Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 29

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về ban hành kế hoạch thực hiện Chương trình chống kẹt xe nội thị năm 2004 trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh.

Open section

Tiêu đề

Quyết định 206/2006/QĐ-UBND ban hành quy chế bảo lãnh tín dụng cho doanh nghiệp nhỏ và vừa trên địa bàn thành phố Hà Nội của quỹ đầu tư phát triển thành phố Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định 206/2006/QĐ-UBND ban hành quy chế bảo lãnh tín dụng cho doanh nghiệp nhỏ và vừa trên địa bàn thành phố Hà Nội của quỹ đầu tư phát triển thành phố Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà N...
Removed / left-side focus
  • Về ban hành kế hoạch thực hiện Chương trình chống kẹt xe nội thị năm 2004 trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành kèm theo quyết định này Kế hoạch thực hiện Chương trình chống kẹt xe nội thị năm 2004 trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế Bảo lãnh tín dụng cho doanh nghiệp nhỏ và vừa trên địa bàn Thành phố Hà Nội của Quỹ Đầu tư phát triển Thành phố Hà Nội.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Nay ban hành kèm theo quyết định này Kế hoạch thực hiện Chương trình chống kẹt xe nội thị năm 2004 trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế Bảo lãnh tín dụng cho doanh nghiệp nhỏ và vừa trên địa bàn Thành phố Hà Nội của Quỹ Đầu tư phát triển Thành phố Hà Nội.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Thủ trưởng các sở-ban-ngành thành phố, các tổ chức, đoàn thể, đơn vị đóng trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận-huyện, phường-xã căn cứ vào chức năng nhiệm vụ của đơn vị mình và nội dung kế hoạch nói tại điều 1 để xây dựng kế hoạch và biện pháp cụ thể ở từng địa bàn, đơn vị nhằm thực hiện tốt k...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký ban hành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký ban hành.
Removed / left-side focus
  • Thủ trưởng các sở-ban-ngành thành phố, các tổ chức, đoàn thể, đơn vị đóng trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận-huyện, phường-xã căn cứ vào chức năng nhiệm vụ của...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Thủ trưởng các sở-ban-ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận-huyện, phường-xã, các tổ chức, đoàn thể, đơn vị doanh nghiệp và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này ./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc các Sở: Nội vụ, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Thủ trưởng các Sở, Ban ngành Thành phố; Hội đồng quản lý và Tổng Giám đốc Quỹ Đầu tư phát triển Thành phố Hà Nội chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Bộ Tài chính; - Thường trực TƯ; để - Thường trực HĐND TP; báo - Đ/c Chủ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc các Sở: Nội vụ, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư
  • Thủ trưởng các Sở, Ban ngành Thành phố
  • Hội đồng quản lý và Tổng Giám đốc Quỹ Đầu tư phát triển Thành phố Hà Nội chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Thủ trưởng các sở-ban-ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận-huyện, phường-xã, các tổ chức, đoàn thể, đơn vị doanh nghiệp...

Only in the right document

Chương 1: Chương 1: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định việc thực hiện nghiệp vụ bảo lãnh tín dụng cho doanh nghiệp nhỏ và vừa vay vốn bằng đồng Việt Nam tại các Ngân hàng thương mại nhà nước và các Ngân hàng thương mại cổ phần của Quỹ Đầu tư phát triển Thành phố Hà Nội (sau đây gọi tắt là Quỹ Đầu tư).
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong quy chế này, những cụm từ dưới đây được hiểu như sau: 1. Bảo lãnh tín dụng: Là cam kết bằng văn bản dưới hình thức Hợp đồng bảo lãnh tín dụng của Quỹ Đầu tư (Bên bảo lãnh) với các Ngân hàng thương mại nhà nước, Ngân hàng thương mại cổ phần (Bên nhận bảo lãnh) và khách hàng (Bên được bảo lãnh) về việc thự...
Điều 3. Điều 3. Đối tượng được cấp bảo lãnh tín dụng 1. Đối tượng được Quỹ Đầu tư cấp bảo lãnh tín dụng là: - Các doanh nghiệp nhỏ và vừa thuộc các thành phần kinh tế; - Các hợp tác xã, Liên hiệp hợp tác xã; - Các hộ kinh doanh; - Các chủ trang trại, các hộ nông dân, ngư dân, thực hiện dự án nuôi thủy sản, trồng cây công nghiệp, chăn nuôi. 2....
Điều 4. Điều 4. Hình thức bảo lãnh Được thực hiện bằng văn bản dưới hình thức Hợp đồng bảo lãnh tín dụng giữa Quỹ Đầu tư, Ngân hàng và khách hàng.
Chương 2: Chương 2: QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 5. Điều 5. Vốn hoạt động bảo lãnh tín dụng cho doanh nghiệp nhỏ và vừa của Quỹ Đầu tư bao gồm: 1. Vốn cấp của Ngân sách Thành phố để thực hiện nhiệm vụ bảo lãnh tín dụng cho doanh nghiệp nhỏ và vừa (vốn Ngân hàng Thành phố cấp ban đầu là 30 tỷ đồng). 2. Vốn góp của các tổ chức tín dụng. 3. Vốn góp của các doanh nghiệp thuộc các thành phần...
Điều 6. Điều 6. Phạm vi bảo lãnh Nghĩa vụ được bảo lãnh bao gồm một, một số hoặc toàn bộ các nghĩa vụ sau đây: 1. Nghĩa vụ trả nợ gốc, lãi vay và các chi phí khác có liên quan đến khoản vay của khách hàng tại Ngân hàng. 2. Các nghĩa vụ hợp pháp khác do các bên thỏa thuận cam kết trong các hợp đồng liên quan.