Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc trợ giá cho vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt tại Thành phố Thanh Hoá và các vùng phụ cận

Open section

Tiêu đề

Phê duyệt Đề án tổ chức vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt tại thành phố Thanh Hóa và các vùng phụ cận

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về việc trợ giá cho vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt tại Thành phố Thanh Hoá và các vùng phụ cận Right: Phê duyệt Đề án tổ chức vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt tại thành phố Thanh Hóa và các vùng phụ cận
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 1.

Điều 1. Tán thành Tờ trình số 2917/TTr- UBND ngày 13 tháng 7 năm 2006 của UBND tỉnh Thanh Hóa về trợ giá cho vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt tại Thành phố Thanh Hóa và các vùng phụ cận với những nội dung sau: 1. Tổ chức vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt tại 3 tuyến làm thí điểm thuộc thành phố Thanh Hóa và các vùng ph...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phê duyệt Đề án tổ chức vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt tại thành phố Thanh Hóa và các vùng phụ cận (Có Đề án kèm theo).

Open section

The right-side section removes or condenses 11 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • 1. Tổ chức vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt tại 3 tuyến làm thí điểm thuộc thành phố Thanh Hóa và các vùng phụ cận, cụ thể là:
  • - Tuyến số 1: Ga Thanh Hóa- Sầm Sơn.
  • - Tuyến số 2: Rừng Thông- Ngã Ba Môi (mùa Đông);
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Tán thành Tờ trình số 2917/TTr- UBND ngày 13 tháng 7 năm 2006 của UBND tỉnh Thanh Hóa về trợ giá cho vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt tại Thành phố Thanh Hóa và các vùng phụ cận vớ... Right: Điều 1. Phê duyệt Đề án tổ chức vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt tại thành phố Thanh Hóa và các vùng phụ cận (Có Đề án kèm theo).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh: 1. Phê duyệt Đề án tổ chức vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt tại Thành phố Thanh Hoá và các vùng phụ cận; 2. Chỉ đạo thực hiện đấu thầu theo quy định hiện hành của nhà nước. 3. Xác định mức trợ gía cụ thể cho từng tuyến xe buýt, đưa vào dự toán phân bổ ngân sách hàng năm (từ nguồn thu xử phạt...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giám đốc Sở Giao thông Vận tải chủ trì phối hợp chặt chẽ với các ngành chức năng, các huyện, thị xã, thành phố có liên quan tổ chức triển khai thực hiện thông qua hình thức đấu thầu để lựa chọn doanh nghiệp vận tải hành khách đủ năng lực thực hiện Đề án; Đầu tư cơ sở hạ tầng của các tuyến xe buýt; Ký hợp đồng cung cấp dịch vụ c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giám đốc Sở Giao thông Vận tải chủ trì phối hợp chặt chẽ với các ngành chức năng, các huyện, thị xã, thành phố có liên quan tổ chức triển khai thực hiện thông qua hình thức đấu thầu để lựa...
  • Đầu tư cơ sở hạ tầng của các tuyến xe buýt
  • Ký hợp đồng cung cấp dịch vụ công ích
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh:
  • 1. Phê duyệt Đề án tổ chức vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt tại Thành phố Thanh Hoá và các vùng phụ cận;
  • Xác định mức trợ gía cụ thể cho từng tuyến xe buýt, đưa vào dự toán phân bổ ngân sách hàng năm (từ nguồn thu xử phạt vi phạm trật tự an toàn giao thông) trình HĐND tỉnh phê duyệt.
Rewritten clauses
  • Left: 2. Chỉ đạo thực hiện đấu thầu theo quy định hiện hành của nhà nước. Right: Tổ chức kiểm tra, giám sát, xử lý vi phạm theo quy định hiện hành
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Thường trực HĐND, các Ban HĐND, đại biểu HĐND tỉnh trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của mình giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này được HĐND tỉnh khoá XV, kỳ họp thứ 6 thông qua ngày 28 tháng 7 năm 2006./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Giao thông Vận tải, Tài chính, Kế hoạch & Đầu tư, Xây dựng, Tài nguyên & Môi trường; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh Thanh Hóa; Chủ tịch UBND: Thành phố Thanh Hóa, thị xã Sầm Sơn; Chủ tịch UBND các huyện: Đông Sơn, Hoằng Hóa, Quảng Xươ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Giao thông Vận tải, Tài chính, Kế hoạch & Đầu tư, Xây dựng, Tài nguyên & Môi trường
  • Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh Thanh Hóa
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Thường trực HĐND, các Ban HĐND, đại biểu HĐND tỉnh trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của mình giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
  • Nghị quyết này được HĐND tỉnh khoá XV, kỳ họp thứ 6 thông qua ngày 28 tháng 7 năm 2006./.