Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
4836/2005/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa- Vũng Tàu
14031/2004/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 . Nay ban hành kèm theo Quyết định này quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu để làm cơ sở: 1. Tính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật; 2. Tính tiền sử dụng đất và tiền thuê đất khi giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2 . Giá cho thuê đất đối với các tổ chức, cá nhân nước ngoài hoặc Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài được áp dụng theo quyết định riêng của Chính Phủ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3 . Trường hợp giao đất, cho thuê đất theo hình thức đấu giá quyền sử dụng đất, hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất, thì mức giá trúng đấu giá quyền sử dụng đất hoặc trúng đấu thầu dự án có sử dụng đất không được thấp hơn mức giá do UBND Tỉnh quyết định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4 . Trường hợp người có quyền sử dụng đất thỏa thuận về giá đất khi thực hiện các quyền chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất; góp vốn bằng quyền sử dụng đất không áp dụng theo quy định tại Quyết định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5
Điều 5 . Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2006. Quyết định này thay thế Quyết định số 14031/2004/QĐ-UB ngày 16/12/2004 của UBND Tỉnh về việc ban hành quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu. Những quy định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2005. Quyết định này thay thế Quyết định số 12682/2003/QĐ-UB ngày 16/12/2003, các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 5.` in the comparison document.
- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2006.
- Quyết định này thay thế Quyết định số 14031/2004/QĐ-UB ngày 16/12/2004 của UBND Tỉnh về việc ban hành quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu.
- Những quy định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ.
- Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2005. Quyết định này thay thế Quyết định số 12682/2003/QĐ-UB ngày 16/12/2003, các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2006.
- Quyết định này thay thế Quyết định số 14031/2004/QĐ-UB ngày 16/12/2004 của UBND Tỉnh về việc ban hành quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu.
- Những quy định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ.
Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2005. Quyết định này thay thế Quyết định số 12682/2003/QĐ-UB ngày 16/12/2003, các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Left
Điều 6
Điều 6 . Chánh văn phòng UBND Tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban ngành, Chủ tịch UBND các Huyện,Thành phố, Thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH TRẦN MINH SANH QUY ĐỊNH Bảng giá các loại đất trên địa bàn Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu ( Ban hành kèm theo Quy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG I:
CHƯƠNG I: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Đất nông nghiệp: 1. Khái niệm : Nhóm đất nông nghiệp quy định tại khoản 4 Điều 6 Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 của Chính phủ, cụ thể: + Đất sản xuất nông nghiệp bao gồm: đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm. + Đất lâm nghiệp bao gồm: đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng; + Đất nuôi trồn...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Các ông Chánh văn phòng HĐND và UBND Tỉnh; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các Huyện, Thị xã, Thành phố, các tổ chức cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU CHỦ TỊCH Trần Minh Sanh QUY ĐỊNH BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH B...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.
- Điều 1. Đất nông nghiệp:
- 1. Khái niệm : Nhóm đất nông nghiệp quy định tại khoản 4 Điều 6 Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 của Chính phủ, cụ thể:
- + Đất sản xuất nông nghiệp bao gồm: đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm.
- Điều 6. Các ông Chánh văn phòng HĐND và UBND Tỉnh; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các Huyện, Thị xã, Thành phố, các tổ chức cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm th...
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU
- Điều 1. Đất nông nghiệp:
- 1. Khái niệm : Nhóm đất nông nghiệp quy định tại khoản 4 Điều 6 Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 của Chính phủ, cụ thể:
- + Đất sản xuất nông nghiệp bao gồm: đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm.
Điều 6. Các ông Chánh văn phòng HĐND và UBND Tỉnh; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các Huyện, Thị xã, Thành phố, các tổ chức cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định nà...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đất phi nông nghiệp tại nông thôn: 1. Đất ở tại nông thôn: a) Khái niệm: Đất ở của hộ gia đình, cá nhân tại nông thôn bao gồm đất để xây dựng nhà ở, xây dựng các công trình phục vụ đời sống, vườn, ao trong cùng một thửa đất thuộc khu dân cư nông thôn, phù hợp với quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn đã được cơ quan nhà nước...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Đất phi nông nghiệp tại đô thị: 1. Đất ở tại đô thị: a) Khái niệm: Đất ở tại đô thị bao gồm đất để xây dựng nhà ở, xây dựng các công trình phục vụ đời sống trong cùng một thửa đất thuộc khu dân cư đô thị, phù hợp với quy hoạch xây dựng đô thị đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt. b) Đất ở thuộc đô thị được chia theo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG II:
CHƯƠNG II: BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Bảng giá đất nông nghiệp: 1. Bảng giá đất nông nghiệp trồng cây hàng năm: a) Áp dụng đối với Thành phố Vũng Tàu: HẠNG ĐẤT 1 2 3 4 5 6 Đơn giá (đ/m 2 ) 90.000 54.000 38.000 26.000 19.000 13.000 b) Áp dụng đối với Thị xã Bà Rịa: HẠNG ĐẤT 1 2 3 4 5 6 Đơn giá (đ/m 2 ) 63.000 38.000 26.000 19.000 13.000 10.000 c) Áp dụng đối với các...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5
Điều 5: Bảng giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn: 1. Bảng giá đất ở, đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp tại nông thôn: a) Áp dụng đối với xã Long Sơn của Thành phố Vũng Tàu: Khu vực 1: VỊ TRÍ ĐẤT 1 2 3 4 Đơn giá (đ/m 2 ) 1.000.000 600.000 420.000 294.000 Khu vực 2: VỊ TRÍ ĐẤT 1 2 3 4 Đơn giá (đ/m 2 ) 235.0...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Bảng giá đất phi nông nghiệp tại đô thị: 1. Bảng giá đất ở, đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp tại đô thị: a) Áp dụng đối với đất ở thuộc các Phường của Thành phố Vũng Tàu: (đô thị loại 2). Đơn vị tính: đ/m 2 Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Loại 1 Loại 2 Loại 3 Loại 4 8.000.000 4.800.0...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7
Điều 7: Xử lý về giá một số trường hợp cụ thể: 1. Thửa đất có chiều dài lớn hơn 50m được xác định như sau: -Thửa đất có mặt tiền đường phố chính thì vị trí 1 (VT1) lấy độ dài đến 50m; sau mét thứ 50 đến mét thứ 100 được tính vị trí 2 (VT2); sau mét thứ 100 đến mét thứ 150 tính vị trí 3 (VT3); sau mét thứ 150 tính theo vị trí 4. - Thửa...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG III:
CHƯƠNG III: TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Điều khoản thi hành Các trường hợp chi trả tiền bồi thường giá trị quyền sử dụng đất khi Nhà nước thực hiện giải tỏa theo Nghị định 197/2004/NĐ-CP ngày 03/12/2005 của Chính phủ: Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đã được UBND Tỉnh phê duyệt kinh phí bồi thường mà Chủ dự án và Ban bồi thường cấp Huyện đã có Thông báo chi trả tiền...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9
Điều 9 : Cơ quan Tài nguyên-Môi trường các cấp chịu trách nhiệm lập bản đồ hiện trạng thực tế của các thửa đất, thể hiện đầy đủ trong bản vẽ các nội dung có liên quan như: độ rộng, độ dài tuyến đường vào, khu vực, vị trí liên hệ với tên đường duy nhất mà thửa đất nêu trên sẽ được cấp số nhà và chịu trách nhiệm về cách thể hiện vị trí n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10
Điều 10 : Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc UBND Huyện, Thị xã, Thành phố và các ngành liên quan có trách nhiệm phản ảnh, đề xuất ý kiến để Sở Tài chính nghiên cứu hướng dẫn hoặc trình UBND Tỉnh xem xét, quyết định. TM. UBND TỈNH BÀ RỊA-VŨNG TÀU CHỦ TỊCH TRẦN MINH SANH PHỤ LỤC 01: DANH MỤC ĐƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ VŨNG TÀU...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Chu Trinh:
Phan Chu Trinh: - Đoạn từ Thùy Vân đến Võ Thị Sáu. - Đoạn từ ngã 3 Võ Thị Sáu đến Đinh Tiên Hoàng
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Chu Trinh:
Phan Chu Trinh: - Đoạn từ Thùy Vân đến Võ Thị Sáu. - Đoạn còn lại 1 2 8.000 4.800 48 Nguyễn Hiền Nguyễn Hiền 4 1.750 49 Nguyễn Chí Thanh Nguyễn Chí Thanh 2 4.800 50 Đường từ Biệt thự 14,15 song song với đường Võ Thị Sáu đi ra khu biệt thự Công ty phát triển nhà xây dựng. Đường từ Biệt thự 14,15 song song với đường Võ Thị Sáu đi ra khu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Văn Trị
Phan Văn Trị
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Văn Trị
Phan Văn Trị 2 4.800 55 La Văn Cầu La Văn Cầu 2 4.800 56 Dã Tượng (Phường Thắng Tam) 3 2.880 57 Nguyễn Cư Trinh (Phường Thắng Tam) 3 2.880 58 Đào Duy Từ (Phường Thắng Tam) 3 2.880 59 Võ Đình Thành (Phường Thắng Tam) 3 2.880 60 Trương Ngọc (Phường Thắng Tam) 3 2.880 61 Hồ Xuân Hương (Phường Thắng Tam) 3 2.880 62 Nguyễn Bửu (Phường Thắng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Bội Châu
Phan Bội Châu
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Bội Châu
Phan Bội Châu 2 4.800 93 Ngô Văn Huyền Ngô Văn Huyền 2 4.800 94 Hùng Vương Hùng Vương 2 4.800 95 Hoàng Văn Thụ (P.7) Hoàng Văn Thụ (P.7) 2 4.800 96 Hàn Mặc Tử (P.7) Hàn Mặc Tử (P.7) 3 2.880 97 Kha Vạn Cân (P.7) Kha Vạn Cân (P.7) 3 2.880 98 Phạm Ngũ Lão Phạm Ngũ Lão 3 2.880 99 Lương Văn Can Lương Văn Can 3 2.880 100 Mạc Đĩnh Chi Mạc Đĩn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Kế Bính
Phan Kế Bính Đường giao với QL51A (khu tập thể thông tin) 3 2.880 113 Lương Thế Vinh Đường nối từ QL 51A đến Trương Công định nối dài 3 2.880 114 Nguyễn Văn Cừ Nguyễn Văn Cừ 2 4.800 115 Phạm Ngọc Thạch Phạm Ngọc Thạch 2 4.800 116 Nguyễn Lương Bằng Nguyễn Lương Bằng 3 2.880 117 Nguyễn Thái Bình Nguyễn Thái Bình 3 2.880 118 Cao Thắng Cao...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh 2 180 10 Ma Thiên Lãnh 3 120 11 Tạ Uyên 3 120 12 Huỳnh Thúc Kháng 2 180 13 Hồ Văn Mịch 1 250 14 Nguyễn Văn Linh 1 250 15 Vũ Văn Hiếu 1 250 16 Lương Thế Trân 1 250 17 Ngô Gia Tự 1 250 18 Nguyễn Duy Trinh 1 250 19 Phạm Hùng 1 250 20 Lê Hồng Phong 1 250 21 Võ Thị Sáu + Đoạn từ Nguyễn Huệ đến Đài tiếp hình. 1 250 + Đoạn còn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections