Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 26
Right-only sections 18

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 . Nay ban hành kèm theo Quyết định này quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu để làm cơ sở: 1. Tính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật; 2. Tính tiền sử dụng đất và tiền thuê đất khi giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 . Giá cho thuê đất đối với các tổ chức, cá nhân nước ngoài hoặc Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài được áp dụng theo quyết định riêng của Chính Phủ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 . Trường hợp giao đất, cho thuê đất theo hình thức đấu giá quyền sử dụng đất, hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất, thì mức giá trúng đấu giá quyền sử dụng đất hoặc trúng đấu thầu dự án có sử dụng đất không được thấp hơn mức giá do UBND Tỉnh quyết định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4 . Trường hợp người có quyền sử dụng đất thỏa thuận về giá đất khi thực hiện các quyền chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất; góp vốn bằng quyền sử dụng đất không áp dụng theo quy định tại Quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 5

Điều 5 . Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2006. Quyết định này thay thế Quyết định số 14031/2004/QĐ-UB ngày 16/12/2004 của UBND Tỉnh về việc ban hành quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu. Những quy định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2005. Quyết định này thay thế Quyết định số 12682/2003/QĐ-UB ngày 16/12/2003, các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2006.
  • Quyết định này thay thế Quyết định số 14031/2004/QĐ-UB ngày 16/12/2004 của UBND Tỉnh về việc ban hành quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu.
  • Những quy định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ.
Added / right-side focus
  • Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2005. Quyết định này thay thế Quyết định số 12682/2003/QĐ-UB ngày 16/12/2003, các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2006.
  • Quyết định này thay thế Quyết định số 14031/2004/QĐ-UB ngày 16/12/2004 của UBND Tỉnh về việc ban hành quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu.
  • Những quy định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ.
Target excerpt

Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2005. Quyết định này thay thế Quyết định số 12682/2003/QĐ-UB ngày 16/12/2003, các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6 . Chánh văn phòng UBND Tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban ngành, Chủ tịch UBND các Huyện,Thành phố, Thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH TRẦN MINH SANH QUY ĐỊNH Bảng giá các loại đất trên địa bàn Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu ( Ban hành kèm theo Quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG I:

CHƯƠNG I: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 1.

Điều 1. Đất nông nghiệp: 1. Khái niệm : Nhóm đất nông nghiệp quy định tại khoản 4 Điều 6 Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 của Chính phủ, cụ thể: + Đất sản xuất nông nghiệp bao gồm: đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm. + Đất lâm nghiệp bao gồm: đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng; + Đất nuôi trồn...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Các ông Chánh văn phòng HĐND và UBND Tỉnh; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các Huyện, Thị xã, Thành phố, các tổ chức cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU CHỦ TỊCH Trần Minh Sanh QUY ĐỊNH BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH B...

Open section

This section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Đất nông nghiệp:
  • 1. Khái niệm : Nhóm đất nông nghiệp quy định tại khoản 4 Điều 6 Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 của Chính phủ, cụ thể:
  • + Đất sản xuất nông nghiệp bao gồm: đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm.
Added / right-side focus
  • Điều 6. Các ông Chánh văn phòng HĐND và UBND Tỉnh; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các Huyện, Thị xã, Thành phố, các tổ chức cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm th...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Đất nông nghiệp:
  • 1. Khái niệm : Nhóm đất nông nghiệp quy định tại khoản 4 Điều 6 Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 của Chính phủ, cụ thể:
  • + Đất sản xuất nông nghiệp bao gồm: đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm.
Target excerpt

Điều 6. Các ông Chánh văn phòng HĐND và UBND Tỉnh; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các Huyện, Thị xã, Thành phố, các tổ chức cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định nà...

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đất phi nông nghiệp tại nông thôn: 1. Đất ở tại nông thôn: a) Khái niệm: Đất ở của hộ gia đình, cá nhân tại nông thôn bao gồm đất để xây dựng nhà ở, xây dựng các công trình phục vụ đời sống, vườn, ao trong cùng một thửa đất thuộc khu dân cư nông thôn, phù hợp với quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn đã được cơ quan nhà nước...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Đất phi nông nghiệp tại đô thị: 1. Đất ở tại đô thị: a) Khái niệm: Đất ở tại đô thị bao gồm đất để xây dựng nhà ở, xây dựng các công trình phục vụ đời sống trong cùng một thửa đất thuộc khu dân cư đô thị, phù hợp với quy hoạch xây dựng đô thị đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt. b) Đất ở thuộc đô thị được chia theo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG II:

CHƯƠNG II: BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Bảng giá đất nông nghiệp: 1. Bảng giá đất nông nghiệp trồng cây hàng năm: a) Áp dụng đối với Thành phố Vũng Tàu: HẠNG ĐẤT 1 2 3 4 5 6 Đơn giá (đ/m 2 ) 90.000 54.000 38.000 26.000 19.000 13.000 b) Áp dụng đối với Thị xã Bà Rịa: HẠNG ĐẤT 1 2 3 4 5 6 Đơn giá (đ/m 2 ) 63.000 38.000 26.000 19.000 13.000 10.000 c) Áp dụng đối với các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5: Bảng giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn: 1. Bảng giá đất ở, đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp tại nông thôn: a) Áp dụng đối với xã Long Sơn của Thành phố Vũng Tàu: Khu vực 1: VỊ TRÍ ĐẤT 1 2 3 4 Đơn giá (đ/m 2 ) 1.000.000 600.000 420.000 294.000 Khu vực 2: VỊ TRÍ ĐẤT 1 2 3 4 Đơn giá (đ/m 2 ) 235.0...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Bảng giá đất phi nông nghiệp tại đô thị: 1. Bảng giá đất ở, đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp tại đô thị: a) Áp dụng đối với đất ở thuộc các Phường của Thành phố Vũng Tàu: (đô thị loại 2). Đơn vị tính: đ/m 2 Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Loại 1 Loại 2 Loại 3 Loại 4 8.000.000 4.800.0...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7: Xử lý về giá một số trường hợp cụ thể: 1. Thửa đất có chiều dài lớn hơn 50m được xác định như sau: -Thửa đất có mặt tiền đường phố chính thì vị trí 1 (VT1) lấy độ dài đến 50m; sau mét thứ 50 đến mét thứ 100 được tính vị trí 2 (VT2); sau mét thứ 100 đến mét thứ 150 tính vị trí 3 (VT3); sau mét thứ 150 tính theo vị trí 4. - Thửa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG III:

CHƯƠNG III: TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Điều khoản thi hành Các trường hợp chi trả tiền bồi thường giá trị quyền sử dụng đất khi Nhà nước thực hiện giải tỏa theo Nghị định 197/2004/NĐ-CP ngày 03/12/2005 của Chính phủ: Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đã được UBND Tỉnh phê duyệt kinh phí bồi thường mà Chủ dự án và Ban bồi thường cấp Huyện đã có Thông báo chi trả tiền...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9

Điều 9 : Cơ quan Tài nguyên-Môi trường các cấp chịu trách nhiệm lập bản đồ hiện trạng thực tế của các thửa đất, thể hiện đầy đủ trong bản vẽ các nội dung có liên quan như: độ rộng, độ dài tuyến đường vào, khu vực, vị trí liên hệ với tên đường duy nhất mà thửa đất nêu trên sẽ được cấp số nhà và chịu trách nhiệm về cách thể hiện vị trí n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10

Điều 10 : Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc UBND Huyện, Thị xã, Thành phố và các ngành liên quan có trách nhiệm phản ảnh, đề xuất ý kiến để Sở Tài chính nghiên cứu hướng dẫn hoặc trình UBND Tỉnh xem xét, quyết định. TM. UBND TỈNH BÀ RỊA-VŨNG TÀU CHỦ TỊCH TRẦN MINH SANH PHỤ LỤC 01: DANH MỤC ĐƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ VŨNG TÀU...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Chu Trinh:

Phan Chu Trinh: - Đoạn từ Thùy Vân đến Võ Thị Sáu. - Đoạn từ ngã 3 Võ Thị Sáu đến Đinh Tiên Hoàng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Chu Trinh:

Phan Chu Trinh: - Đoạn từ Thùy Vân đến Võ Thị Sáu. - Đoạn còn lại 1 2 8.000 4.800 48 Nguyễn Hiền Nguyễn Hiền 4 1.750 49 Nguyễn Chí Thanh Nguyễn Chí Thanh 2 4.800 50 Đường từ Biệt thự 14,15 song song với đường Võ Thị Sáu đi ra khu biệt thự Công ty phát triển nhà xây dựng. Đường từ Biệt thự 14,15 song song với đường Võ Thị Sáu đi ra khu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Văn Trị

Phan Văn Trị

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Văn Trị

Phan Văn Trị 2 4.800 55 La Văn Cầu La Văn Cầu 2 4.800 56 Dã Tượng (Phường Thắng Tam) 3 2.880 57 Nguyễn Cư Trinh (Phường Thắng Tam) 3 2.880 58 Đào Duy Từ (Phường Thắng Tam) 3 2.880 59 Võ Đình Thành (Phường Thắng Tam) 3 2.880 60 Trương Ngọc (Phường Thắng Tam) 3 2.880 61 Hồ Xuân Hương (Phường Thắng Tam) 3 2.880 62 Nguyễn Bửu (Phường Thắng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Bội Châu

Phan Bội Châu

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Bội Châu

Phan Bội Châu 2 4.800 93 Ngô Văn Huyền Ngô Văn Huyền 2 4.800 94 Hùng Vương Hùng Vương 2 4.800 95 Hoàng Văn Thụ (P.7) Hoàng Văn Thụ (P.7) 2 4.800 96 Hàn Mặc Tử (P.7) Hàn Mặc Tử (P.7) 3 2.880 97 Kha Vạn Cân (P.7) Kha Vạn Cân (P.7) 3 2.880 98 Phạm Ngũ Lão Phạm Ngũ Lão 3 2.880 99 Lương Văn Can Lương Văn Can 3 2.880 100 Mạc Đĩnh Chi Mạc Đĩn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Kế Bính

Phan Kế Bính Đường giao với QL51A (khu tập thể thông tin) 3 2.880 113 Lương Thế Vinh Đường nối từ QL 51A đến Trương Công định nối dài 3 2.880 114 Nguyễn Văn Cừ Nguyễn Văn Cừ 2 4.800 115 Phạm Ngọc Thạch Phạm Ngọc Thạch 2 4.800 116 Nguyễn Lương Bằng Nguyễn Lương Bằng 3 2.880 117 Nguyễn Thái Bình Nguyễn Thái Bình 3 2.880 118 Cao Thắng Cao...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Chu Trinh

Phan Chu Trinh 2 180 10 Ma Thiên Lãnh 3 120 11 Tạ Uyên 3 120 12 Huỳnh Thúc Kháng 2 180 13 Hồ Văn Mịch 1 250 14 Nguyễn Văn Linh 1 250 15 Vũ Văn Hiếu 1 250 16 Lương Thế Trân 1 250 17 Ngô Gia Tự 1 250 18 Nguyễn Duy Trinh 1 250 19 Phạm Hùng 1 250 20 Lê Hồng Phong 1 250 21 Võ Thị Sáu + Đoạn từ Nguyễn Huệ đến Đài tiếp hình. 1 250 + Đoạn còn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa- Vũng Tàu
Điều 1. Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu để làm cơ sở: 1. Tính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật; 2. Tính tiền sử dụng đất và tiền thuê đất khi giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấ...
Điều 2. Điều 2. Giá cho thuê đất đối với các tổ chức, cá nhân nước ngoài hoặc Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài được áp dụng theo quyết định riêng của Chính phủ.
Điều 3. Điều 3. Trường hợp giao đất, cho thuê đất theo hình thức đấu giá quyền sử dụng đất, hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất, thì mức giá trúng đấu giá quyền sử dụng đất hoặc trúng đấu thầu dự án có sử dụng đất không được thấp hơn mức giá do UBND Tỉnh quyết định.
Điều 4. Điều 4. Trường hợp người có quyền sử dụng đất thỏa thuận về giá đất khi thực hiện các quyền chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất; góp vốn bằng quyền sử dụng đất không áp dụng theo quy định tại Quyết định này.
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Đ ất nông nghiệp: 1. Khái niệm: Nhóm đất nông nghiệp quy định tại khoản 4 Điều 6 Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 của Chính phủ, cụ thể: + Đất sản xuất nông nghiệp bao gồm: đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm. + Đất lâm nghiệp bao gồm: đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng; + Đất nuôi trồn...
Điều 2. Điều 2. Đất phi nông nghiệp tại nông thôn 1. Đất ở tại nông thôn: a) Khái niệm: Đất ở của hộ gia đình, cá nhân tại nông thôn bao gồm đất để xây dựng nhà ở, xây dựng các công trình phục vụ đời sống, vườn, ao trong cùng một thửa đất thuộc khu dân cư nông thôn, phù hợp với quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn đã được cơ quan nhà nước...