Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Phê duyệt Đề án tổ chức vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt tại thành phố Thanh Hóa và các vùng phụ cận
2630/2006/QĐ-UBND
Right document
Về việc trợ giá cho vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt tại Thành phố Thanh Hoá và các vùng phụ cận
49/2006/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Phê duyệt Đề án tổ chức vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt tại thành phố Thanh Hóa và các vùng phụ cận
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc trợ giá cho vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt tại Thành phố Thanh Hoá và các vùng phụ cận
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Phê duyệt Đề án tổ chức vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt tại thành phố Thanh Hóa và các vùng phụ cận Right: Về việc trợ giá cho vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt tại Thành phố Thanh Hoá và các vùng phụ cận
Left
Điều 1.
Điều 1. Phê duyệt Đề án tổ chức vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt tại thành phố Thanh Hóa và các vùng phụ cận (Có Đề án kèm theo).
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Tán thành Tờ trình số 2917/TTr- UBND ngày 13 tháng 7 năm 2006 của UBND tỉnh Thanh Hóa về trợ giá cho vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt tại Thành phố Thanh Hóa và các vùng phụ cận với những nội dung sau: 1. Tổ chức vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt tại 3 tuyến làm thí điểm thuộc thành phố Thanh Hóa và các vùng ph...
Open sectionThe right-side section adds 11 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Điều 1. Tán thành Tờ trình số 2917/TTr- UBND ngày 13 tháng 7 năm 2006 của UBND tỉnh Thanh Hóa về trợ giá cho vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt tại Thành phố Thanh Hóa và các vùng phụ cận vớ...
- - Tuyến số 1: Ga Thanh Hóa- Sầm Sơn.
- - Tuyến số 2: Rừng Thông- Ngã Ba Môi (mùa Đông);
- Left: Điều 1. Phê duyệt Đề án tổ chức vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt tại thành phố Thanh Hóa và các vùng phụ cận (Có Đề án kèm theo). Right: 1. Tổ chức vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt tại 3 tuyến làm thí điểm thuộc thành phố Thanh Hóa và các vùng phụ cận, cụ thể là:
Left
Điều 2.
Điều 2. Giám đốc Sở Giao thông Vận tải chủ trì phối hợp chặt chẽ với các ngành chức năng, các huyện, thị xã, thành phố có liên quan tổ chức triển khai thực hiện thông qua hình thức đấu thầu để lựa chọn doanh nghiệp vận tải hành khách đủ năng lực thực hiện Đề án; Đầu tư cơ sở hạ tầng của các tuyến xe buýt; Ký hợp đồng cung cấp dịch vụ c...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh: 1. Phê duyệt Đề án tổ chức vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt tại Thành phố Thanh Hoá và các vùng phụ cận; 2. Chỉ đạo thực hiện đấu thầu theo quy định hiện hành của nhà nước. 3. Xác định mức trợ gía cụ thể cho từng tuyến xe buýt, đưa vào dự toán phân bổ ngân sách hàng năm (từ nguồn thu xử phạt...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh:
- Xác định mức trợ gía cụ thể cho từng tuyến xe buýt, đưa vào dự toán phân bổ ngân sách hàng năm (từ nguồn thu xử phạt vi phạm trật tự an toàn giao thông) trình HĐND tỉnh phê duyệt.
- Thời gian trợ giá là 4 năm đầu, kể từ ngày tuyến xe buýt chính thức đi vào hoạt động.
- Điều 2. Giám đốc Sở Giao thông Vận tải chủ trì phối hợp chặt chẽ với các ngành chức năng, các huyện, thị xã, thành phố có liên quan tổ chức triển khai thực hiện thông qua hình thức đấu thầu để lựa...
- Đầu tư cơ sở hạ tầng của các tuyến xe buýt
- Ký hợp đồng cung cấp dịch vụ công ích
- Left: Tổ chức kiểm tra, giám sát, xử lý vi phạm theo quy định hiện hành Right: 2. Chỉ đạo thực hiện đấu thầu theo quy định hiện hành của nhà nước.
- Left: Nghiệm thu, thanh toán sản phẩm vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt. Right: 1. Phê duyệt Đề án tổ chức vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt tại Thành phố Thanh Hoá và các vùng phụ cận;
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Giao thông Vận tải, Tài chính, Kế hoạch & Đầu tư, Xây dựng, Tài nguyên & Môi trường; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh Thanh Hóa; Chủ tịch UBND: Thành phố Thanh Hóa, thị xã Sầm Sơn; Chủ tịch UBND các huyện: Đông Sơn, Hoằng Hóa, Quảng Xươ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Thường trực HĐND, các Ban HĐND, đại biểu HĐND tỉnh trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của mình giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này được HĐND tỉnh khoá XV, kỳ họp thứ 6 thông qua ngày 28 tháng 7 năm 2006./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Thường trực HĐND, các Ban HĐND, đại biểu HĐND tỉnh trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của mình giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
- Nghị quyết này được HĐND tỉnh khoá XV, kỳ họp thứ 6 thông qua ngày 28 tháng 7 năm 2006./.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Giao thông Vận tải, Tài chính, Kế hoạch & Đầu tư, Xây dựng, Tài nguyên & Môi trường
- Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh Thanh Hóa