Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành giá cung cấp nước sạch sinh hoạt ở khu vực nông thôn trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
69/2013/QĐ-UBND
Right document
Phê duyệt Đề án tổ chức vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt tại thành phố Thanh Hóa và các vùng phụ cận
2630/2006/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành giá cung cấp nước sạch sinh hoạt ở khu vực nông thôn trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
Open sectionRight
Tiêu đề
Phê duyệt Đề án tổ chức vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt tại thành phố Thanh Hóa và các vùng phụ cận
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Phê duyệt Đề án tổ chức vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt tại thành phố Thanh Hóa và các vùng phụ cận
- Ban hành giá cung cấp nước sạch sinh hoạt ở khu vực nông thôn
- trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành giá cung cấp nước sạch sinh hoạt ở khu vực nông thôn trên địa bàn tỉnh Đồng Nai như sau: Đơn giá 1m 3 nước là 4.950 đồng (đã bao gồm thuế VAT và chưa tính phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt).
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phê duyệt Đề án tổ chức vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt tại thành phố Thanh Hóa và các vùng phụ cận (Có Đề án kèm theo).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phê duyệt Đề án tổ chức vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt tại thành phố Thanh Hóa và các vùng phụ cận (Có Đề án kèm theo).
- Điều 1. Ban hành giá cung cấp nước sạch sinh hoạt ở khu vực nông thôn trên địa bàn tỉnh Đồng Nai như sau:
- Đơn giá 1m 3 nước là 4.950 đồng (đã bao gồm thuế VAT và chưa tính phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt).
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng sử dụng nước sạch sinh hoạt ở khu vực nông thôn bao gồm: 1. Các hộ dân cư khu vực nông thôn. 2. Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp và các đoàn thể khu vực nông thôn. 3. Đơn vị sản xuất vật chất, kinh doanh - dịch vụ hoạt động tại khu vực nông thôn.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giám đốc Sở Giao thông Vận tải chủ trì phối hợp chặt chẽ với các ngành chức năng, các huyện, thị xã, thành phố có liên quan tổ chức triển khai thực hiện thông qua hình thức đấu thầu để lựa chọn doanh nghiệp vận tải hành khách đủ năng lực thực hiện Đề án; Đầu tư cơ sở hạ tầng của các tuyến xe buýt; Ký hợp đồng cung cấp dịch vụ c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giám đốc Sở Giao thông Vận tải chủ trì phối hợp chặt chẽ với các ngành chức năng, các huyện, thị xã, thành phố có liên quan tổ chức triển khai thực hiện thông qua hình thức đấu thầu để lựa...
- Đầu tư cơ sở hạ tầng của các tuyến xe buýt
- Ký hợp đồng cung cấp dịch vụ công ích
- Điều 2. Đối tượng sử dụng nước sạch sinh hoạt ở khu vực nông thôn bao gồm:
- 1. Các hộ dân cư khu vực nông thôn.
- 2. Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp và các đoàn thể khu vực nông thôn.
Left
Điều 3.
Điều 3. Thời gian áp dụng 1. Mức giá quy định tại Điều 1 Quyết định này là mức giá được tính trên cơ sở giảm trừ 100% mức trích khấu hao tài sản cố định và được áp dụng trong thời gian 05 năm kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực. Giao Sở Tài chính phối hợp Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn các đơn vị có liên quan thực h...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Giao thông Vận tải, Tài chính, Kế hoạch & Đầu tư, Xây dựng, Tài nguyên & Môi trường; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh Thanh Hóa; Chủ tịch UBND: Thành phố Thanh Hóa, thị xã Sầm Sơn; Chủ tịch UBND các huyện: Đông Sơn, Hoằng Hóa, Quảng Xươ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Giao thông Vận tải, Tài chính, Kế hoạch & Đầu tư, Xây dựng, Tài nguyên & Môi trường
- Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh Thanh Hóa
- Điều 3. Thời gian áp dụng
- Mức giá quy định tại Điều 1 Quyết định này là mức giá được tính trên cơ sở giảm trừ 100% mức trích khấu hao tài sản cố định và được áp dụng trong thời gian 05 năm kể từ ngày Quyết định này có hiệu...
- Giao Sở Tài chính phối hợp Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn các đơn vị có liên quan thực hiện theo đúng quy định.
Left
Điều 4
Điều 4 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và bãi bỏ nội dung quy định về giá nước sạch nêu tại Khoản 2, Công văn số 3101/UBND-CNN ngày 11/5/2011 của Chủ tịch UBND tỉnh Đồng Nai.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5
Điều 5 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Long Khánh, thành phố Biên Hòa, Giám đốc Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn Đồng Nai và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.