngoài để điều chỉnh các hợp đồng sau đây: a) Hợp đồng dự án mà một bên ký kết là nhà đầu tư nước ngoài; b) Các hợp đồng được Chính phủ bảo lãnh nghĩa vụ thực hiện theo quy định tại Điều 57 Nghị định này. 2. Thỏa thuận áp dụng pháp luật...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. Bảo đảm thực hiện hợp đồng dự án Cơ quan nhà nước có thẩm quyền và nhà đầu tư thỏa thuận hình thức, giá trị, thời gian có hiệu lực của bảo đảm thực hiện hợp đồng dự án theo quy định của pháp luật về đấu thầu.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương VI

Chương VI THỦ TỤC ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ VÀ THÀNH LẬP DOANH NGHIỆP DỰ ÁN

Open section

Chương VI

Chương VI TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ ĐẦU TƯ THEO HÌNH THỨC ĐỐI TÁC CÔNG TƯ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
  • VỀ ĐẦU TƯ THEO HÌNH THỨC ĐỐI TÁC CÔNG TƯ
Removed / left-side focus
  • THỦ TỤC ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ VÀ THÀNH LẬP
  • DOANH NGHIỆP DỰ ÁN
left-only unmatched

Điều 39.

Điều 39. Thẩm quyền cấp, điều chỉnh và thu hồi giấy chứng nhận đăng ký đầu tư 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư cấp, điều chỉnh và thu hồi giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với các dự án sau đây: a) Các dự án quan trọng quốc gia; b) Các dự án mà Bộ, ngành hoặc cơ quan được ủy quyền của Bộ, ngành là cơ quan nhà nước có thẩm quyền ký kết hợp đồn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 40.

Điều 40. Hồ sơ, thủ tục cấp, điều chỉnh, thu hồi giấy chứng nhận đăng ký đầu tư 1. Hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư gồm: a) Văn bản đề nghị cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư; b) Thỏa thuận đầu tư và dự thảo hợp đồng dự án; c) Báo cáo nghiên cứu khả thi và quyết định phê duyệt dự án; d) Văn bản chấp thuận chủ trương sử...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 41.

Điều 41. Nội dung giấy chứng nhận đăng ký đầu tư 1. Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư bao gồm những nội dung chủ yếu sau đây: a) Tên, địa chỉ của nhà đầu tư; b) Tên dự án; c) Mục tiêu, quy mô, yêu cầu và điều kiện thực hiện dự án (nếu có); d) Địa điểm thực hiện dự án và diện tích đất sử dụng; đ) Tổng vốn đầu tư của dự án; cơ cấu nguồn vốn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 42.

Điều 42. Thành lập doanh nghiệp dự án 1. Sau khi được cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, nhà đầu tư thành lập doanh nghiệp để thực hiện dự án phù hợp với mục tiêu, phạm vi hoạt động đã thỏa thuận tại hợp đồng dự án. Hồ sơ, thủ tục thành lập doanh nghiệp dự án thực hiện theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp. 2. Đối với dự án thực...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương VII

Chương VII TRIỂN KHAI THỰC HIỆN DỰ ÁN

Open section

Chương VII

Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: TRIỂN KHAI THỰC HIỆN DỰ ÁN Right: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
left-only unmatched

Điều 43.

Điều 43. Điều kiện triển khai dự án 1. Dự án được triển khai theo các điều kiện thỏa thuận trong hợp đồng dự án sau khi nhà đầu tư được cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư. 2. Dự án nhóm C được triển khai sau khi hợp đồng dự án được ký kết. 3. Dự án khác được triển khai đồng thời hoặc sau khi hoàn thành công trình kết cấu hạ tầng theo t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 44.

Điều 44. Lựa chọn nhà thầu thực hiện dự án Nhà đầu tư, doanh nghiệp dự án ban hành quy chế lựa chọn nhà thầu tư vấn, cung cấp hàng hóa, xây lắp và nhà thầu khác trên cơ sở bảo đảm công bằng, minh bạch, hiệu quả kinh tế để áp dụng thống nhất trong quá trình thực hiện dự án.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 45.

Điều 45. Chuẩn bị mặt bằng xây dựng 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chịu trách nhiệm tổ chức giải phóng mặt bằng và hoàn thành các thủ tục giao đất, cho thuê đất để thực hiện dự án theo quy định của pháp luật về đất đai, hợp đồng dự án và các hợp đồng liên quan. 2. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 46.

Điều 46. Lập thiết kế xây dựng 1. Căn cứ báo cáo nghiên cứu khả thi và quy định của hợp đồng dự án, nhà đầu tư, doanh nghiệp dự án lập thiết kế kỹ thuật gửi cơ quan nhà nước có thẩm quyền để giám sát, kiểm tra. Việc thay đổi thiết kế kỹ thuật làm ảnh hưởng đến quy mô, tiêu chuẩn kỹ thuật, tiến độ thực hiện dự án phải được sự chấp thuận...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 47.

Điều 47. Giám sát thực hiện hợp đồng dự án 1. Nhà đầu tư, doanh nghiệp dự án chịu trách nhiệm về chất lượng công trình, dịch vụ của dự án; tự giám sát, quản lý hoặc thuê tổ chức tư vấn độc lập để quản lý, giám sát thi công xây dựng, nghiệm thu các hạng mục và toàn bộ công trình theo thiết kế, phương án kinh doanh quy định tại hợp đồng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 48.

Điều 48. Giám sát chất lượng công trình 1. Khi thực hiện giám sát chất lượng công trình chuyển giao cho Nhà nước sau khi hoàn thành, ngoài các nhiệm vụ quy định tại Điều 47 Nghị định này, cơ quan nhà nước có trách nhiệm: a) Kiểm tra việc giám sát quá trình thi công xây dựng công trình theo yêu cầu tại hợp đồng dự án; b) Kiểm tra việc t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 49.

Điều 49. Quản lý và kinh doanh công trình dự án 1. Nhà đầu tư, doanh nghiệp dự án thực hiện việc quản lý, kinh doanh công trình dự án hoặc thực hiện Dự án khác theo các điều kiện thỏa thuận trong hợp đồng dự án. 2. Trong quá trình kinh doanh công trình hoặc cung cấp dịch vụ, doanh nghiệp dự án có trách nhiệm: a) Cung ứng sản phẩm, dịch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 50.

Điều 50. Giá, phí hàng hóa, dịch vụ và các khoản thu 1. Giá, phí hàng hóa, dịch vụ, các khoản thu khác và điều kiện, thủ tục điều chỉnh được thỏa thuận tại hợp đồng dự án theo nguyên tắc bảo đảm lợi ích giữa nhà đầu tư, doanh nghiệp dự án, người sử dụng và Nhà nước, tạo điều kiện để nhà đầu tư thu hồi vốn và lợi nhuận. 2. Việc thỏa thu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 51.

Điều 51. Hỗ trợ thu phí dịch vụ Nhà đầu tư, doanh nghiệp dự án được tạo điều kiện thuận lợi để thu đúng, thu đủ giá và phí dịch vụ, các khoản thu; được cơ quan nhà nước có thẩm quyền hỗ trợ việc thu phí dịch vụ, các khoản thu khác.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 52.

Điều 52. Giám sát và đánh giá đầu tư, công khai tài chính 1. Việc giám sát và đánh giá dự án thực hiện theo quy định của pháp luật về giám sát, đánh giá đầu tư và thỏa thuận tại hợp đồng dự án. 2. Nhà đầu tư, doanh nghiệp dự án thực hiện công khai báo cáo tài chính, báo cáo kiểm toán theo quy định của pháp luật và thỏa thuận tại hợp đồ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VIII

Chương VIII QUYẾT TOÁN VÀ CHUYỂN GIAO CÔNG TRÌNH DỰ ÁN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 53.

Điều 53. Quyết toán công trình dự án 1. Trong thời hạn 06 tháng kể từ ngày hoàn thành công trình dự án, nhà đầu tư thực hiện quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình. 2. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền thỏa thuận với nhà đầu tư việc lựa chọn tổ chức kiểm toán độc lập, có năng lực và kinh nghiệm để thực hiện việc kiểm toán giá trị vốn đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 54.

Điều 54. Chuyển giao công trình dự án 1. Đối với các hợp đồng dự án có quy định về việc chuyển giao công trình dự án, cơ quan nhà nước có thẩm quyền và nhà đầu tư thỏa thuận trong hợp đồng dự án các điều kiện, thủ tục chuyển giao. 2. Việc chuyển giao công trình dự án được thực hiện theo điều kiện và thủ tục sau đây: a) Một năm trước ng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IX

Chương IX ƯU ĐÃI VÀ BẢO ĐẢM ĐẦU TƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 55.

Điều 55. Ưu đãi đầu tư 1. Nhà đầu tư, doanh nghiệp dự án được hưởng các ưu đãi về thuế thu nhập doanh nghiệp theo quy định của pháp luật về thuế thu nhập doanh nghiệp. 2. Hàng hóa nhập khẩu để thực hiện dự án được hưởng ưu đãi theo quy định của pháp luật về thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu. 3. Nhà đầu tư, doanh nghiệp dự án được miễn hoặ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 56.

Điều 56. Thuế đối với các nhà thầu tham gia thực hiện dự án Nhà thầu nước ngoài và nhà thầu trong nước tham gia thực hiện dự án thực hiện nghĩa vụ thuế và hưởng ưu đãi thuế theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 57.

Điều 57. Bảo lãnh nghĩa vụ của nhà đầu tư, doanh nghiệp dự án và doanh nghiệp khác Căn cứ vào tính chất và yêu cầu thực hiện dự án, Thủ tướng Chính phủ chỉ định cơ quan thay mặt Chính phủ bảo lãnh cung cấp nguyên liệu, tiêu thụ sản phẩm, dịch vụ và các nghĩa vụ hợp đồng khác cho nhà đầu tư, doanh nghiệp dự án hoặc các doanh nghiệp khác...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 58.

Điều 58. Thế chấp tài sản, quyền kinh doanh công trình dự án 1. Nhà đầu tư, doanh nghiệp dự án được thế chấp tài sản, quyền sử dụng đất và quyền kinh doanh công trình dự án tại bên cho vay theo quy định của pháp luật về đất đai và pháp luật về dân sự. Thời gian thế chấp không vượt quá thời hạn hợp đồng dự án, trừ trường hợp có thỏa thu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 59.

Điều 59. Bảo đảm thực hiện quyền sử dụng đất Mục đích sử dụng đất của dự án được bảo đảm không thay đổi trong toàn bộ thời hạn thực hiện hợp đồng dự án, kể cả trường hợp bên cho vay thực hiện quyền tiếp nhận dự án theo quy định tại Điều 33 Nghị định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 60.

Điều 60. Bảo đảm cân đối ngoại tệ 1. Nhà đầu tư, doanh nghiệp dự án được mua ngoại tệ tại tổ chức tín dụng được phép hoạt động ngoại hối để đáp ứng nhu cầu giao dịch vãng lai, giao dịch vốn và các giao dịch khác hoặc chuyển vốn, lợi nhuận, các khoản thanh lý đầu tư ra nước ngoài theo quy định của pháp luật về quản lý ngoại hối. 2. Dự á...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 61.

Điều 61. Bảo đảm cung cấp các dịch vụ công cộng 1. Nhà đầu tư, doanh nghiệp dự án được sử dụng đất đai, đường giao thông và các công trình phụ trợ khác để thực hiện dự án theo quy định của pháp luật. 2. Trường hợp có khan hiếm về dịch vụ công ích hoặc có hạn chế về đối tượng được sử dụng công trình công cộng, nhà đầu tư, doanh nghiệp d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 62.

Điều 62. Bảo đảm về quyền sở hữu tài sản 1. Tài sản hợp pháp của nhà đầu tư không bị quốc hữu hóa hoặc bị tịch thu bằng biện pháp hành chính. 2. Trường hợp Nhà nước trưng mua, trưng dụng tài sản vì lý do quốc phòng, an ninh hoặc vì lợi ích quốc gia, tình trạng khẩn cấp, phòng, chống thiên tai thì nhà đầu tư được thanh toán, bồi thường...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 63.

Điều 63. Giải quyết tranh chấp 1. Tranh chấp giữa cơ quan nhà nước có thẩm quyền và nhà đầu tư hoặc doanh nghiệp dự án và tranh chấp giữa doanh nghiệp dự án với các tổ chức kinh tế tham gia thực hiện dự án trước hết phải được giải quyết thông qua thương lượng, hòa giải. Trường hợp không giải quyết được bằng thương lượng, hòa giải, các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương X

Chương X TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ ĐẦU TƯ THEO HÌNH THỨC ĐỐI TÁC CÔNG TƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 64.

Điều 64. Trách nhiệm của Bộ Kế hoạch và Đầu tư 1. Giúp Chính phủ quản lý thống nhất hoạt động đầu tư theo hình thức đối tác công tư trên phạm vi cả nước. 2. Chủ trì, phối hợp các Bộ, ngành liên quan hướng dẫn thực hiện quy định về quản lý và sử dụng nguồn vốn hỗ trợ chuẩn bị đầu tư; thủ tục chuyển đổi hình thức đầu tư dự án đang đầu tư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 65.

Điều 65. Trách nhiệm của Bộ Tài chính 1. Hướng dẫn sử dụng chi phí chuẩn bị đầu tư và thực hiện dự án của Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; cơ chế thực hiện dự án đầu tư theo hợp đồng BT; phương án tài chính của dự án; quyết toán công trình dự án và các vấn đề có liên quan khác thuộc thẩm quyền quy định tại Nghị định này. 2. Chủ trì...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 66.

Điều 66. Trách nhiệm của Bộ Tư pháp 1. Cấp ý kiến pháp lý đối với hợp đồng dự án, văn bản bảo lãnh của Chính phủ và các văn bản liên quan đến dự án do cơ quan nhà nước ký kết. 2. Tham gia đàm phán các vấn đề liên quan đến luật áp dụng, giải quyết tranh chấp, bảo lãnh chính phủ, các vấn đề pháp lý khác của hợp đồng dự án và các hợp đồng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 67.

Điều 67. Trách nhiệm của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 1. Tham gia ý kiến về khả năng bảo đảm cân đối ngoại tệ đối với dự án theo yêu cầu của Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; tổng hợp nhu cầu ngoại tệ của các dự án và quản lý dự trữ ngoại hối nhà nước để bảo đảm khả năng cân đối ngoại tệ cho các dự án. 2. Tham gia thẩm tra các vấn đề...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 68.

Điều 68. Trách nhiệm của Bộ Xây dựng 1. Hướng dẫn thực hiện quy định về giám sát, quản lý chất lượng công trình dự án và định mức chi phí hoạt động của đơn vị quản lý dự án. 2. Tham gia thẩm tra các vấn đề thuộc chức năng, thẩm quyền theo yêu cầu của Bộ, ngành và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. 3. Thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn khác theo quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 69.

Điều 69. Trách nhiệm của các Bộ, ngành 1. Thực hiện quản lý nhà nước về đầu tư theo hình thức đối tác công tư trong lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý. 2. Xây dựng, công bố dự án thuộc phạm vi quản lý. 3. Chủ trì, phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn thực hiện quy định được giao tại Nghị định này. 4. Tham gia ý kiến về các vấn đề t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 70.

Điều 70. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1. Thực hiện quản lý nhà nước về đầu tư theo hình thức đối tác công tư trên địa bàn theo phân cấp của Chính phủ. 2. Xây dựng, công bố dự án của địa phương. 3. Thẩm tra, cấp, điều chỉnh, thu hồi giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án thuộc thẩm quyền. 4. Tham gia ý kiến các vấn đề...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương XI

Chương XI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 71.

Điều 71. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 4 năm 2015. 2. Các Nghị định, Quyết định sau đây hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành: a) Nghị định số 108/2009/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm 2009 của Chính phủ về đầu tư theo hình thức hợp đồng BOT, hợp đồng BTO và hợp đồng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 72.

Điều 72. Quy định chuyển tiếp 1. Danh mục dự án được công bố trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành phải được rà soát, phê duyệt lại theo quy định của Nghị định này, trừ trường hợp đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt. 2. Báo cáo nghiên cứu khả thi được phê duyệt trước ngày Nghị định này có hiệu lực không phải phê duyệt lại the...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 73.

Điều 73. Tổ chức thực hiện Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trong phạm vi chức năng và quyền hạn của mình có trách nhiệm hướng dẫn và thi hành Nghị định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.