Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 2

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Phê duyệt Đề án tổ chức vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt tại thành phố Thanh Hóa và các vùng phụ cận

Open section

Tiêu đề

Ban hành giá cung cấp nước sạch sinh hoạt ở khu vực nông thôn trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành giá cung cấp nước sạch sinh hoạt ở khu vực nông thôn
  • trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
Removed / left-side focus
  • Phê duyệt Đề án tổ chức vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt tại thành phố Thanh Hóa và các vùng phụ cận
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phê duyệt Đề án tổ chức vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt tại thành phố Thanh Hóa và các vùng phụ cận (Có Đề án kèm theo).

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành giá cung cấp nước sạch sinh hoạt ở khu vực nông thôn trên địa bàn tỉnh Đồng Nai như sau: Đơn giá 1m 3 nước là 4.950 đồng (đã bao gồm thuế VAT và chưa tính phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt).

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành giá cung cấp nước sạch sinh hoạt ở khu vực nông thôn trên địa bàn tỉnh Đồng Nai như sau:
  • Đơn giá 1m 3 nước là 4.950 đồng (đã bao gồm thuế VAT và chưa tính phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt).
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phê duyệt Đề án tổ chức vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt tại thành phố Thanh Hóa và các vùng phụ cận (Có Đề án kèm theo).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giám đốc Sở Giao thông Vận tải chủ trì phối hợp chặt chẽ với các ngành chức năng, các huyện, thị xã, thành phố có liên quan tổ chức triển khai thực hiện thông qua hình thức đấu thầu để lựa chọn doanh nghiệp vận tải hành khách đủ năng lực thực hiện Đề án; Đầu tư cơ sở hạ tầng của các tuyến xe buýt; Ký hợp đồng cung cấp dịch vụ c...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng sử dụng nước sạch sinh hoạt ở khu vực nông thôn bao gồm: 1. Các hộ dân cư khu vực nông thôn. 2. Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp và các đoàn thể khu vực nông thôn. 3. Đơn vị sản xuất vật chất, kinh doanh - dịch vụ hoạt động tại khu vực nông thôn.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng sử dụng nước sạch sinh hoạt ở khu vực nông thôn bao gồm:
  • 1. Các hộ dân cư khu vực nông thôn.
  • 2. Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp và các đoàn thể khu vực nông thôn.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giám đốc Sở Giao thông Vận tải chủ trì phối hợp chặt chẽ với các ngành chức năng, các huyện, thị xã, thành phố có liên quan tổ chức triển khai thực hiện thông qua hình thức đấu thầu để lựa...
  • Đầu tư cơ sở hạ tầng của các tuyến xe buýt
  • Ký hợp đồng cung cấp dịch vụ công ích
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Giao thông Vận tải, Tài chính, Kế hoạch & Đầu tư, Xây dựng, Tài nguyên & Môi trường; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh Thanh Hóa; Chủ tịch UBND: Thành phố Thanh Hóa, thị xã Sầm Sơn; Chủ tịch UBND các huyện: Đông Sơn, Hoằng Hóa, Quảng Xươ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Thời gian áp dụng 1. Mức giá quy định tại Điều 1 Quyết định này là mức giá được tính trên cơ sở giảm trừ 100% mức trích khấu hao tài sản cố định và được áp dụng trong thời gian 05 năm kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực. Giao Sở Tài chính phối hợp Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn các đơn vị có liên quan thực h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Thời gian áp dụng
  • Mức giá quy định tại Điều 1 Quyết định này là mức giá được tính trên cơ sở giảm trừ 100% mức trích khấu hao tài sản cố định và được áp dụng trong thời gian 05 năm kể từ ngày Quyết định này có hiệu...
  • Giao Sở Tài chính phối hợp Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn các đơn vị có liên quan thực hiện theo đúng quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Giao thông Vận tải, Tài chính, Kế hoạch & Đầu tư, Xây dựng, Tài nguyên & Môi trường
  • Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh Thanh Hóa

Only in the right document

Điều 4 Điều 4 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và bãi bỏ nội dung quy định về giá nước sạch nêu tại Khoản 2, Công văn số 3101/UBND-CNN ngày 11/5/2011 của Chủ tịch UBND tỉnh Đồng Nai.
Điều 5 Điều 5 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Long Khánh, thành phố Biên Hòa, Giám đốc Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn Đồng Nai và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.